






Thông tin liên hệ của các phòng, ban thành phố Hà Nội từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND thành phố: https://hanoi.gov.vn/lien-he-cong
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Phường Hoàn Kiếm | Phường Hàng Bạc, phường Hàng Bồ, phường Hàng Buồm, phường Hàng Đào, phường Hàng Gai, phường Hàng Mã, phường Lý Thái Tổ và một phần các phường Cửa Đông, Cửa Nam, Điện Biên, Đồng Xuân, Hàng Bông, Hàng Trống, Tràng Tiền |
| 2 | Phường Cửa Nam | Phường Hàng Bài, phường Phan Chu Trinh, phường Trần Hưng Đạo, một phần các phường Cửa Nam, Nguyễn Du, Phạm Đình Hổ và phần còn lại của các phường Hàng Bông, Hàng Trống, Tràng Tiền |
| 3 | Phường Ba Đình | Phường Quán Thánh, phường Trúc Bạch, một phần các phường Cửa Nam, Điện Biên, Đội Cấn, Kim Mã, Ngọc Hà, Thụy Khuê và phần còn lại của phường Cửa Đông, Đồng Xuân |
| 4 | Phường Ngọc Hà | Phường Vĩnh Phúc, phường Liễu Giai, một phần các phường Cống Vị, Kim Mã, Ngọc Khánh, Nghĩa Đô và phần còn lại của các phường Đội Cấn, Ngọc Hà |
| 5 | Phường Giảng Võ | Phường Giảng Võ, một phần các phường Cát Linh, Láng Hạ, Ngọc Khánh, Thành Công và phần còn lại của các phường Cống Vị, Kim Mã |
| 6 | Phường Hai Bà Trưng | Phường Đồng Nhân, phường Phố Huế, một phần các phường Bạch Đằng, Lê Đại Hành, Nguyễn Du, Thanh Nhàn và phần còn lại của phường Phạm Đình Hổ |
| 7 | Phường Vĩnh Tuy | Phường Mai Động, phường Thanh Lương, phường Vĩnh Hưng và phường Vĩnh Tuy |
| 8 | Phường Bạch Mai | Phường Bạch Mai, phường Bách Khoa, phường Quỳnh Mai, một phần các phường Minh Khai, Đồng Tâm, Lê Đại Hành, Phương Mai, Trương Định và phần còn lại của phường Thanh Nhàn |
| 9 | Phường Đống Đa | Phường Thịnh Quang và một phần các phường Quang Trung, Láng Hạ, Nam Đồng, Ô Chợ Dừa, Trung Liệt |
| 10 | Phường Kim Liên | Phường Kim Liên, phường Khương Thượng, một phần các phường Nam Đồng, Phương Liên - Trung Tự, Trung Liệt và phần còn lại của các phường Phương Mai, Quang Trung |
| 11 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | Phường Khâm Thiên, phường Thổ Quan, phường Văn Chương, một phần các phường Điện Biên, Hàng Bột, Văn Miếu - Quốc Tử Giám và phần còn lại của các phường Cửa Nam, Lê Đại Hành, Nam Đồng, Nguyễn Du, Phương Liên - Trung Tự |
| 12 | Phường Láng | Phường Láng Thượng và phần còn lại của các phường Láng Hạ, Ngọc Khánh |
| 13 | Phường Ô Chợ Dừa. | Phường Cát Linh và phần còn lại của các phường Điện Biên, Thành Công, Ô Chợ Dừa, Trung Liệt, Hàng Bột, Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
| 14 | Phường Hồng Hà | Phường Chương Dương, phường Phúc Tân, phường Phúc Xá, một phần các phường Nhật Tân, Phú Thượng, Quảng An, Thanh Lương, Tứ Liên, Yên Phụ, Bồ Đề, Ngọc Thụy và phần còn lại của phường Bạch Đằng |
| 15 | Phường Lĩnh Nam | Phường Lĩnh Nam, phường Thanh Trì, phường Trần Phú, một phần phường Yên Sở và phần còn lại của phường Thanh Lương |
| 16 | Phường Hoàng Mai | Phường Giáp Bát, phường Hoàng Liệt, phường Hoàng Văn Thụ, phường Lĩnh Nam, phường Tân Mai, phường Thịnh Liệt, phường Tương Mai, phường Trần Phú, phường Vĩnh Hưng và phường Yên Sở |
| 17 | Phường Vĩnh Hưng | Một phần phường Vĩnh Hưng và phần còn lại của các phường Lĩnh Nam, Thanh Trì, Vĩnh Tuy |
| 18 | Phường Tương Mai | Phường Giáp Bát, phường Phương Liệt, phần còn lại của các phường Mai Động, Minh Khai, Đồng Tâm, Trương Định, Hoàng Văn Thụ, Tân Mai, Tương Mai, Vĩnh Hưng |
| 19 | Phường Định Công | Một phần các phường Định Công, Hoàng Liệt, Thịnh Liệt, phường Đại Kim, xã Tân Triều, xã Thanh Liệt và phần còn lại của phường Giáp Bát |
| 20 | Phường Hoàng Liệt | Một phần phường Hoàng Liệt, phường Đại Kim, thị trấn Văn Điển, xã Tam Hiệp và xã Thanh Liệt |
| 21 | Phường Yên Sở | Một phần của các phường Thịnh Liệt, Yên Sở, xã Tứ Hiệp và phần còn lại của các phường Hoàng Liệt, Trần Phú |
| 22 | Phường Thanh Xuân | Một phần các phường Nhân Chính, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Trung, Thượng Đình, Trung Hoà và Trung Văn |
| 23 | Phường Khương Đình | Một phần các phường Hạ Đình, Khương Đình, Khương Trung, Đại Kim, xã Tân Triều và phần còn lại của các phường Thanh Xuân Trung, Thượng Đình |
| 24 | Phường Phương Liệt | Phường Khương Mai và phần còn lại của các phường Thịnh Liệt, Phương Liệt, Định Công, Khương Đình, Khương Trung |
| 25 | Phường Cầu Giấy | Một phần các phường Dịch Vọng, Dịch Vọng Hậu, Quan Hoa, Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2 và Yên Hòa |
| 26 | Phường Nghĩa Đô | Phường Nghĩa Tân, một phần các phường Cổ Nhuế 1, Mai Dịch, Nghĩa Đô, Xuân La, Xuân Tảo và phần còn lại của các phường Dịch Vọng, Dịch Vọng Hậu, Quan Hoa |
| 27 | Phường Yên Hòa | Một phần các phường Mễ Trì, Nhân Chính, Trung Hòa và phần còn lại của phường Yên Hòa |
| 28 | Phường Tây Hồ | Phường Bưởi, một phần các phường Phú Thượng, Xuân La và phần còn lại của các phường Nhật Tân, Quảng An, Tứ Liên, Yên Phụ, Nghĩa Đô, Thụy Khuê |
| 29 | Phường Phú Thượng | Một phần các phường Đông Ngạc, Xuân La, Xuân Đỉnh, Xuân Tảo và phần còn lại của phường Phú Thượng |
| 30 | Phường Tây Tựu | Một phần các phường Minh Khai, Tây Tựu và một phần xã Kim Chung |
| 31 | Phường Phú Diễn | Phường Phú Diễn và một phần các phường Cổ Nhuế 1, Mai Dịch, Phúc Diễn |
| 32 | Phường Xuân Đỉnh | Một phần phường Xuân Đỉnh và phần còn lại của các phường Cổ Nhuế 1, Xuân La, Xuân Tảo |
| 33 | Phường Đông Ngạc | Phường Đức Thắng, một phần phường Cổ Nhuế 2, Thụy Phương, Minh Khai và phần còn lại của các phường Đông Ngạc, Xuân Đỉnh |
| 34 | Phường Thượng Cát | Phường Liên Mạc, phường Thượng Cát, một phần các phường Minh Khai, Tây Tựu và phần còn lại của các phường Cổ Nhuế 2, Thụy Phương |
| 35 | Phường Từ Liêm | Phường Cầu Diễn, một phần các phường Mễ Tr, Phú Đô và phần còn lại của các phường Mai Dịch, Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2 |
| 36 | Phường Xuân Phương | Phường Phương Canh, phường Xuân Phương, một phần các phường Đại Mỗ, Tây Mỗ, xã Vân Canh và phần còn lại của các phường Minh Khai, Phúc Diễn |
| 37 | Phường Tây Mỗ | Một phần các phường Đại Mỗ, phường Dương Nội, xã An Khánh và phần còn lại của phường Tây Mỗ |
| 38 | Phường Đại Mỗ | Một phần các phường Dương Nội, Đại Mỗ, Mộ Lao và phần còn lại của các phường Mễ Trì, Nhân Chính, Trung Hòa, Phú Đô, Trung Văn |
| 39 | Phường Long Biên | Một phần các phường Cự Khối, Phúc Đồng, Thạch Bàn, Long Biên, Bồ Đề, Gia Thụy và xã Bát Tràng |
| 40 | Phường Bồ Đề | Phường Ngọc Lâm, một phần các phường Đức Giang, Gia Thụy, Thượng Thanh, Phúc Đồng và phần còn lại của các phường Ngọc Thụy, Bồ Đề, Long Biên |
| 41 | Phường Việt Hưng | Một phần các phường Giang Biên, Phúc Đồng, Việt Hưng, Phúc Lợi và phần còn lại của các phường Gia Thụy, Đức Giang, Thượng Thanh |
| 42 | Phường Phúc Lợi | Một phần phường Thạch Bàn, xã Cổ Bi và phần còn lại của các phường Giang Biên, Việt Hưng, Phúc Lợi, Phúc Đồng |
| 43 | Phường Hà Đông | Phường Phúc La, phường Vạn Phúc, một phần các phường Quang Trung, Đại Mỗ, Hà Cầu, La Khê, Văn Quán, xã Tân Triều và phần còn lại của phường Mộ Lao |
| 44 | Phường Dương Nội | Một phần các phường Dương Nội, Phú La, Yên Nghĩa, xã La Phù và phần còn lại của các phường Đại Mỗ, La Khê |
| 45 | Phường Yên Nghĩa | Một phần phường Đồng Mai và phần còn lại của phường Yên Nghĩa |
| 46 | Phường Phú Lương | Phường Phú Lãm, một phần các phường Kiến Hưng, Phú Lương, xã Cự Khê và xã Hữu Hòa |
| 47 | Phường Kiến Hưng | Một phần các phường Kiến Hưng, Phú Lương và phần còn lại của các phường Quang Trung, Hà Cầu, Phú La |
| 48 | Phường Thanh Liệt | Một phần xã Tả Thanh Oai và phần còn lại của phường Đại Kim, Thanh Xuân Bắc, Hạ Đình, Văn Quán, xã Thanh Liệt, xã Tân Triều |
| 49 | Phường Chương Mỹ | Phường Biên Giang, thị trấn Chúc Sơn, các xã Đại Yên, Ngọc Hòa, Phụng Châu, Tiên Phương, Thuỵ Hương và phần còn lại của phường Đồng Mai |
| 50 | Phường Sơn Tây | Phường Ngô Quyền, phường Phú Thịnh, phường Viên Sơn, xã Đường Lâm và một phần các phường Trung Hưng, Sơn Lộc, xã Thanh Mỹ |
| 51 | Phường Tùng Thiện | Phường Xuân Khanh, phường Trung Sơn Trầm, xã Xuân Sơn và phần còn lại của các phường Trung Hưng, Sơn Lộc, xã Thanh Mỹ |
| 52 | Xã Thanh Trì | Một phần thị trấn Văn Điển, một phần các xã Ngũ Hiệp, Vĩnh Quỳnh, Yên Mỹ, Duyên Hà và phần còn lại của xã Tứ Hiệp, phường Yên Sở |
| 53 | Xã Đại Thanh | Phần còn lại của các xã Tam Hiệp, Hữu Hòa, Tả Thanh Oai, Vĩnh Quỳnh và phần còn lại của phường Kiến Hưng, thị trấn Văn Điển |
| 54 | Xã Nam Phù | Xã Vạn Phúc, một phần các xã Liên Ninh, Ninh Sở, Đông Mỹ, Duyên Thái và phần còn lại của các xã Ngũ Hiệp, Yên Mỹ, Duyên Hà |
| 55 | Xã Ngọc Hồi | Xã Ngọc Hồi, một phần các xã Duyên Thái, Đại Áng, Khánh Hà và phần còn lại của xã Liên Ninh |
| 56 | Xã Thượng Phúc | Xã Tân Minh, xã Dũng Tiến, xã Quất Động, xã Nghiêm Xuyên và xã Nguyễn Trãi |
| 57 | Xã Thường Tín | Thị trấn Thường Tín, xã Tiền Phong, xã Hiền Giang, xã Hòa Bình, xã Nhị Khê, xã Văn Bình, xã Văn Phú và phần còn lại của các xã Đại Áng, Khánh Hà |
| 58 | Xã Chương Dương | Xã Chương Dương, xã Lê Lợi, xã Thắng Lợi, xã Tự Nhiên, một phần các xã Tô Hiệu, Vạn Nhất |
| 59 | Xã Hồng Vân | Xã Hà Hồi, xã Hồng Vân, xã Liên Phương, xã Vân Tảo, và phần còn lại của các xã Duyên Thái, Ninh Sở, Đông Mỹ |
| 60 | Xã Phú Xuyên | Thị trấn Phú Minh, thị trấn Phú Xuyên, các xã Hồng Thái, Minh Cường, Nam Phong, Nam Tiến, Quang Hà, Văn Tự và phần còn lại của các xã Tô Hiệu, Vạn Nhất |
| 61 | Xã Phượng Dực | Xã Hoàng Long, xã Hồng Minh, xã Phú Túc, xã Văn Hoàng và xã Phượng Dực |
| 62 | Xã Chuyên Mỹ | Xã Tân Dân, xã Châu Can, xã Phú Yên, xã Vân Từ và xã Chuyên Mỹ |
| 63 | Xã Đại Xuyên | Xã Bạch Hạ, xã Khai Thái, xã Minh Tân, xã Phúc Tiến, xã Quang Lãng, xã Tri Thủy và xã Đại Xuyên |
| 64 | Xã Thanh Oai | Thị trấn Kim Bài, xã Đỗ Động, xã Kim An, xã Phương Trung, xã Thanh Mai và một phần xã Kim Thư |
| 65 | Xã Bình Minh | Xã Bích Hòa, xã Bình Minh, xã Cao Viên, xã Thanh Cao, một phần xã Lam Điền và phần còn lại của xã Cự Khê, phường Phú Lương |
| 66 | Xã Tam Hưng | Xã Mỹ Hưng, xã Thanh Thùy, xã Thanh Văn và xã Tam Hưng |
| 67 | Xã Dân Hòa | Xã Cao Xuân Dương, xã Hồng Dương, xã Liên Châu, xã Tân Ước và xã Dân Hòa |
| 68 | Xã Vân Đình | Thị trấn Vân Đình, xã Cao Sơn Tiến, xã Phương Tú, xã Tảo Dương Văn |
| 69 | Xã Ứng Thiên | Xã Hoa Viên, xã Liên Bạt, xã Quảng Phú Cầu và xã Trường Thịnh |
| 70 | Xã Hòa Xá | Xã Hòa Phú, xã Thái Hòa, xã Bình Lưu Quang và xã Phù Lưu |
| 71 | Xã Ứng Hòa | Xã Đại Cường, xã Đại Hùng, xã Đông Lỗ, xã Đồng Tân, xã Kim Đường, xã Minh Đức, xã Trầm Lộng và xã Trung Tú |
| 72 | Xã Mỹ Đức | Thị trấn Đại Nghĩa, xã An Phú, xã Đại Hưng, xã Hợp Thanh và xã Phù Lưu Tế |
| 73 | Xã Hồng Sơn | Xã Phùng Xá, xã An Mỹ, xã Hợp Tiến, xã Lê Thanh, xã Xuy Xá và xã Hồng Sơn |
| 74 | Xã Phúc Sơn | Xã Mỹ Xuyên, xã Phúc Lâm, xã Thượng Lâm, xã Tuy Lai và một phần xã Đồng Tâm |
| 75 | Xã Hương Sơn | Xã An Tiến, xã Hùng Tiến, xã Vạn Tín và xã Hương Sơn |
| 76 | Xã Phú Nghĩa | Xã Đông Phương Yên, xã Đông Sơn, xã Thanh Bình, xã Trung Hòa, xã Trường Yên và xã Phú Nghĩa |
| 77 | Xã Xuân Mai | Thị trấn Xuân Mai, xã Nam Phương Tiến, xã Thủy Xuân Tiên và một phần xã Tân Tiến |
| 78 | Xã Trần Phú | Xã Hoàng Văn Thụ, xã Hữu Văn, xã Mỹ Lương, xã Trần Phú và phần còn lại của xã Đồng Tâm, Tân Tiến |
| 79 | Xã Hòa Phú | Xã Hòa Phú, xã Đồng Lạc, xã Hồng Phú, xã Thượng Vực, xã Văn Võ và phần còn lại của xã Kim Thư |
| 80 | Xã Quảng Bị | Xã Hoàng Diệu, xã Hợp Đồng, xã Quảng Bị, xã Tốt Động và phần còn lại của xã Lam Điền |
| 81 | Xã Minh Châu | Xã Minh Châu, một phần thị trấn Tây Đằng và xã Chu Minh |
| 82 | Xã Quảng Oai | Xã Cam Thượng, xã Đông Quang, xã Tiên Phong, một phần xã Thụy An và phần còn lại của thị trấn Tây Đằng, xã Chu Minh |
| 83 | Xã Vật Lại | Xã Thái Hòa, xã Phú Sơn, xã Đồng Thái, xã Phú Châu và xã Vật Lại |
| 84 | Xã Cổ Đô | Xã Phú Cường, xã Cổ Đô, xã Phong Vân, xã Phú Hồng, xã Phú Đông và xã Vạn Thắng |
| 85 | Xã Bất Bạt | Xã Thuần Mỹ, xã Tòng Bạt, xã Sơn Đà, một phần các xã Cẩm Lĩnh, Minh Quang |
| 86 | Xã Suối Hai | Xã Ba Trại, xã Tản Lĩnh và phần còn lại của các xã Thụy An, Cẩm Lĩnh |
| 87 | Xã Ba Vì | Xã Ba Vì, xã Khánh Thượng và phần còn lại của xã Minh Quang |
| 88 | Xã Yên Bài | Xã Vân Hòa, xã Yên Bài và một phần xã Thạch Hòa |
| 89 | Xã Đoài Phương | Xã Kim Sơn, xã Sơn Đông và một phần xã Cổ Đông |
| 90 | Xã Phúc Thọ | Thị trấn Phúc Thọ, xã Long Thượng, xã Phúc Hòa, xã Phụng Thượng, xã Tích Lộc và xã Trạch Mỹ Lộc |
| 91 | Xã Phúc Lộc | Xã Nam Hà, xã Sen Phương, xã Vân Phúc, xã Võng Xuyên và xã Xuân Đình |
| 92 | Xã Hát Môn | Xã Tam Hiệp, xã Hiệp Thuận, xã Liên Hiệp, xã Ngọc Tảo, xã Tam Thuấn, xã Thanh Đa và xã Hát Môn |
| 93 | Xã Thạch Thất | Thị trấn Liên Quan, xã Cẩm Yên, xã Đại Đồng, xã Kim Quan, xã Lại Thượng, xã Phú Kim |
| 94 | Xã Hạ Bằng | Xã Cần Kiệm, xã Đồng Trúc và một phần các xã Bình Yên, Hạ Bằng, Tân Xã, Phú Cát |
| 95 | Xã Tây Phương | Xã Phùng Xá, xã Hương Ngải, xã Lam Sơn, xã Thạch Xá, một phần thị trấn Quốc Oai và một phần các xã Quang Trung, Ngọc Liệp, Phượng Sơn |
| 96 | Xã Hòa Lạc | Một phần các xã Tiến Xuân, Thạch Hòa và phần còn lại của các xã Cổ Đông, Bình Yên, Hạ Bằng, Tân Xã |
| 97 | Xã Yên Xuân | Xã Đông Xuân, xã Yên Bình, xã Yên Trung và phần còn lại của các xã Tiến Xuân, Thạch Hòa |
| 98 | Xã Quốc Oai | Xã Thạch Thán, xã Sài Sơn, một phần xã Ngọc Mỹ và phần còn lại của thị trấn Quốc Oai, xã Phượng Sơn |
| 99 | Xã Hưng Đạo | Xã Cộng Hoà, xã Đồng Quang và xã Hưng Đạo |
| 100 | Xã Kiều Phú | Xã Cấn Hữu, xã Liệp Nghĩa, xã Tuyết Nghĩa và phần còn lại của các xã Ngọc Liệp, Quang Trung, Ngọc Mỹ |
| 101 | Xã Phú Cát | Xã Đông Yên, xã Hòa Thạch, xã Phú Mãn và phần còn lại của xã Phú Cát |
| 102 | Xã Hoài Đức | Thị trấn Trạm Trôi, xã Di Trạch, xã Đức Giang, xã Đức Thượng, một phần phường Tây Tựu, xã Tân Lập và phần còn lại của xã Kim Chung |
| 103 | Xã Dương Hòa | Xã Cát Quế, xã Dương Liễu, xã Đắc Sở, xã Minh Khai và xã Yên Sở |
| 104 | Xã Sơn Đồng | Xã Lại Yên, xã Sơn Đồng, xã Tiền Yên, một phần các xã An Khánh, Song Phương, Vân Côn, An Thượng và phần còn lại của xã Vân Canh |
| 105 | Xã An Khánh | Xã Đông La và phần còn lại của phường Dương Nội, An Khánh, La Phù, Song Phương, Vân Côn, An Thượng |
| 106 | Xã Đan Phượng | Thị trấn Phùng, xã Đồng Tháp, xã Song Phượng, xã Thượng Mỗ và xã Đan Phượng |
| 107 | Xã Ô Diên | Xã Hạ Mỗ, xã Tân Hội, một phần các xã Liên Hà, Hồng Hà, Liên Hồng, Liên Trung, Văn Khê và phần còn lại của phường Tây Tựu, xã Tân Lập |
| 108 | Xã Liên Minh | Xã Phương Đình và một phần các xã Trung Châu, Thọ Xuân, Thọ An, Hồng Hà, Tiến Thịnh |
| 109 | Xã Gia Lâm | Xã Dương Xá, xã Kiêu Kỵ, một phần thị trấn Trâu Quỳ, một phần phường Thạch Bàn và một phần các xã Phú Sơn, Cổ Bi, Đa Tốn, Bát Tràng |
| 110 | Xã Thuận An | Xã Dương Quang, xã Lệ Chi, một phần Đặng Xá và phần còn lại của xã Phú Sơn |
| 111 | Xã Bát Tràng | Xã Kim Đức, phần còn lại của các phường Cự Khối, Thạch Bàn, phần còn lại của thị trấn Trâu Quỳ và phần còn lại của các xã Đa Tốn, Bát Tràng |
| 112 | Xã Phù Đổng | Thị trấn Yên Viên, xã Ninh Hiệp, xã Phù Đổng, xã Thiên Đức, xã Yên Thường, xã Yên Viên và phần còn lại của các xã Cổ Bi, Đặng Xá |
| 113 | Xã Thư Lâm | Xã Thụy Lâm, xã Vân Hà, một phần thị trấn Đông Anh và một phần các xã Xuân Nộn, Liên Hà, Dục Tú, Nguyên Khê, Uy Nỗ, Việt Hùng |
| 114 | Xã Đông Anh | Xã Cổ Loa, xã Đông Hội, xã Mai Lâm, một phần thị trấn Đông Anh, một phần các xã Tàm Xá, Tiên Dương, Vĩnh Ngọc, Xuân Canh và phần còn lại của các xã Liên Hà, Dục Tú, Uy Nỗ, Việt Hùng |
| 115 | Xã Phúc Thịnh | Xã Bắc Hồng, xã Nam Hồng, xã Vân Nội, một phần xã Vĩnh Ngọc và phần còn lại của các xã Nguyên Khê, Xuân Nộn, Tiên Dương, thị trấn Đông Anh |
| 116 | Xã Thiên Lộc | Xã Võng La và một phần các xã Kim Chung, Đại Mạch, Kim Nỗ, Tiền Phong, Hải Bối |
| 117 | Xã Vĩnh Thanh | Phần còn lại của các xã Tàm Xá, Xuân Canh, Vĩnh Ngọc, Kim Chung, Hải Bối và Kim Nỗ |
| 118 | Xã Mê Linh | Xã Tráng Việt, một phần xã Tiền Phong, Văn Khê, Mê Linh, Đại Thịnh, Hồng Hà và phần còn lại của các các xã Liên Hà, Liên Hồng, Liên Trung, Đại Mạch |
| 119 | Xã Yên Lãng | Xã Chu Phan, xã Hoàng Kim, xã Liên Mạc, một phần các xã Thạch Đà, Văn Khê và phần còn lại của các xã Tiến Thịnh, Trung Châu, Thọ Xuân, Thọ An, Hồng Hà |
| 120 | Xã Tiến Thắng | Xã Tam Đồng, xã Tiến Thắng, xã Tự Lập, một phần các xã Đại Thịnh, Kim Hoa, Thanh Lâm và phần còn lại của xã Văn Khê, Thạch Đà |
| 121 | Xã Quang Minh | Thị trấn Chi Đông, thị trấn Quang Minh và phần còn lại của các xã Mê Linh, Tiền Phong, Đại Thịnh, Kim Hoa, Thanh Lâm |
| 122 | Xã Sóc Sơn | Thị trấn Sóc Sơn, xã Tân Minh, xã Đông Xuân, xã Phù Lỗ, xã Phù Linh, xã Tiên Dược và một phần các xã Mai Đình, Phú Minh, Quang Tiến |
| 123 | Xã Đa Phúc | Xã Bắc Phú, xã Đức Hoà, xã Kim Lũ, xã Tân Hưng, xã Việt Long, xã Xuân Giang và xã Xuân Thu |
| 124 | Xã Nội Bài | Xã Phú Cường, xã Hiền Ninh, xã Thanh Xuân và phần còn lại của các xã Mai Đình, Phú Minh, Quang Tiến |
| 125 | Xã Trung Giã | Xã Bắc Sơn, xã Hồng Kỳ, xã Nam Sơn và xã Trung Giã |
| 126 | Xã Kim Anh | Xã Tân Dân, xã Minh Phú và xã Minh Trí |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban thành phố Huế từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND thành phố: https://vpubnd.hue.gov.vn/Lien-he
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Phường Phong Điền | Phường Phong Thu, xã Phong Mỹ và xã Phong Xuân |
| 2 | Phường Phong Thái | Phường Phong An, phường Phong Hiền và xã Phong Sơn |
| 3 | Phường Phong Dinh | Phường Phong Hòa, xã Phong Bình và xã Phong Chương |
| 4 | Phường Phong Phú | Phường Phong Phú và xã Phong Thạnh |
| 5 | Phường Phong Quảng | Phường Phong Hải, xã Quảng Công và xã Quảng Ngạn |
| 6 | Phường Hương Trà | Phường Tứ Hạ, phường Hương Văn và phường Hương Vân |
| 7 | Phường Kim Trà | Phường Hương Xuân, phường Hương Chữ và xã Hương Toàn |
| 8 | Phường Kim Long | Phường Long Hồ, phường Hương Long và phường Kim Long |
| 9 | Phường Hương An | Phường An Hòa, phường Hương Sơ và phường Hương An |
| 10 | Phường Phú Xuân | Phường Gia Hội, phường Phú Hậu, phường Tây Lộc, phường Thuận Lộc, phường Thuận Hòa và phường Đông Ba |
| 11 | Phường Thuận An | Phường Thuận An, xã Phú Hải và xã Phú Thuận |
| 12 | Phường Hóa Châu | Phường Hương Phong, phường Hương Vinh và xã Quảng Thành |
| 13 | Phường Mỹ Thượng | Phường Phú Thượng, xã Phú An và xã Phú Mỹ |
| 14 | Phường Vỹ Dạ | Phường Thủy Vân, phường Xuân Phú và phường Vỹ Dạ |
| 15 | Phường Thuận Hóa | Phường Phú Hội, phường Phú Nhuận, phường Phường Đúc, phường Vĩnh Ninh, phường Phước Vĩnh và phường Trường An |
| 16 | Phường An Cựu | Phường An Đông, phường An Tây và phường An Cựu |
| 17 | Phường Thủy Xuân | Phường Thủy Biều, phường Thủy Bằng và phường Thủy Xuân |
| 18 | Phường Thanh Thủy | Phường Thủy Dương, phường Thủy Phương và xã Thủy Thanh |
| 19 | Phường Hương Thủy | Phường Thủy Lương, phường Thủy Châu và xã Thủy Tân |
| 20 | Phường Phú Bài | Phường Phú Bài, xã Thủy Phù, xã Phú Sơn và xã Dương Hòa |
| 21 | Xã Đan Điền | Xã Quảng Thái, xã Quảng Lợi, xã Quảng Vinh và xã Quảng Phú |
| 22 | Xã Quảng Điền | Thị trấn Sịa, xã Quảng Phước, xã Quảng An và xã Quảng Thọ |
| 23 | Xã Bình Điền | Xã Hương Bình, xã Bình Thành và xã Bình Tiến |
| 24 | Xã Phú Vinh | Xã Phú Diên, xã Vinh Xuân, xã Vinh An và xã Vinh Thanh |
| 25 | Xã Phú Hồ | Xã Phú Xuân, xã Phú Lương và xã Phú Hồ |
| 26 | Xã Phú Vang | Thị trấn Phú Đa, xã Phú Gia và xã Vinh Hà |
| 27 | Xã Vinh Lộc | Xã Vinh Hưng, xã Vinh Mỹ, xã Giang Hải và xã Vinh Hiền |
| 28 | Xã Hưng Lộc | Thị trấn Lộc Sơn, xã Lộc Bổn và xã Xuân Lộc |
| 29 | Xã Lộc An | Xã Lộc Hòa, xã Lộc Điền và xã Lộc An |
| 30 | Xã Phú Lộc | Thị trấn Phú Lộc, xã Lộc Trì và xã Lộc Bình |
| 31 | Xã Chân Mây - Lăng Cô | Thị trấn Lăng Cô, xã Lộc Tiến, xã Lộc Vĩnh, xã Lộc Thủy |
| 32 | Xã Long Quảng | Xã Thượng Quảng, xã Thượng Long và xã Hương Hữu |
| 33 | Xã Nam Đông | Xã Hương Xuân, xã Thượng Nhật và xã Hương Sơn |
| 34 | Xã Khe Tre | Thị trấn Khe Tre, xã Hương Phú, xã Hương Lộc và xã Thượng Lộ |
| 35 | Xã A Lưới 1 | Xã Hồng Thủy, xã Hồng Vân, xã Trung Sơn và xã Hồng Kim |
| 36 | Xã A Lưới 2 | Thị trấn A Lưới, xã Hồng Bắc, xã Quảng Nhâm, xã A Ngo |
| 37 | Xã A Lưới 3 | Xã Sơn Thủy, xã Hồng Thượng, xã Phú Vinh và xã Hồng Thái |
| 38 | Xã A Lưới 4 | Xã Hương Phong, xã A Roàng, xã Đông Sơn và xã Lâm Đớt |
| 39 | Xã A Lưới 5 | Xã Hương Nguyên và xã Hồng Hạ |
| 40 | Phường Dương Nỗ | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Quảng Ninh từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://www.quangninh.gov.vn/Trang/Default.aspx
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Quảng La | Xã Bằng Cả, xã Dân Chủ, xã Tân Dân và xã Quảng La |
| 2 | Xã Thống Nhất | Xã Vũ Oai, xã Hòa Bình, xã Thống Nhất và một phần xã Đồng Lâm |
| 3 | Xã Hải Hòa | Một phần xã Hải Lạng và một phần xã Hải Hòa |
| 4 | Xã Tiên Yên | Thị trấn Tiên Yên, xã Phong Dụ, xã Tiên Lãng và một phần các xã Yên Than, Đại Dực, Đông Ngũ, Vô Ngại |
| 5 | Xã Điền Xá | Xã Hà Lâu, xã Điền Xá và phần còn lại của xã Yên Than |
| 6 | Xã Đông Ngũ | Xã Đông Hải và phần còn lại của các xã Đại Dực, Đông Ngũ |
| 7 | Xã Hải Lạng | Xã Đồng Rui, một phần xã Hải Lạng và phần còn lại của xã Hải Hòa |
| 8 | Xã Lương Minh | Xã Đồng Sơn và xã Lương Minh |
| 9 | Xã Kỳ Thượng | Xã Thanh Lâm, xã Đạp Thanh và xã Kỳ Thượng |
| 10 | Xã Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ, xã Thanh Sơn, xã Nam Sơn, xã Đồn Đạc và phần còn lại của xã Hải Lạng |
| 11 | Xã Quảng Tân | Xã Quảng An, xã Dực Yên, xã Quảng Lâm và xã Quảng Tân |
| 12 | Xã Đầm Hà | Thị trấn Đầm Hà, xã Tân Bình, xã Đại Bình, xã Tân Lập và xã Đầm Hà |
| 13 | Xã Quảng Hà | Thị trấn Quảng Hà, xã Quảng Minh, xã Quảng Chính, xã Quảng Phong và một phần xã Quảng Long |
| 14 | Xã Đường Hoa | Xã Quảng Sơn, xã Đường Hoa và phần còn lại của xã Quảng Long |
| 15 | Xã Quảng Đức | Xã Quảng Thành, xã Quảng Thịnh và xã Quảng Đức |
| 16 | Xã Hoành Mô | Xã Đồng Văn và xã Hoành Mô |
| 17 | Xã Lục Hồn | Xã Đồng Tâm và xã Lục Hồn |
| 18 | Xã Bình Liêu | Thị trấn Bình Liêu, xã Húc Động và phần còn lại của xã Vô Ngại |
| 19 | Xã Hải Sơn | Xã Bắc Sơn và xã Hải Sơn |
| 20 | Xã Hải Ninh | Xã Quảng Nghĩa và xã Hải Tiến |
| 21 | Xã Vĩnh Thực | Xã Vĩnh Trung và xã Vĩnh Thực |
| 22 | Phường An Sinh | Phường Bình Dương, xã An Sinh, xã Việt Dân và một phần phường Đức Chính |
| 23 | Phường Đông Triều | Phường Thủy An, phường Hưng Đạo, phường Hồng Phong, xã Nguyễn Huệ và phần còn lại của phường Đức Chính |
| 24 | Phường Bình Khê | Phường Tràng An, phường Bình Khê và xã Tràng Lương |
| 25 | Phường Mạo Khê | Phường Xuân Sơn, phường Kim Sơn, phường Yên Thọ và phường Mạo Khê |
| 26 | Phường Hoàng Quế | Phường Yên Đức, phường Hoàng Quế, xã Hồng Thái Tây và xã Hồng Thái Đông |
| 27 | Phường Yên Tử | Phường Phương Đông, phường Phương Nam và xã Thượng Yên Công |
| 28 | Phường Vàng Danh | Phường Bắc Sơn, phường Nam Khê, phường Vàng Danh và một phần phường Trưng Vương |
| 29 | Phường Uông Bí | Phường Quang Trung, phường Thanh Sơn, phường Yên Thanh và phần còn lại của phường Trưng Vương |
| 30 | Phường Đông Mai | Phường Minh Thành và phường Đông Mai |
| 31 | Phường Hiệp Hòa | Phường Cộng Hòa, xã Sông Khoai và xã Hiệp Hòa |
| 32 | Phường Quảng Yên | Phường Yên Giang, phường Quảng Yên và xã Tiền An |
| 33 | Phường Hà An | Phường Tân An, phường Hà An, xã Hoàng Tân và một phần xã Liên Hòa |
| 34 | Phường Phong Cốc | Phường Nam Hòa, phường Yên Hải, phường Phong Cốc và xã Cẩm La |
| 35 | Phường Liên Hòa | Phường Phong Hải, xã Liên Vị, xã Tiền Phong và phần còn lại của xã Liên Hòa |
| 36 | Phường Tuần Châu | Phường Đại Yên, phường Tuần Châu và một phần phường Hà Khẩu |
| 37 | Phường Việt Hưng | Phường Giếng Đáy, phường Việt Hưng và phần còn lại của phường Hà Khẩu |
| 38 | Phường Bãi Cháy | Phường Hùng Thắng và phường Bãi Cháy |
| 39 | Phường Hà Tu | Phường Hà Phong và phường Hà Tu |
| 40 | Phường Hà Lầm | Phường Cao Thắng, phường Hà Trung và phường Hà Lầm |
| 41 | Phường Cao Xanh | Phường Hà Khánh và phường Cao Xanh |
| 42 | Phường Hồng Gai | Phường Bạch Đằng, phường Trần Hưng Đạo và phường Hồng Gai |
| 43 | Phường Hạ Long | Phường Hồng Hà và phường Hồng Hải |
| 44 | Phường Hoành Bồ | Phường Hoành Bồ, xã Sơn Dương, xã Lê Lợi và phần còn lại của xã Đồng Lâm |
| 45 | Phường Mông Dương | Phường Mông Dương và xã Dương Huy |
| 46 | Phường Quang Hanh | Phường Cẩm Thạch, phường Cẩm Thủy và phường Quang Hanh |
| 47 | Phường Cẩm Phả | Phường Cẩm Trung, phường Cẩm Thành, phường Cẩm Bình, phường Cẩm Tây và phường Cẩm Đông |
| 48 | Phường Cửa Ông | Phường Cẩm Phú, phường Cẩm Thịnh, phường Cẩm Sơn và phường Cửa Ông |
| 49 | Phường Móng Cái 1 | Phường Trần Phú, phường Hải Hòa, phường Bình Ngọc, phường Trà Cổ và xã Hải Xuân |
| 50 | Phường Móng Cái 2 | Phường Ninh Dương, phường Ka Long và xã Vạn Ninh |
| 51 | Phường Móng Cái 3 | Phường Hải Yên và xã Hải Đông |
| 52 | Đặc khu Vân Đồn | Thị trấn Cái Rồng, xã Bản Sen, xã Bình Dân, xã Đài Xuyên, xã Đoàn Kết, xã Đông Xá, xã Hạ Long, xã Minh Châu, xã Ngọc Vừng, xã Quan Lạn, xã Thắng Lợi và xã Vạn Yên |
| 53 | Đặc khu Cô Tô | Thị trấn Cô Tô, xã Đồng Tiến và xã Thanh Lân |
| 54 | Xã Cái Chiên | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Lai Châu từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://laichau.gov.vn/lien-he
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Mường Kim | Xã Tà Mung, xã Tà Hừa, xã Pha Mu và xã Mường Kim |
| 2 | Xã Khoen On | Xã Ta Gia và xã Khoen On |
| 3 | Xã Than Uyên | Thị trấn Than Uyên, xã Mường Than, xã Hua Nà và xã Mường Cang |
| 4 | Xã Mường Than | Xã Phúc Than và xã Mường Mít |
| 5 | Xã Pắc Ta | Xã Hố Mít và xã Pắc Ta |
| 6 | Xã Nậm Sỏ | Xã Tà Mít và xã Nậm Sỏ |
| 7 | Xã Tân Uyên | Thị trấn Tân Uyên, xã Trung Đồng, xã Thân Thuộc và xã Nậm Cần |
| 8 | Xã Mường Khoa | Xã Phúc Khoa và xã Mường Khoa |
| 9 | Xã Bản Bo | Xã Nà Tăm và xã Bản Bo |
| 10 | Xã Bình Lư | Thị trấn Tam Đường, xã Sơn Bình và xã Bình Lư |
| 11 | Xã Tả Lèng | Xã Giang Ma, xã Hồ Thầu và xã Tả Lèng |
| 12 | Xã Khun Há | Xã Bản Hon và xã Khun Há |
| 13 | Xã Sin Suối Hồ | Xã Nậm Xe, xã Thèn Sin và xã Sin Suối Hồ |
| 14 | Xã Phong Thổ | Thị trấn Phong Thổ, xã Huổi Luông, xã Ma Li Pho và xã Mường So |
| 15 | Xã Dào San | Xã Tung Qua Lìn, xã Mù Sang và xã Dào San |
| 16 | Xã Sì Lở Lầu | Xã Vàng Ma Chải, xã Mồ Sì San, xã Pa Vây Sử và xã Sì Lở Lầu |
| 17 | Xã Khổng Lào | Xã Hoang Thèn, xã Bản Lang và xã Khổng Lào |
| 18 | Xã Tủa Sín Chải | Xã Làng Mô, xã Tả Ngảo và xã Tủa Sín Chải |
| 19 | Xã Sìn Hồ | Thị trấn Sìn Hồ, xã Sà Dề Phìn, xã Phăng Sô Lin và xã Tả Phìn |
| 20 | Xã Hồng Thu | Xã Phìn Hồ, xã Ma Quai và xã Hồng Thu |
| 21 | Xã Nậm Tăm | Xã Lùng Thàng, xã Nậm Cha và xã Nậm Tăm |
| 22 | Xã Pu Sam Cáp | Xã Pa Khóa, xã Noong Hẻo và xã Pu Sam Cáp |
| 23 | Xã Nậm Cuổi | Xã Nậm Hăn và xã Nậm Cuổi |
| 24 | Xã Nậm Mạ | Xã Căn Co và xã Nậm Mạ |
| 25 | Xã Lê Lợi | Xã Nậm Pì, xã Pú Đao, xã Chăn Nưa và xã Lê Lợi |
| 26 | Xã Nậm Hàng | Thị trấn Nậm Nhùn, xã Nậm Manh và xã Nậm Hàng |
| 27 | Xã Mường Mô | Xã Nậm Chà và xã Mường Mô |
| 28 | Xã Hua Bum | Xã Vàng San và xã Hua Bum |
| 29 | Xã Pa Tần | Xã Nậm Ban, xã Trung Chải và xã Pa Tần |
| 30 | Xã Bum Nưa | Xã Pa Vệ Sủ và xã Bum Nưa |
| 31 | Xã Bum Tở | Thị trấn Mường Tè, xã Can Hồ và xã Bum Tở |
| 32 | Xã Mường Tè | Xã Nậm Khao và xã Mường Tè |
| 33 | Xã Thu Lũm | Xã Ka Lăng và xã Thu Lũm |
| 34 | Xã Pa Ủ | Xã Tá Bạ và xã Pa Ủ |
| 35 | Phường Tân Phong | Phường Tân Phong, phường Đông Phong, xã San Thàng, xã Nùng Nàng và xã Bản Giang |
| 36 | Phường Đoàn Kết | Phường Đoàn Kết, phường Quyết Tiến, phường Quyết Thắng, xã Lản Nhì Thàng và xã Sùng Phài |
| 37 - 38 | Xã Mù Cả, Xã Tà Tổng | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Lạng Sơn từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://hanhchinhcong.langson.gov.vn/en/lien-he
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Thất Khê | Xã Chi Lăng, xã Chí Minh và thị trấn Thất Khê |
| 2 | Xã Đoàn Kết | Xã Khánh Long, xã Cao Minh và xã Đoàn Kết |
| 3 | Xã Tân Tiến | Xã Tân Yên, xã Kim Đồng và xã Tân Tiến |
| 4 | Xã Tràng Định | Xã Đề Thám, xã Hùng Sơn và xã Hùng Việt |
| 5 | Xã Quốc Khánh | Xã Tri Phương, xã Đội Cấn và xã Quốc Khánh |
| 6 | Xã Kháng Chiến | Xã Trung Thành, xã Tân Minh và xã Kháng Chiến |
| 7 | Xã Quốc Việt | Xã Đào Viên và xã Quốc Việt |
| 8 | Xã Bình Gia | Xã Hoàng Văn Thụ, xã Mông Ân và thị trấn Bình Gia |
| 9 | Xã Tân Văn | Xã Hồng Thái, xã Bình La và xã Tân Văn |
| 10 | Xã Hồng Phong | Xã Hồng Phong và xã Minh Khai |
| 11 | Xã Hoa Thám | Xã Hưng Đạo và xã Hoa Thám |
| 12 | Xã Quý Hòa | Xã Vĩnh Yên và xã Quý Hòa |
| 13 | Xã Thiện Hòa | Xã Yên Lỗ và xã Thiện Hòa |
| 14 | Xã Thiện Thuật | Xã Quang Trung và xã Thiện Thuật |
| 15 | Xã Thiện Long. | Xã Hòa Bình, xã Tân Hòa và xã Thiện Long |
| 16 | Xã Bắc Sơn | Thị trấn Bắc Sơn, xã Long Đống và xã Bắc Quỳnh |
| 17 | Xã Hưng Vũ | Xã Trấn Yên và xã Hưng Vũ |
| 18 | Xã Vũ Lăng | Xã Tân Lập, xã Tân Hương, xã Chiêu Vũ và xã Vũ Lăng |
| 19 | Xã Nhất Hòa | Xã Tân Thành, xã Nhất Tiến và xã Nhất Hòa |
| 20 | Xã Vũ Lễ | Xã Chiến Thắng, xã Vũ Sơn và xã Vũ Lễ |
| 21 | Xã Tân Tri | Xã Đồng Ý, xã Vạn Thủy và xã Tân Tri |
| 22 | Xã Văn Quan | Xã Hòa Bình, xã Tú Xuyên và thị trấnVăn Quan |
| 23 | Xã Điềm He | Xã Trấn Ninh, xã Liên Hội và xã Điềm He |
| 24 | Xã Yên Phúc | Xã An Sơn, xã Bình Phúc và xã Yên Phúc |
| 25 | Xã Tri Lễ | Xã Lương Năng, xã Hữu Lễ và xã Tri Lễ |
| 26 | Xã Tân Đoàn | Xã Tân Thành, xã Tràng Phái và xã Tân Đoàn |
| 27 | Xã Khánh Khê | Xã Xuân Long, xã Bình Trung và xã Khánh Khê |
| 28 | Xã Na Sầm | Thị trấn Na Sầm, xã Hoàng Việt và xã Bắc Hùng |
| 29 | Xã Hoàng Văn Thụ | Xã Hồng Thái và xã Hoàng Văn Thụ, xã Tân Mỹ, xã Nhạc Kỳ, xã Tân Thanh |
| 30 | Xã Thụy Hùng | Xã Thụy Hùng, xã Thanh Long và xã Trùng Khánh |
| 31 | Xã Văn Lãng | Xã Bắc Việt, xã Bắc La, xã Tân Tác và xã Thành Hòa |
| 32 | Xã Hội Hoan | Xã Gia Miễn và xã Hội Hoan |
| 33 | Xã Lộc Bình | Thị trấn Lộc Bình, xã Khánh Xuân, xã Đồng Bục, xã Hữu Khánh |
| 34 | Xã Mẫu Sơn | Xã Mẫu Sơn, xã Yên Khoái và xã Tú Mịch |
| 35 | Xã Na Dương | Thị trấn Na Dương, xã Đông Quan và xã Tú Đoạn |
| 36 | Xã Lợi Bác | Xã Sàn Viên và xã Lợi Bác |
| 37 | Xã Thống Nhất | Xã Minh Hiệp, xã Hữu Lân và xã Thống Nhất |
| 38 | Xã Xuân Dương | Xã Nam Quan, xã Ái Quốc và xã Xuân Dương |
| 39 | Xã Khuất Xá | Xã Tam Gia và xã Khuất Xá |
| 40 | Xã Đình Lập | Thị trấn Đình Lập, xã Đình Lập và một phần xã Bính Xá |
| 41 | Xã Thái Bình | Thị trấn Nông Trường Thái Bình, xã Lâm Ca và xã Thái Bình |
| 42 | Xã Châu Sơn | Xã Bắc Lãng, xã Đồng Thắng, xã Cường Lợi, xã Châu Sơn và một phần xã Kiên Mộc |
| 43 | Xã Kiên Mộc | Xã Bắc Xa và phần còn lại của các xã Bính Xá, Kiên Mộc |
| 44 | Xã Hữu Lũng | Thị trấn Hữu Lũng, xã Đồng Tân và xã Hồ Sơn |
| 45 | Xã Tuấn Sơn | Xã Minh Sơn, xã Minh Hòa và xã Hòa Thắng |
| 46 | Xã Tân Thành | Xã Tân Thành, xã Hòa Lạc và xã Hòa Sơn |
| 47 | Xã Vân Nham | Xã Minh Tiến, xã Nhật Tiến và xã Vân Nham |
| 48 | Xã Thiện Tân | Xã Thanh Sơn, xã Đồng Tiến và xã Thiện Tân |
| 49 | Xã Yên Bình | Xã Hòa Bình, xã Quyết Thắng và xã Yên Bình |
| 50 | Xã Hữu Liên | Xã Yên Thịnh và xã Hữu Liên |
| 51 | Xã Cai Kinh | Các xã Yên Vượng, xã Yên Sơn và xã Cai Kinh |
| 52 | Xã Chi Lăng | Xã Chi Lăng, thị trấn Chi Lăng và thị trấn Đồng Mỏ |
| 53 | Xã Quan Sơn | Xã Hữu Kiên và xã Quan Sơn |
| 54 | Xã Chiến Thắng | Xã Chiến Thắng, xã Vân An, xã Liên Sơn và xã Vân Thủy |
| 55 | Xã Nhân Lý | Xã Mai Sao, xã Bắc Thủy, xã Lâm Sơn và xã Nhân Lý |
| 56 | Xã Bằng Mạc | Xã Gia Lộc, xã Bằng Hữu, xã Thượng Cường và xã Bằng Mạc |
| 57 | Xã Vạn Linh | Xã Hòa Bình, xã Y Tịch và xã Vạn Linh |
| 58 | Xã Đồng Đăng | Thị trấn Đồng Đăng, xã Thụy Hùng, xã Phú Xá, xã Hồng Phong và xã Bảo Lâm |
| 59 | Xã Cao Lộc | Xã Lộc Yên, xã Thanh Lòa và xã Thạch Đạn |
| 60 | Xã Công Sơn | Xã Hòa Cư, xã Hải Yến và xã Công Sơn |
| 61 | Xã Ba Sơn | Xã Mẫu Sơn, xã Cao Lâu và xã Xuất Lễ |
| 62 | Phường Tam Thanh | Phường Tam Thanh và xã Hoàng Đồng |
| 63 | Phường Lương Văn Tri | Phường Chi Lăng và xã Quảng Lạc |
| 64 | Phường Kỳ Lừa | Phường Hoàng Văn Thụ, thị trấn Cao Lộc, xã Hợp Thành, xã Tân Liên và xã Gia Cát |
| 65 | Phường Đông Kinh | Phường Vĩnh Trại, phường Đông Kinh, xã Yên Trạch và xã Mai Pha |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Cao Bằng từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://caobang.gov.vn/lien-he
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Quảng Lâm | Xã Thạch Lâm và xã Quảng Lâm |
| 2 | Xã Nam Quang | Xã Nam Cao và xã Nam Quang |
| 3 | Xã Lý Bôn | Xã Vĩnh Quang và xã Lý Bôn |
| 4 | Xã Bảo Lâm | Thị trấn Pác Miầu, xã Mông Ân và xã Vĩnh Phong |
| 5 | Xã Yên Thổ | Xã Thái Học, xã Thái Sơn và xã Yên Thổ |
| 6 | Xã Sơn Lộ | Xã Sơn Lập và xã Sơn Lộ |
| 7 | Xã Hưng Đạo | Xã Hưng Thịnh, xã Kim Cúc và xã Hưng Đạo |
| 8 | Xã Bảo Lạc | Thị trấn Bảo Lạc, xã Bảo Toàn và xã Hồng Trị |
| 9 | Xã Cốc Pàng | Xã Đức Hạnh và xã Cốc Pàng |
| 10 | Xã Cô Ba | Xã Thượng Hà và xã Cô Ba |
| 11 | Xã Khánh Xuân | Xã Phan Thanh và xã Khánh Xuân |
| 12 | Xã Xuân Trường | Xã Hồng An và xã Xuân Trường |
| 13 | Xã Huy Giáp | Xã Đình Phùng và xã Huy Giáp |
| 14 | Xã Ca Thành | Xã Yên Lạc và xã Ca Thành |
| 15 | Xã Phan Thanh | Xã Phan Thanh và xã Mai Long |
| 16 | Xã Thành Công | Xã Quang Thành và xã Thành Công |
| 17 | Xã Tam Kim | Xã Hưng Đạo, xã Hoa Thám và xã Tam Kim |
| 18 | Xã Nguyên Bình | Thị trấn Nguyên Bình, xã Thể Dục và xã Vũ Minh |
| 19 | Xã Tĩnh Túc | Thị trấn Tĩnh Túc, xã Triệu Nguyên và xã Vũ Nông |
| 20 | Xã Minh Tâm | Xã Trương Lương và xã Minh Tâm |
| 21 | Xã Thanh Long | Xã Ngọc Động, xã Yên Sơn và xã Thanh Long |
| 22 | Xã Cần Yên | Xã Cần Nông, xã Lương Thông và xã Cần Yên |
| 23 | Xã Thông Nông | Thị trấn Thông Nông, xã Đa Thông và xã Lương Can |
| 24 | Xã Trường Hà | Thị trấn Xuân Hòa, xã Quý Quân, xã Sóc Hà và Trường Hà |
| 25 | Xã Hà Quảng | Xã Hồng Sỹ, xã Ngọc Đào và xã Mã Ba |
| 26 | Xã Lũng Nặm | Xã Thượng Thôn và xã Lũng Nặm |
| 27 | Xã Tổng Cọt | Xã Nội Thôn, xã Cải Viên và xã Tổng Cọt |
| 28 | Xã Nam Tuấn | Xã Đức Long, xã Dân Chủ và xã Nam Tuấn |
| 29 | Xã Hòa An | Thị trấn Nước Hai, xã Đại Tiến và xã Hồng Việt |
| 30 | Xã Bạch Đằng | Xã Thịnh Vượng, xã Bình Dương và xã Bạch Đằng |
| 31 | Xã Nguyễn Huệ | Xã Quang Trung, xã Ngũ Lão và xã Nguyễn Huệ |
| 32 | Xã Minh Khai | Xã Quang Trọng và xã Minh Khai |
| 33 | Xã Canh Tân | Xã Đức Thông và xã Canh Tân |
| 34 | Xã Kim Đồng | Xã Hồng Nam, xã Thái Cường và xã Kim Đồng |
| 35 | Xã Thạch An | Xã Tiên Thành, xã Vân Trình và xã Lê Lai |
| 36 | Xã Đông Khê | Thị trấn Đông Khê, xã Đức Xuân và xã Trọng Con |
| 37 | Xã Đức Long | Xã Đức Long, xã Thụy Hùng và xã Lê Lợi |
| 38 | Xã Phục Hòa | Thị trấn Tà Lùng, thị trấn Hòa Thuận, xã Mỹ Hưng và xã Đại Sơn |
| 39 | Xã Bế Văn Đàn | Xã Hồng Quang, xã Cách Linh và xã Bế Văn Đàn |
| 40 | Xã Độc Lập | Xã Quảng Hưng, xã Cai Bộ và xã Độc Lập |
| 41 | Xã Quảng Uyên | Thị trấn Quảng Uyên, xã Phi Hải, xã Phúc Sen và xã Chí Thảo |
| 42 | Xã Hạnh Phúc | Xã Ngọc Động, xã Tự Do và xã Hạnh Phúc |
| 43 | Xã Quang Hán | Xã Quang Vinh và xã Quang Hán |
| 44 | Xã Trà Lĩnh | Thị trấn Trà Lĩnh, xã Cao Chương và xã Quốc Toản |
| 45 | Xã Quang Trung | Xã Quang Trung, xã Tri Phương và xã Xuân Nội |
| 46 | Xã Đoài Dương | Xã Trung Phúc, xã Cao Thăng và xã Đoài Dương |
| 47 | Xã Trùng Khánh | Thị trấn Trùng Khánh, xã Đức Hồng, xã Lăng Hiếu và Khâm Thành |
| 48 | Xã Đàm Thủy | Xã Chí Viễn, xã Phong Châu và xã Đàm Thủy |
| 49 | Xã Đình Phong | Xã Ngọc Côn, xã Ngọc Khê, xã Phong Nặm và xã Đình Phong |
| 50 | Xã Hạ Lang | Thị trấn Thanh Nhật, xã Thống Nhất và xã Thị Hoa |
| 51 | Xã Lý Quốc | Xã Minh Long, xã Đồng Loan và xã Lý Quốc |
| 52 | Xã Vinh Quý | Xã Cô Ngân, xã An Lạc, xã Kim Loan và xã Vinh Quý |
| 53 | Xã Quang Long | Xã Đức Quang, xã Thắng Lợi và xã Quang Long |
| 54 | Phường Thục Phán | Phường Sông Hiến, phường Đề Thám, phường Hợp Giang, xã Hưng Đạo và xã Hoàng Tung |
| 55 | Phường Nùng Trí Cao | Phường Ngọc Xuân, phường Sông Bằng và xã Vĩnh Quang |
| 56 | Phường Tân Giang | Phường Tân Giang, phường Duyệt Trung, phường Hòa Chung, xã Chu Trinh và xã Lê Chung |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Điện Biên từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: http://dienbien.gov.vn/
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Mường Nhé | Xã Nậm Vì, xã Chung Chải và xã Mường Nhé |
| 2 | Xã Sín Thầu | Xã Sen Thượng, xã Leng Su Sìn và xã Sín Thầu |
| 3 | Xã Mường Toong | Xã Huổi Lếch và xã Mường Toong |
| 4 | Xã Nậm Kè | Xã Pá Mỳ và xã Nậm Kè |
| 5 | Xã Quảng Lâm | Xã Na Cô Sa và xã Quảng Lâm |
| 6 | Xã Nà Hỳ | Xã Nà Khoa, xã Nậm Nhừ, xã Nậm Chua và xã Nà Hỳ |
| 7 | Xã Mường Chà | Xã Chà Cang, xã Chà Nưa, xã Nậm Tin và xã Pa Tần |
| 8 | Xã Nà Bủng | Xã Vàng Đán và xã Nà Bủng |
| 9 | Xã Chà Tở | Xã Nậm Khăn và xã Chà Tở |
| 10 | Xã Si Pa Phìn | Xã Phìn Hồ và xã Si Pa Phìn |
| 11 | Xã Na Sang | Thị trấn Mường Chà, xã Ma Thì Hồ, xã Sa Lông và xã Na Sang |
| 12 | Xã Mường Tùng | Xã Huổi Lèng và xã Mường Tùng |
| 13 | Xã Pa Ham | Xã Hừa Ngài và xã Pa Ham |
| 14 | Xã Nậm Nèn | Xã Huổi Mí và xã Nậm Nèn |
| 15 | Xã Mường Pồn | Xã Mường Mươn và xã Mường Pồn |
| 16 | Xã Tủa Chùa | Thị trấn Tủa Chùa, xã Mường Báng và xã Nà Tòng |
| 17 | Xã Sín Chải | Xã Tả Sìn Thàng, xã Lao Xả Phình và xã Sín Chải |
| 18 | Xã Sính Phình | Xã Trung Thu, xã Tả Phìn và xã Sính Phình |
| 19 | Xã Tủa Thàng | Xã Huổi Só và xã Tủa Thàng |
| 20 | Xã Sáng Nhè | Xã Xá Nhè, xã Mường Đun và xã Phình Sáng |
| 21 | Xã Tuần Giáo | Thị trấn Tuần Giáo, xã Quài Cang và xã Quài Nưa |
| 22 | Xã Quài Tở | Xã Tỏa Tình, xã Tênh Phông và xã Quài Tở |
| 23 | Xã Mường Mùn | Xã Mùn Chung, xã Pú Xi và xã Mường Mùn |
| 24 | Xã Pú Nhung | Xã Rạng Đông, xã Ta Ma và xã Pú Nhung |
| 25 | Xã Chiềng Sinh | Xã Nà Sáy, xã Mường Thín, xã Mường Khong và xã Chiềng Sinh |
| 26 | Xã Mường Ảng | Thị trấn Mường Ảng, xã Ẳng Nưa và xã Ẳng Cang |
| 27 | Xã Nà Tấu | Xã Mường Đăng, xã Ngối Cáy và xã Nà Tấu |
| 28 | Xã Búng Lao | Xã Ẳng Tở, xã Chiềng Đông và xã Búng Lao |
| 29 | Xã Mường Lạn | Xã Nặm Lịch, xã Xuân Lao và xã Mường Lạn |
| 30 | Xã Mường Phăng | Xã Nà Nhạn, xã Pá Khoang và xã Mường Phăng |
| 31 | Xã Thanh Nưa | Xã Hua Thanh, xã Thanh Luông, xã Thanh Hưng, xã Thanh Chăn và xã Thanh Nưa |
| 32 | Xã Thanh An | Xã Noong Hẹt, xã Sam Mứn và xã Thanh An |
| 33 | Xã Thanh Yên | Xã Noong Luống, xã Pa Thơm và xã Thanh Yên |
| 34 | Xã Sam Mứn | Xã Pom Lót và xã Na Ư |
| 35 | Xã Núa Ngam | Xã Hẹ Muông, xã Na Tông và xã Núa Ngam |
| 36 | Xã Mường Nhà | Xã Mường Lói, xã Phu Luông và xã Mường Nhà |
| 37 | Xã Na Son | Thị trấn Điện Biên Đông, xã Keo Lôm và xã Na Son |
| 38 | Xã Xa Dung | Xã Phì Nhừ và xã Xa Dung |
| 39 | Xã Pu Nhi | Xã Nong U và xã Pu Nhi |
| 40 | Xã Mường Luân | Xã Chiềng Sơ, xã Luân Giói và xã Mường Luân |
| 41 | Xã Tìa Dình | Xã Háng Lìa và xã Tìa Dình |
| 42 | Xã Phình Giàng | Xã Pú Hồng và xã Phình Giàng |
| 43 | Phường Mường Lay | Phường Sông Đà, phường Na Lay, xã Lay Nưa và xã Sá Tổng |
| 44 | Phường Điện Biên Phủ | Phường Him Lam, phường Tân Thanh, phường Mường Thanh, phường Thanh Bình, phường Thanh Trường và xã Thanh Minh |
| 45 | Phường Mường Thanh | Phường Noong Bua, phường Nam Thanh và xã Thanh Xương |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Sơn La từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://sonla.gov.vn/lien-he
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Đoàn Kết | Xã Chiềng Chung và xã Đoàn Kết |
| 2 | Xã Lóng Sập | Xã Chiềng Khừa và xã Lóng Sập |
| 3 | Xã Chiềng Sơn | Xã Chiềng Xuân và xã Chiềng Sơn |
| 4 | Xã Vân Hồ | Xã Lóng Luông, xã Chiềng Yên, xã Mường Men và xã Vân Hồ |
| 5 | Xã Song Khủa | Xã Mường Tè, xã Liên Hòa, xã Quang Minh và xã Song Khủa |
| 6 | Xã Tô Múa | Xã Chiềng Khoa, xã Suối Bàng và xã Tô Múa |
| 7 | Xã Xuân Nha | Xã Tân Xuân và xã Xuân Nha |
| 8 | Xã Quỳnh Nhai | Thị trấn Mường Giàng, xã Chiềng Bằng, xã Chiềng Khoang và xã Chiềng Ơn |
| 9 | Xã Mường Chiên | Xã Chiềng Khay, xã Cà Nàng và xã Mường Chiên |
| 10 | Xã Mường Giôn | Xã Pá Ma Pha Khinh và xã Mường Giôn |
| 11 | Xã Mường Sại | Xã Nặm Ét và xã Mường Sại |
| 12 | Xã Thuận Châu | Thị trấn Thuận Châu, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn, xã Tông Lạnh và xã Chiềng Pấc |
| 13 | Xã Chiềng La | Xã Chiềng Ngàm, xã Nong Lay, xã Tông Cọ và xã Chiềng La |
| 14 | Xã Nậm Lầu | Xã Chiềng Bôm, xã Púng Tra và xã Nậm Lầu |
| 15 | Xã Muổi Nọi | Xã Bản Lầm, xã Bon Phặng và xã Muổi Nọi |
| 16 | Xã Mường Khiêng | Xã Liệp Tè, xã Bó Mười và xã Mường Khiêng |
| 17 | Xã Co Mạ | Xã Co Tòng, xã Pá Lông và xã Co Mạ |
| 18 | Xã Bình Thuận | Xã Phổng Lái và xã Chiềng Pha |
| 19 | Xã Mường É | Xã Phổng Lập và xã Mường É |
| 20 | Xã Long Hẹ | Xã É Tòng và xã Long Hẹ |
| 21 | Xã Mường La | Thị trấn Ít Ong, xã Nặm Păm, xã Chiềng San, xã Chiềng Muôn, xã Mường Trai và xã Pi Toong |
| 22 | Xã Chiềng Lao | Xã Nậm Giôn, xã Hua Trai và xã Chiềng Lao |
| 23 | Xã Mường Bú | Xã Mường Chùm, xã Tạ Bú và xã Mường Bú |
| 24 | Xã Chiềng Hoa | Xã Chiềng Ân, xã Chiềng Công và xã Chiềng Hoa |
| 25 | Xã Bắc Yên | Thị trấn Bắc Yên, xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài và xã Song Pe |
| 26 | Xã Tà Xùa | Xã Làng Chếu, xã Háng Đồng và xã Tà Xùa |
| 27 | Xã Tạ Khoa | Xã Mường Khoa, xã Hua Nhàn và xã Tạ Khoa |
| 28 | Xã Xím Vàng | Xã Hang Chú và xã Xím Vàng |
| 29 | Xã Pắc Ngà | Xã Chim Vàn và xã Pắc Ngà |
| 30 | Xã Chiềng Sại | Xã Phiêng Côn và xã Chiềng Sại |
| 31 | Xã Phù Yên | Thị trấn Quang Huy, xã Huy Hạ, xã Huy Tường, xã Huy Tân và xã Huy Thượng |
| 32 | Xã Gia Phù | Xã Tường Phù, xã Suối Bau, xã Sập Xa và xã Gia Phù |
| 33 | Xã Tường Hạ | Xã Tường Thượng, xã Tường Phong, xã Tường Tiến và xã Tường Hạ |
| 34 | Xã Mường Cơi | Xã Mường Thải, xã Tân Lang và xã Mường Cơi |
| 35 | Xã Mường Bang | Xã Mường Do, xã Mường Lang và xã Mường Bang |
| 36 | Xã Tân Phong | Xã Bắc Phong, xã Nam Phong và xã Tân Phong |
| 37 | Xã Kim Bon | Xã Đá Đỏ và xã Kim Bon |
| 38 | Xã Yên Châu | Thị trấn Yên Châu, xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sàng, xã Chiềng Pằn, xã Chiềng Khoi và xã Sặp Vạt |
| 39 | Xã Chiềng Hặc | Xã Tú Nang, xã Mường Lựm và xã Chiềng Hặc |
| 40 | Xã Lóng Phiêng | Xã Chiềng Tương và xã Lóng Phiêng |
| 41 | Xã Yên Sơn | Xã Chiềng On và xã Yên Sơn |
| 42 | Xã Chiềng Mai | Xã Chiềng Ban, xã Chiềng Kheo, xã Chiềng Dong, xã Chiềng Ve và xã Chiềng Mai |
| 43 | Xã Mai Sơn | Thị trấn Hát Lót, xã Hát Lót và xã Cò Nòi |
| 44 | Xã Phiêng Pằn | Xã Nà Ớt, xã Chiềng Lương và xã Phiêng Pằn |
| 45 | Xã Chiềng Mung | Xã Mường Bằng, xã Mường Bon và xã Chiềng Mung |
| 46 | Xã Phiêng Cằm | Xã Chiềng Nơi và xã Phiêng Cằm |
| 47 | Xã Mường Chanh | Xã Chiềng Chung và xã Mường Chanh |
| 48 | Xã Tà Hộc | Xã Nà Bó và xã Tà Hộc |
| 49 | Xã Chiềng Sung | Xã Chiềng Chăn và xã Chiềng Sung |
| 50 | Xã Bó Sinh | Xã Pú Bẩu, xã Chiềng En và xã Bó Sinh |
| 51 | Xã Chiềng Khương | Xã Mường Sai và xã Chiềng Khương |
| 52 | Xã Mường Hung | Xã Chiềng Cang và xã Mường Hung |
| 53 | Xã Chiềng Khoong | Xã Mường Cai và xã Chiềng Khoong |
| 54 | Xã Mường Lầm | Xã Đứa Mòn và xã Mường Lầm |
| 55 | Xã Nậm Ty | Xã Chiềng Phung và xã Nậm Ty |
| 56 | Xã Sông Mã | Thị trấn Sông Mã và xã Nà Nghịu |
| 57 | Xã Huổi Một | Xã Nậm Mằn và xã Huổi Một |
| 58 | Xã Chiềng Sơ | Xã Yên Hưng và xã Chiềng Sơ |
| 59 | Xã Sốp Cộp | Xã Mường Và, xã Nậm Lạnh và xã Sốp Cộp |
| 60 | Xã Púng Bánh | Xã Dồm Cang, xã Sam Kha và xã Púng Bánh |
| 61 | Phường Tô Hiệu | Phường Quyết Thắng, phường Quyết Tâm, phường Chiềng Lề và phường Tô Hiệu |
| 62 | Phường Chiềng An | Phường Chiềng An, xã Chiềng Xôm và xã Chiềng Đen |
| 63 | Phường Chiềng Cơi | Phường Chiềng Cơi, xã Hua La và xã Chiềng Cọ |
| 64 | Phường Chiềng Sinh | Phường Chiềng Sinh và xã Chiềng Ngần |
| 65 | Phường Mộc Châu | Phường Mộc Lỵ, phường Mường Sang và xã Chiềng Hắc |
| 66 | Phường Mộc Sơn | Phường Đông Sang và phường Mộc Sơn |
| 67 | Phường Vân Sơn | Phường Bình Minh và phường Vân Sơn |
| 68 | Phường Thảo Nguyên | Phường Cờ Đỏ và phường Thảo Nguyên |
| 69 - 75 | Xã Mường Lạn, Xã Phiêng Khoài, Xã Suối Tọ, Xã Ngọc Chiến, Xã Tân Yên, Xã Mường Bám, Xã Mường Lèo | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Thanh Hóa từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://thanhhoa.gov.vn/portal/Pages/email-contact.aspx
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Các Sơn | Xã Anh Sơn và xã Các Sơn |
| 2 | Xã Trường Lâm | Xã Tân Trường và xã Trường Lâm |
| 3 | Xã Hà Trung | Xã Hà Đông, xã Hà Ngọc, xã Yến Sơn và một phần thị trấn Hà Trung, xã Hà Bình |
| 4 | Xã Tống Sơn | Thị trấn Hà Lĩnh, xã Hà Tiến, xã Hà Tân và xã Hà Sơn |
| 5 | Xã Hà Long | Thị trấn Hà Long, xã Hà Bắc và xã Hà Giang |
| 6 | Xã Hoạt Giang | Xã Yên Dương, xã Hoạt Giang và phần còn lại của thị trấn Hà Trung, xã Hà Bình |
| 7 | Xã Lĩnh Toại | Xã Hà Hải, xã Hà Châu, xã Thái Lai và xã Lĩnh Toại |
| 8 | Xã Triệu Lộc | Xã Đại Lộc, xã Tiến Lộc và xã Triệu Lộc |
| 9 | Xã Đông Thành | Xã Đồng Lộc, xã Thành Lộc, xã Cầu Lộc và xã Tuy Lộc |
| 10 | Xã Hậu Lộc | Thị trấn Hậu Lộc, xã Thuần Lộc, xã Mỹ Lộc và xã Lộc Sơn |
| 11 | Xã Hoa Lộc | Xã Xuân Lộc, xã Liên Lộc, xã Quang Lộc, xã Phú Lộc, xã Hòa Lộc và xã Hoa Lộc |
| 12 | Xã Vạn Lộc | Xã Minh Lộc, xã Hải Lộc, xã Hưng Lộc, xã Ngư Lộc và xã Đa Lộc |
| 13 | Xã Nga Sơn | Thị trấn Nga Sơn, xã Nga Yên, xã Nga Thanh, xã Nga Hiệp và xã Nga Thủy |
| 14 | Xã Nga Thắng | Xã Nga Văn, xã Nga Phượng, xã Nga Thạch và xã Nga Thắng |
| 15 | Xã Hồ Vương | Xã Nga Hải, xã Nga Thành, xã Nga Giáp và xã Nga Liên |
| 16 | Xã Tân Tiến | Xã Nga Tiến, xã Nga Tân và xã Nga Thái |
| 17 | Xã Nga An | Xã Nga Điền, xã Nga Phú và xã Nga An |
| 18 | Xã Ba Đình | Xã Nga Vịnh, xã Nga Trường, xã Nga Thiện và xã Ba Đình |
| 19 | Xã Hoằng Hóa | Thị trấn Bút Sơn, xã Hoằng Đức, xã Hoằng Đồng, xã Hoằng Đạo, xã Hoằng Hà và xã Hoằng Đạt |
| 20 | Xã Hoằng Tiến | Xã Hoằng Yến, xã Hoằng Hải, xã Hoằng Trường và xã Hoằng Tiến |
| 21 | Xã Hoằng Thanh | Xã Hoằng Đông, xã Hoằng Ngọc, xã Hoằng Phụ và xã Hoằng Thanh |
| 22 | Xã Hoằng Lộc | Xã Hoằng Thịnh, xã Hoằng Thái, xã Hoằng Thành, xã Hoằng Trạch, xã Hoằng Tân và xã Hoằng Lộc |
| 23 | Xã Hoằng Châu | Xã Hoằng Thắng, xã Hoằng Phong, xã Hoằng Lưu và xã Hoằng Châu |
| 24 | Xã Hoằng Sơn | Xã Hoằng Trinh, xã Hoằng Xuyên, xã Hoằng Cát và xã Hoằng Sơn |
| 25 | Xã Hoằng Phú | Xã Hoằng Quý, xã Hoằng Kim, xã Hoằng Trung và xã Hoằng Phú |
| 26 | Xã Hoằng Giang | Xã Hoằng Xuân, xã Hoằng Quỳ, xã Hoằng Hợp và xã Hoằng Giang |
| 27 | Xã Lưu Vệ | Thị trấn Tân Phong, xã Quảng Đức và xã Quảng Định |
| 28 | Xã Quảng Yên | Xã Quảng Trạch, xã Quảng Hòa, xã Quảng Long và xã Quảng Yên |
| 29 | Xã Quảng Ngọc | Xã Quảng Hợp, xã Quảng Văn, xã Quảng Phúc và xã Quảng Ngọc |
| 30 | Xã Quảng Ninh | Xã Quảng Nhân, xã Quảng Hải và xã Quảng Ninh |
| 31 | Xã Quảng Bình | Xã Quảng Lưu, xã Quảng Lộc, xã Quảng Thái và xã Quảng Bình |
| 32 | Xã Tiên Trang | Xã Quảng Thạch, xã Quảng Nham và xã Tiên Trang |
| 33 | Xã Quảng Chính | Xã Quảng Trường, xã Quảng Khê, xã Quảng Trung và xã Quảng Chính |
| 34 | Xã Nông Cống | Thị trấn Nông Cống, xã Vạn Thắng, xã Vạn Hòa, xã Vạn Thiện, xã Minh Nghĩa và xã Minh Khôi |
| 35 | Xã Thắng Lợi | Xã Trung Thành, xã Tế Nông, xã Tế Thắng và xã Tế Lợi |
| 36 | Xã Trung Chính | Xã Tân Phúc, xã Tân Thọ, xã Tân Khang, xã Hoàng Sơn, xã Hoàng Giang và xã Trung Chính |
| 37 | Xã Trường Văn | Xã Trường Minh, xã Trường Trung, xã Trường Sơn và xã Trường Giang |
| 38 | Xã Thăng Bình | Xã Thăng Long, xã Thăng Thọ và xã Thăng Bình |
| 39 | Xã Tượng Lĩnh | Xã Tượng Sơn, xã Tượng Văn và xã Tượng Lĩnh |
| 40 | Xã Công Chính | Xã Công Liêm, xã Yên Mỹ, xã Công Chính và một phần xã Thanh Tân |
| 41 | Xã Thiệu Hóa | Xã Thiệu Phúc, xã Thiệu Công, xã Thiệu Nguyên và một phần thị trấn Thiệu Hóa, xã Thiệu Long |
| 42 | Xã Thiệu Quang | Xã Thiệu Duy, xã Thiệu Hợp, xã Thiệu Thịnh, xã Thiệu Giang, xã Thiệu Quang và một phần thị trấn Thiệu Hóa |
| 43 | Xã Thiệu Tiến | Xã Thiệu Ngọc, xã Thiệu Vũ, xã Thiệu Thành và xã Thiệu Tiến |
| 44 | Xã Thiệu Toán | Thị trấn Hậu Hiền, xã Thiệu Chính, xã Thiệu Hòa và Thiệu Toán |
| 45 | Xã Thiệu Trung | Xã Thiệu Vận, xã Thiệu Lý, xã Thiệu Viên, xã Thiệu Trung và phần còn lại của thị trấn Thiệu Hóa |
| 46 | Xã Yên Định | Thị trấn Quán Lào, xã Định Liên, xã Định Long và xã Định Tăng |
| 47 | Xã Yên Trường | Xã Yên Trung, xã Yên Phong, xã Yên Thái và xã Yên Trường |
| 48 | Xã Yên Phú | Thị trấn Thống Nhất, xã Yên Tâm và xã Yên Phú |
| 49 | Xã Quý Lộc | Xã Yên Thọ, thị trấn Yên Lâm và thị trấn Quý Lộc |
| 50 | Xã Yên Ninh | Xã Yên Hùng, xã Yên Thịnh và xã Yên Ninh |
| 51 | Xã Định Tân | Xã Định Hải, xã Định Hưng, xã Định Tiến và xã Định Tân |
| 52 | Xã Định Hòa | Xã Định Bình, xã Định Công, xã Định Thành, xã Định Hòa và phần còn lại của xã Thiệu Long |
| 53 | Xã Thọ Xuân | Thị trấn Thọ Xuân, xã Xuân Hồng, xã Xuân Trường và xã Xuân Giang |
| 54 | Xã Thọ Long | Xã Thọ Lộc, xã Xuân Phong, xã Nam Giang, xã Bắc Lương và xã Tây Hồ |
| 55 | Xã Xuân Hòa | Xã Xuân Hòa, xã Thọ Hải, xã Thọ Diên và xã Xuân Hưng |
| 56 | Xã Sao Vàng | Thị trấn Sao Vàng, xã Thọ Lâm, xã Xuân Phú và xã Xuân Sinh |
| 57 | Xã Lam Sơn | Thị trấn Lam Sơn, xã Xuân Bái và xã Thọ Xương |
| 58 | Xã Thọ Lập | Xã Xuân Thiên, xã Thuận Minh và xã Thọ Lập |
| 59 | Xã Xuân Tín | Xã Phú Xuân, xã Quảng Phú và xã Xuân Tín |
| 60 | Xã Xuân Lập | Xã Xuân Minh, xã Xuân Lai, xã Trường Xuân và xã Xuân Lập |
| 61 | Xã Vĩnh Lộc | Thị trấn Vĩnh Lộc, xã Ninh Khang, xã Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Hòa |
| 62 | Xã Tây Đô | Xã Vĩnh Quang, xã Vĩnh Yên, xã Vĩnh Tiến và xã Vĩnh Long |
| 63 | Xã Biện Thượng | Xã Vĩnh Hùng, xã Minh Tân, xã Vĩnh Thịnh và xã Vĩnh An |
| 64 | Xã Triệu Sơn | Thị trấn Triệu Sơn, xã Minh Sơn, xã Dân Lực, xã Dân Lý và xã Dân Quyền |
| 65 | Xã Thọ Bình | Xã Thọ Sơn, xã Bình Sơn và xã Thọ Bình |
| 66 | Xã Thọ Ngọc | Xã Thọ Tiến, xã Xuân Thọ, xã Thọ Cường và xã Thọ Ngọc |
| 67 | Xã Thọ Phú | Xã Xuân Lộc, xã Thọ Dân, xã Thọ Thế, xã Thọ Tân và xã Thọ Phú |
| 68 | Xã Hợp Tiến | Xã Hợp Lý, xã Hợp Thắng, xã Hợp Thành, xã Triệu Thành và xã Hợp Tiến |
| 69 | Xã An Nông | Xã Tiến Nông, xã Khuyến Nông, xã Nông Trường và xã An Nông |
| 70 | Xã Tân Ninh | Thị trấn Nưa, xã Thái Hòa và xã Vân Sơn |
| 71 | Xã Đồng Tiến | Xã Đồng Lợi, xã Đồng Thắng và xã Đồng Tiến |
| 72 | Xã Hồi Xuân | Thị trấn Hồi Xuân và xã Phú Nghiêm |
| 73 | Xã Nam Xuân | Xã Nam Tiến và xã Nam Xuân |
| 74 | Xã Thiên Phủ | Xã Nam Động và xã Thiên Phủ |
| 75 | Xã Hiền Kiệt | Xã Hiền Chung và xã Hiền Kiệt |
| 76 | Xã Phú Lệ | Xã Phú Sơn, xã Phú Thanh và xã Phú Lệ |
| 77 | Xã Trung Thành | Xã Thành Sơn và xã Trung Thành |
| 78 | Xã Tam Lư | Xã Sơn Hà, xã Tam Lư và một phần thị trấn Sơn Lư |
| 79 | Xã Quan Sơn | Xã Trung Thượng và phần còn lại của thị trấn Sơn Lư |
| 80 | Xã Trung Hạ | Xã Trung Tiến, xã Trung Xuân và xã Trung Hạ |
| 81 | Xã Linh Sơn | Thị trấn Lang Chánh và xã Trí Nang |
| 82 | Xã Đồng Lương | Xã Tân Phúc và xã Đồng Lương |
| 83 | Xã Văn Phú | Xã Tam Văn và xã Lâm Phú |
| 84 | Xã Giao An | Xã Giao Thiện và xã Giao An |
| 85 | Xã Bá Thước | Thị trấn Cành Nàng, xã Ban Công và xã Hạ Trung |
| 86 | Xã Thiết Ống | Xã Thiết Kế và xã Thiết Ống |
| 87 | Xã Văn Nho | Xã Kỳ Tân và xã Văn Nho |
| 88 | Xã Điền Quang | Xã Điền Thượng, xã Điền Hạ và xã Điền Quang |
| 89 | Xã Điền Lư | Xã Ái Thượng, xã Điền Trung và xã Điền Lư |
| 90 | Xã Quý Lương | Xã Lương Nội, xã Lương Trung và xã Lương Ngoại |
| 91 | Xã Cổ Lũng | Xã Lũng Cao và xã Cổ Lũng |
| 92 | Xã Pù Luông | Xã Thành Sơn, xã Lũng Niêm và xã Thành Lâm |
| 93 | Xã Ngọc Lặc | Thị trấn Ngọc Lặc, xã Mỹ Tân và xã Thúy Sơn |
| 94 | Xã Thạch Lập | Xã Quang Trung, xã Đồng Thịnh và xã Thạch Lập |
| 95 | Xã Ngọc Liên | Xã Lộc Thịnh, xã Cao Thịnh, xã Ngọc Sơn, xã Ngọc Trung và xã Ngọc Liên |
| 96 | Xã Minh Sơn | Xã Minh Sơn, xã Lam Sơn, xã Cao Ngọc và xã Minh Tiến |
| 97 | Xã Nguyệt Ấn | Xã Phùng Giáo, xã Vân Am và xã Nguyệt Ấn |
| 98 | Xã Kiên Thọ | Xã Phúc Thịnh, xã Phùng Minh và xã Kiên Thọ |
| 99 | Xã Cẩm Thạch | Xã Cẩm Thành, xã Cẩm Liên, xã Cẩm Bình và xã Cẩm Thạch |
| 100 | Xã Cẩm Thủy | Thị trấn Phong Sơn và xã Cẩm Ngọc |
| 101 | Xã Cẩm Tú | Xã Cẩm Quý, xã Cẩm Giang, xã Cẩm Lương và xã Cẩm Tú |
| 102 | Xã Cẩm Vân | Xã Cẩm Tâm, xã Cẩm Châu, xã Cẩm Yên và xã Cẩm Vân |
| 103 | Xã Cẩm Tân | Xã Cẩm Long, xã Cẩm Phú và xã Cẩm Tân |
| 104 | Xã Kim Tân | Thị trấn Kim Tân, xã Thành Hưng, xã Thành Thọ, xã Thạch Định, xã Thành Trực và xã Thành Tiến |
| 105 | Xã Vân Du | Thị trấn Vân Du, xã Thành Công và xã Thành Tân |
| 106 | Xã Ngọc Trạo | Xã Thành An, xã Thành Long, xã Thành Tâm và xã Ngọc Trạo |
| 107 | Xã Thạch Bình | Xã Thạch Sơn, xã Thạch Long, xã Thạch Cẩm và xã Thạch Bình |
| 108 | Xã Thành Vinh | Xã Thành Minh, xã Thành Mỹ, xã Thành Yên và xã Thành Vinh |
| 109 | Xã Thạch Quảng | Xã Thạch Lâm, xã Thạch Tượng và xã Thạch Quảng |
| 110 | Xã Như Xuân | Thị trấn Yên Cát, xã Tân Bình |
| 111 | Xã Thượng Ninh | Xã Cát Tân, xã Cát Vân và xã Thượng Ninh |
| 112 | Xã Xuân Bình | Xã Xuân Hòa, xã Bãi Trành và xã Xuân Bình |
| 113 | Xã Hóa Quỳ | Xã Bình Lương và xã Hóa Quỳ |
| 114 | Xã Thanh Phong | Xã Thanh Hòa, xã Thanh Lâm và xã Thanh Phong |
| 115 | Xã Thanh Quân | Xã Thanh Sơn, xã Thanh Xuân và xã Thanh Quân |
| 116 | Xã Xuân Du | Xã Cán Khê, xã Phượng Nghi và xã Xuân Du |
| 117 | Xã Mậu Lâm | Xã Phú Nhuận và xã Mậu Lâm |
| 118 | Xã Như Thanh | Thị trấn Bến Sung, xã Xuân Khang, xã Hải Long và một phần xã Yên Thọ |
| 119 | Xã Yên Thọ | Xã Xuân Phúc, xã Yên Lạc và phần còn lại của xã Yên Thọ |
| 120 | Xã Thanh Kỳ | Xã Thanh Kỳ và phần còn lại của xã Thanh Tân |
| 121 | Xã Thường Xuân | Thị trấn Thường Xuân, xã Thọ Thanh, xã Ngọc Phụng và xã Xuân Dương |
| 122 | Xã Luận Thành | Xã Xuân Cao, xã Luận Thành và một phần xã Luận Khê |
| 123 | Xã Tân Thành | Xã Tân Thành và phần còn lại của xã Luận Khê |
| 124 | Xã Thắng Lộc | Xã Xuân Lộc và xã Xuân Thắng |
| 125 | Xã Xuân Chinh | Xã Xuân Lẹ và xã Xuân Chinh |
| 126 | Xã Mường Lát | Thị trấn Mường Lát |
| 127 | Phường Hạc Thành | Phường Phú Sơn, phường Lam Sơn, phường Ba Đình, phường Ngọc Trạo, phường Đông Sơn, phường Trường Thi, phường Điện Biên, phường Đông Hương, phường Đông Hải, phường Đông Vệ và một phần phường Đông Thọ, phường An Hưng |
| 128 | Phường Quảng Phú | Phường Quảng Hưng, phường Quảng Tâm, phường Quảng Thành, phường Quảng Đông, phường Quảng Thịnh, phường Quảng Cát và phường Quảng Phú |
| 129 | Phường Đông Quang | Phường Quảng Thắng, xã Đông Vinh, xã Đông Quang, xã Đông Yên, xã Đông Văn, xã Đông Phú, xã Đông Nam và phần còn lại của phường An Hưng |
| 130 | Phường Đông Sơn | Phường Rừng Thông, phường Đông Thịnh, phường Đông Tân, xã Đông Hòa, xã Đông Minh, xã Đông Hoàng, xã Đông Khê và xã Đông Ninh |
| 131 | Phường Đông Tiến | Phường Đông Lĩnh, phường Thiệu Khánh, xã Đông Thanh, xã Thiệu Vân, xã Tân Châu, xã Thiệu Giao và xã Đông Tiến |
| 132 | Phường Hàm Rồng | Phường Thiệu Dương, phường Đông Cương, phường Nam Ngạn, phường Hàm Rồng và phần còn lại của phường Đông Thọ |
| 133 | Phường Nguyệt Viên | Phường Tào Xuyên, phường Long Anh, phường Hoằng Quang và phường Hoằng Đại |
| 134 | Phường Sầm Sơn | Phường Bắc Sơn, phường Quảng Tiến, phường Quảng Cư, phường Trung Sơn, phường Trường Sơn, phường Quảng Châu và phường Quảng Thọ |
| 135 | Phường Nam Sầm Sơn | Phường Quảng Vinh, xã Quảng Minh, xã Đại Hùng và xã Quảng Giao |
| 136 | Phường Bỉm Sơn | Phường Đông Sơn, phường Lam Sơn và phường Ba Đình và xã Hà Vinh |
| 137 | Phường Quang Trung | Phường Bắc Sơn, phường Ngọc Trạo, phường Phú Sơn và xã Quang Trung |
| 138 | Phường Ngọc Sơn | Xã Thanh Sơn, xã Thanh Thủy, phường Hải Châu và phường Hải Ninh |
| 139 | Phường Tân Dân | Phường Hải An, phường Tân Dân và xã Ngọc Lĩnh |
| 140 | Phường Hải Lĩnh | Xã Định Hải, phường Ninh Hải và phường Hải Lĩnh |
| 141 | Phường Tĩnh Gia | Phường Hải Hòa, phường Bình Minh, phường Hải Thanh và xã Hải Nhân |
| 142 | Phường Đào Duy Từ | Phường Nguyên Bình và phường Xuân Lâm |
| 143 | Phường Hải Bình | Phường Mai Lâm, phường Tĩnh Hải và phường Hải Bình |
| 144 | Phường Trúc Lâm | Phường Trúc Lâm, xã Phú Sơn, xã Phú Lâm và xã Tùng Lâm |
| 145 | Phường Nghi Sơn | Phường Hải Thượng, xã Hải Hà và xã Nghi Sơn |
| 146 - 166 | Các xã Phú Xuân, Mường Chanh, Quang Chiểu, Tam Chung, Pù Nhi, Nhi Sơn, Mường Lý, Trung Lý, Trung Sơn, Na Mèo, Sơn Thủy, Sơn Điện, Mường Mìn, Tam Thanh, Yên Khương, Yên Thắng, Xuân Thái, Bát Mọt, Yên Nhân, Lương Sơn, Vạn Xuân. | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Nghệ An từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://ubnd.nghean.gov.vn/lien-he-1
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Anh Sơn | Thị trấn Kim Nhan, xã Đức Sơn và xã Phúc Sơn |
| 2 | Xã Yên Xuân | Xã Cao Sơn, xã Khai Sơn, xã Lĩnh Sơn và xã Long Sơn |
| 3 | Xã Nhân Hòa | Xã Cẩm Sơn, xã Hùng Sơn và xã Tam Đỉnh |
| 4 | Xã Anh Sơn Đông | Xã Lạng Sơn, xã Tào Sơn và xã Vĩnh Sơn |
| 5 | Xã Vĩnh Tường | Xã Hoa Sơn, xã Hội Sơn và xã Tường Sơn |
| 6 | Xã Thành Bình Thọ | Xã Bình Sơn, xã Thành Sơn và xã Thọ Sơn |
| 7 | Xã Con Cuông | Thị trấn Trà Lân, xã Chi Khê và xã Yên Khê |
| 8 | Xã Môn Sơn | Xã Lục Dạ và xã Môn Sơn |
| 9 | Xã Mậu Thạch | Xã Mậu Đức và xã Thạch Ngàn |
| 10 | Xã Cam Phục | Xã Cam Lâm và xã Đôn Phục |
| 11 | Xã Châu Khê | Xã Lạng Khê và xã Châu Khê |
| 12 | Xã Diễn Châu | Thị trấn Diễn Thành, xã Diễn Hoa, xã Diễn Phúc và xã Ngọc Bích |
| 13 | Xã Đức Châu | Xã Diễn Hồng, xã Diễn Kỷ, xã Diễn Phong và xã Diễn Vạn |
| 14 | Xã Quảng Châu | Xã Diễn Đồng, xã Diễn Liên, xã Diễn Thái và xã Xuân Tháp |
| 15 | Xã Hải Châu | Xã Diễn Hoàng, xã Diễn Kim, xã Diễn Mỹ và xã Hùng Hải |
| 16 | Xã Tân Châu | Xã Diễn Lộc, xã Diễn Lợi, xã Diễn Phú và xã Diễn Thọ |
| 17 | Xã An Châu | Xã Diễn An, xã Diễn Tân, xã Diễn Thịnh và xã Diễn Trung |
| 18 | Xã Minh Châu | Xã Diễn Cát, xã Diễn Nguyên, xã Hạnh Quảng và xã Minh Châu |
| 19 | Xã Hùng Châu | Xã Diễn Đoài, xã Diễn Lâm, xã Diễn Trường và xã Diễn Yên |
| 20 | Xã Đô Lương | Xã Bắc Sơn, xã Nam Sơn, xã Đà Sơn, xã Đặng Sơn, xã Lưu Sơn, xã Thịnh Sơn, xã Văn Sơn, xã Yên Sơn và thị trấn Đô Lương |
| 21 | Xã Bạch Ngọc | Xã Bồi Sơn, xã Giang Sơn Đông, xã Giang Sơn Tây và xã Bạch Ngọc |
| 22 | Xã Văn Hiến | Xã Tân Sơn, xã Hòa Sơn, xã Quang Sơn, xã Thái Sơn và xã Thượng Sơn |
| 23 | Xã Bạch Hà | Xã Đại Sơn, xã Hiến Sơn, xã Mỹ Sơn và xã Trù Sơn |
| 24 | Xã Thuần Trung | Xã Minh Sơn, xã Lạc Sơn, xã Nhân Sơn, xã Thuận Sơn, xã Trung Sơn và xã Xuân Sơn |
| 25 | Xã Lương Sơn | Xã Bài Sơn, xã Đông Sơn, xã Hồng Sơn và xã Tràng Sơn |
| 26 | Xã Hưng Nguyên | Thị trấn Hưng Nguyên, xã Hưng Đạo, xã Hưng Tây và xã Thịnh Mỹ |
| 27 | Xã Yên Trung | Xã Hưng Yên Bắc, xã Hưng Yên Nam và xã Hưng Trung |
| 28 | Xã Hưng Nguyên Nam | Xã Hưng Lĩnh, xã Long Xá, xã Thông Tân và xã Xuân Lam |
| 29 | Xã Lam Thành | Xã Châu Nhân, xã Hưng Nghĩa, xã Hưng Thành và xã Phúc Lợi |
| 30 | Xã Chiêu Lưu | Xã Bảo Thắng và xã Chiêu Lưu |
| 31 | Xã Hữu Kiệm | Xã Bảo Nam, xã Hữu Lập và xã Hữu Kiệm |
| 32 | Xã Mường Típ | Xã Mường Ải và xã Mường Típ |
| 33 | Xã Mường Xén | Thị trấn Mường Xén, xã Tà Cạ và xã Tây Sơn |
| 34 | Xã Na Loi | Xã Đoọc Mạy và xã Na Loi |
| 35 | Xã Na Ngoi | Xã Nậm Càn và xã Na Ngoi |
| 36 | Xã Nậm Cắn | Xã Phà Đánh và xã Nậm Cắn |
| 37 | Xã Kim Liên | Xã Hùng Tiến, xã Nam Cát, xã Nam Giang, xã Xuân Hồng và xã Kim Liên |
| 38 | Xã Vạn An | Thị trấn Nam Đàn, xã Thượng Tân Lộc và xã Xuân Hòa |
| 39 | Xã Nam Đàn | Xã Nghĩa Thái, xã Nam Hưng và xã Nam Thanh |
| 40 | Xã Đại Huệ | Xã Nam Anh, xã Nam Lĩnh và xã Nam Xuân |
| 41 | Xã Thiên Nhẫn | Xã Khánh Sơn, xã Nam Kim và xã Trung Phúc Cường |
| 42 | Xã Nghĩa Đàn | Thị trấn Nghĩa Đàn, xã Nghĩa Bình và xã Nghĩa Trung |
| 43 | Xã Nghĩa Thọ | Xã Nghĩa Hội, xã Nghĩa Lợi và xã Nghĩa Thọ |
| 44 | Xã Nghĩa Lâm | Xã Nghĩa Lạc, xã Nghĩa Sơn, xã Nghĩa Yên và xã Nghĩa Lâm |
| 45 | Xã Nghĩa Mai | Xã Nghĩa Hồng, xã Nghĩa Minh và xã Nghĩa Mai |
| 46 | Xã Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Thành và xã Nghĩa Hưng |
| 47 | Xã Nghĩa Khánh | Xã Nghĩa An, xã Nghĩa Đức và xã Nghĩa Khánh |
| 48 | Xã Nghĩa Lộc | Xã Nghĩa Long và xã Nghĩa Lộc |
| 49 | Xã Nghi Lộc | Thị trấn Quán Hành, xã Diên Hoa, xã Nghi Trung và xã Nghi Vạn |
| 50 | Xã Phúc Lộc | Xã Nghi Công Bắc, xã Nghi Công Nam, xã Nghi Lâm và xã Nghi Mỹ |
| 51 | Xã Đông Lộc | Xã Khánh Hợp, xã Nghi Thạch và xã Thịnh Trường |
| 52 | Xã Trung Lộc | Xã Nghi Long, xã Nghi Quang, xã Nghi Thuận và xã Nghi Xá |
| 53 | Xã Thần Lĩnh | Xã Nghi Đồng, xã Nghi Hưng và xã Nghi Phương |
| 54 | Xã Hải Lộc | Xã Nghi Thiết, xã Nghi Tiến và xã Nghi Yên |
| 55 | Xã Văn Kiều | Xã Nghi Kiều và xã Nghi Văn |
| 56 | Xã Mường Quàng | Xã Cắm Muộn, xã Châu Thôn và xã Quang Phong |
| 57 | Xã Quế Phong | Thị trấn Kim Sơn, xã Châu Kim, xã Mường Nọc và xã Nậm Giải |
| 58 | Xã Thông Thụ | Xã Đồng Văn và xã Thông Thụ |
| 59 | Xã Tiền Phong | Xã Hạnh Dịch và xã Tiền Phong |
| 60 | Xã Tri Lễ | Xã Nậm Nhoóng và xã Tri Lễ |
| 61 | Xã Quỳ Châu | Thị trấn Tân Lạc, xã Châu Hạnh, xã Châu Hội và xã Châu Nga |
| 62 | Xã Châu Tiến | Xã Châu Tiến, xã Châu Bính, xã Châu Thắng và xã Châu Thuận |
| 63 | Xã Hùng Chân | Xã Châu Hoàn, xã Châu Phong và xã Diên Lãm |
| 64 | Xã Quỳ Hợp | Thị trấn Quỳ Hợp, xã Châu Đình, xã Châu Quang và xã Thọ Hợp |
| 65 | Xã Tam Hợp | Xã Tam Hợp, xã Đồng Hợp, xã Nghĩa Xuân và xã Yên Hợp |
| 66 | Xã Châu Lộc | Xã Liên Hợp và xã Châu Lộc |
| 67 | Xã Châu Hồng | Xã Châu Tiến, xã Châu Thành và xã Châu Hồng |
| 68 | Xã Mường Ham | Xã Châu Cường và xã Châu Thái |
| 69 | Xã Mường Chọng | Xã Bắc Sơn, xã Nam Sơn và xã Châu Lý |
| 70 | Xã Minh Hợp | Xã Hạ Sơn, xã Văn Lợi và xã Minh Hợp |
| 71 | Xã Quỳnh Lưu | Thị trấn Cầu Giát, xã Bình Sơn, xã Quỳnh Diễn, xã Quỳnh Giang và xã Quỳnh Hậu |
| 72 | Xã Quỳnh Văn | Xã Quỳnh Tân, xã Quỳnh Thạch và xã Quỳnh Văn |
| 73 | Xã Quỳnh Anh | Xã Minh Lương, xã Quỳnh Bảng, xã Quỳnh Đôi, xã Quỳnh Thanh và xã Quỳnh Yên |
| 74 | Xã Quỳnh Tam | Xã Tân Sơn, xã Quỳnh Châu và xã Quỳnh Tam |
| 75 | Xã Quỳnh Phú | Xã An Hòa, xã Phú Nghĩa, xã Thuận Long và xã Văn Hải |
| 76 | Xã Quỳnh Sơn | Xã Ngọc Sơn, xã Quỳnh Lâm và xã Quỳnh Sơn |
| 77 | Xã Quỳnh Thắng | Xã Tân Thắng và xã Quỳnh Thắng |
| 78 | Xã Tân Kỳ | Thị trấn Tân Kỳ, xã Nghĩa Dũng, xã Kỳ Tân và xã Kỳ Sơn |
| 79 | Xã Tân Phú | Xã Nghĩa Thái, xã Hoàn Long, xã Tân Xuân và xã Tân Phú |
| 80 | Xã Tân An | Xã Hương Sơn, xã Nghĩa Phúc và xã Tân An |
| 81 | Xã Nghĩa Đồng | Xã Bình Hợp và xã Nghĩa Đồng |
| 82 | Xã Giai Xuân | Xã Tân Hợp và xã Giai Xuân |
| 83 | Xã Nghĩa Hành | Xã Phú Sơn, xã Tân Hương và xã Nghĩa Hành |
| 84 | Xã Tiên Đồng | Xã Đồng Văn và xã Tiên Kỳ |
| 85 | Xã Đông Hiếu | Xã Nghĩa Mỹ, xã Nghĩa Thuận và xã Đông Hiếu |
| 86 | Xã Bích Hào | Xã Mai Giang, xã Thanh Lâm, xã Thanh Tùng và xã Thanh Xuân |
| 87 | Xã Cát Ngạn | Xã Minh Sơn, xã Cát Văn và xã Phong Thịnh |
| 88 | Xã Đại Đồng | Thị trấn Dùng, xã Đồng Văn, xã Thanh Ngọc, xã Thanh Phong và xã Đại Đồng |
| 89 | Xã Hạnh Lâm | Xã Thanh Đức và xã Hạnh Lâm |
| 90 | Xã Hoa Quân | Xã Thanh An, xã Thanh Hương, xã Thanh Quả và xã Thanh Thịnh |
| 91 | Xã Kim Bảng | Xã Thanh Hà, xã Thanh Thủy và xã Kim Bảng |
| 92 | Xã Sơn Lâm | Xã Ngọc Lâm và xã Thanh Sơn |
| 93 | Xã Tam Đồng | Xã Thanh Liên, xã Thanh Mỹ và xã Thanh Tiên |
| 94 | Xã Xuân Lâm | Xã Ngọc Sơn, xã Minh Tiến và xã Xuân Dương |
| 95 | Xã Nga My | Xã Xiêng My và xã Nga My |
| 96 | Xã Nhôn Mai | Xã Mai Sơn và xã Nhôn Mai |
| 97 | Xã Tam Quang | Xã Tam Đình và xã Tam Quang |
| 98 | Xã Tam Thái | Xã Tam Hợp và xã Tam Thái |
| 99 | Xã Tương Dương | Thị trấn Thạch Giám, xã Lưu Kiền và xã Xá Lượng |
| 100 | Xã Yên Hòa | Xã Yên Thắng và xã Yên Hòa |
| 101 | Xã Yên Na | Xã Yên Tĩnh và xã Yên Na |
| 102 | Xã Yên Thành | Thị trấn Hoa Thành, xã Đông Thành, xã Tăng Thành và xã Văn Thành |
| 103 | Xã Quan Thành | Xã Bắc Thành, xã Nam Thành, xã Trung Thành và xã Xuân Thành |
| 104 | Xã Hợp Minh | Xã Bảo Thành, xã Long Thành, xã Sơn Thành, xã Viên Thành và xã Vĩnh Thành |
| 105 | Xã Vân Tụ | Xã Liên Thành, xã Mỹ Thành và xã Vân Tụ |
| 106 | Xã Vân Du | Xã Minh Thành, xã Tây Thành và xã Thịnh Thành |
| 107 | Xã Quang Đồng | Xã Đồng Thành, xã Kim Thành và xã Quang Thành |
| 108 | Xã Giai Lạc | Xã Hậu Thành, xã Lăng Thành và xã Phúc Thành |
| 109 | Xã Bình Minh | Xã Đức Thành, xã Mã Thành, xã Tân Thành và xã Tiến Thành |
| 110 | Xã Đông Thành | Xã Đô Thành, xã Phú Thành và xã Thọ Thành |
| 111 | Phường Hoàng Mai | Phường Quỳnh Thiện, xã Quỳnh Trang và xã Quỳnh Vinh |
| 112 | Phường Quỳnh Mai | Phường Mai Hùng, phường Quỳnh Phương, phường Quỳnh Xuân và xã Quỳnh Liên |
| 113 | Phường Tân Mai | Phường Quỳnh Dị, xã Quỳnh Lập và xã Quỳnh Lộc |
| 114 | Phường Thái Hòa | Phường Hòa Hiếu, phường Long Sơn và phường Quang Phong |
| 115 | Phường Tây Hiếu | Phường Quang Tiến, xã Nghĩa Tiến và xã Tây Hiếu |
| 116 | Phường Trường Vinh | Phường Bến Thủy, phường Hưng Dũng, phường Hưng Phúc, phường Trung Đô, phường Trường Thi, phường Vinh Tân và xã Hưng Hòa |
| 117 | Phường Thành Vinh | Phường Cửa Nam, phường Đông Vĩnh, phường Hưng Bình, phường Lê Lợi, phường Quang Trung và xã Hưng Chính |
| 118 | Phường Vinh Hưng | Phường Hưng Đông, phường Quán Bàu, xã Nghi Kim và xã Nghi Liên |
| 119 | Phường Vinh Phú | Phường Hà Huy Tập, phường Nghi Đức, phường Nghi Phú và xã Nghi Ân |
| 120 | Phường Vinh Lộc | Phường Hưng Lộc, xã Nghi Phong, xã Nghi Thái, xã Nghi Xuân, xã Phúc Thọ |
| 121 | Phường Cửa Lò | Phường Nghi Hải, phường Nghi Hòa, phường Nghi Hương, phường Nghi Tân, phường Nghi Thu, phường Nghi Thủy và phường Thu Thủy |
| 122 - 130 | Các xã Keng Đu, Mỹ Lý, Bắc Lý, Huồi Tụ, Mường Lống, Bình Chuẩn, Hữu Khuông, Lượng Minh, Châu Bình | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Hà Tĩnh từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://hatinh.gov.vn/
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Thạch Lạc | Xã Tượng Sơn, xã Thạch Thắng và xã Thạch Lạc |
| 2 | Xã Đồng Tiến | Xã Thạch Trị, xã Thạch Hội và xã Thạch Văn |
| 3 | Xã Thạch Khê | Xã Đỉnh Bàn, xã Thạch Hải và xã Thạch Khê |
| 4 | Xã Cẩm Bình | Xã Cẩm Vịnh, xã Thạch Bình, xã Cẩm Thành và xã Cẩm Bình |
| 5 | Xã Kỳ Xuân | Xã Kỳ Phong, xã Kỳ Bắc và xã Kỳ Xuân |
| 6 | Xã Kỳ Anh | Thị trấn Kỳ Đồng, xã Kỳ Giang, xã Kỳ Tiến và xã Kỳ Phú |
| 7 | Xã Kỳ Hoa | Xã Kỳ Tân và xã Kỳ Hoa |
| 8 | Xã Kỳ Văn | Xã Kỳ Tây, xã Kỳ Trung và xã Kỳ Văn |
| 9 | Xã Kỳ Khang | Xã Kỳ Thọ, xã Kỳ Thư và xã Kỳ Khang |
| 10 | Xã Kỳ Lạc | Xã Lâm Hợp và xã Kỳ Lạc |
| 11 | Xã Kỳ Thượng | Xã Kỳ Sơn và xã Kỳ Thượng |
| 12 | Xã Cẩm Xuyên | Thị trấn Cẩm Xuyên, xã Cẩm Quang và xã Cẩm Quan |
| 13 | Xã Thiên Cầm | Thị trấn Thiên Cầm, xã Nam Phúc Thăng và xã Cẩm Nhượng |
| 14 | Xã Cẩm Duệ | Xã Cẩm Mỹ, xã Cẩm Thạch và xã Cẩm Duệ |
| 15 | Xã Cẩm Hưng | Xã Cẩm Thịnh, xã Cẩm Hà và xã Cẩm Hưng |
| 16 | Xã Cẩm Lạc | Xã Cẩm Minh, xã Cẩm Sơn và xã Cẩm Lạc |
| 17 | Xã Cẩm Trung | Xã Cẩm Lĩnh, xã Cẩm Lộc và xã Cẩm Trung |
| 18 | Xã Yên Hòa | Xã Cẩm Dương và xã Yên Hòa |
| 19 | Xã Thạch Hà | Thị trấn Thạch Hà, xã Thạch Long và xã Thạch Sơn |
| 20 | Xã Toàn Lưu | Xã Ngọc Sơn và xã Lưu Vĩnh Sơn |
| 21 | Xã Việt Xuyên | Xã Việt Tiến và xã Thạch Ngọc |
| 22 | Xã Đông Kinh | Xã Thạch Kênh, xã Thạch Liên và xã Ích Hậu |
| 23 | Xã Thạch Xuân | Xã Nam Điền và xã Thạch Xuân |
| 24 | Xã Lộc Hà | Thị trấn Lộc Hà, xã Bình An, xã Thịnh Lộc và xã Thạch Kim |
| 25 | Xã Hồng Lộc | Xã Tân Lộc và xã Hồng Lộc |
| 26 | Xã Mai Phụ | Xã Thạch Mỹ, xã Thạch Châu, xã Phù Lưu và xã Mai Phụ |
| 27 | Xã Can Lộc | Thị trấn Nghèn, xã Thiên Lộc và xã Vượng Lộc |
| 28 | Xã Tùng Lộc | Xã Thuần Thiện và xã Tùng Lộc |
| 29 | Xã Gia Hanh | Xã Khánh Vĩnh Yên, xã Thanh Lộc và xã Gia Hanh |
| 30 | Xã Trường Lưu | Xã Kim Song Trường, xã Thường Nga và xã Phú Lộc |
| 31 | Xã Xuân Lộc | Xã Sơn Lộc, xã Quang Lộc và xã Xuân Lộc |
| 32 | Xã Đồng Lộc | Thị trấn Đồng Lộc, xã Thượng Lộc và xã Mỹ Lộc |
| 33 | Xã Tiên Điền | Thị trấn Tiên Điền, xã Xuân Yên, xã Xuân Mỹ và xã Xuân Thành |
| 34 | Xã Nghi Xuân | Thị trấn Xuân An, xã Xuân Giang, xã Xuân Hồng, xã Xuân Viên và xã Xuân Lĩnh |
| 35 | Xã Cổ Đạm | Xã Cương Gián, xã Xuân Liên và xã Cổ Đạm |
| 36 | Xã Đan Hải | Xã Đan Trường, xã Xuân Hải, xã Xuân Hội và xã Xuân Phổ |
| 37 | Xã Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ, xã Tùng Ảnh, xã Hòa Lạc và xã Tân Dân |
| 38 | Xã Đức Đồng | Xã Đức Lạng, xã Tân Hương và xã Đức Đồng |
| 39 | Xã Đức Quang | Xã Quang Vĩnh, xã Bùi La Nhân và xã Yên Hồ |
| 40 | Xã Đức Thịnh | Xã Thanh Bình Thịnh, xã Lâm Trung Thủy và xã An Dũng |
| 41 | Xã Đức Minh | Xã Trường Sơn, xã Tùng Châu và xã Liên Minh |
| 42 | Xã Hương Sơn | Thị trấn Phố Châu, xã Sơn Phú, xã Sơn Bằng, xã Sơn Ninh và xã Sơn Trung |
| 43 | Xã Sơn Tây | Thị trấn Tây Sơn và xã Sơn Tây |
| 44 | Xã Tứ Mỹ | Xã Châu Bình, xã Tân Mỹ Hà và xã Mỹ Long |
| 45 | Xã Sơn Giang | Xã Sơn Lâm, xã Quang Diệm và xã Sơn Giang |
| 46 | Xã Sơn Tiến | Xã Sơn Lễ, xã An Hòa Thịnh và xã Sơn Tiến |
| 47 | Xã Sơn Hồng | Xã Sơn Lĩnh và xã Sơn Hồng |
| 48 | Xã Kim Hoa | Xã Hàm Trường và xã Kim Hoa |
| 49 | Xã Vũ Quang | Thị trấn Vũ Quang, xã Hương Minh, xã Quang Thọ và xã Thọ Điền |
| 50 | Xã Mai Hoa | Xã Ân Phú, xã Đức Giang và xã Đức Lĩnh |
| 51 | Xã Thượng Đức | Xã Đức Bồng, xã Đức Hương và xã Đức Liên |
| 52 | Xã Hương Khê | Thị trấn Hương Khê, xã Hương Long và xã Phú Gia |
| 53 | Xã Hương Phố | Xã Hương Giang, xã Hương Thủy và xã Gia Phố |
| 54 | Xã Hương Đô | Xã Lộc Yên, xã Hương Trà và xã Hương Đô |
| 55 | Xã Hà Linh | Xã Điền Mỹ và xã Hà Linh |
| 56 | Xã Hương Bình | Xã Hòa Hải, xã Phúc Đồng và xã Hương Bình |
| 57 | Xã Phúc Trạch | Xã Hương Trạch, xã Hương Liên và xã Phúc Trạch |
| 58 | Xã Hương Xuân | Xã Hương Lâm, xã Hương Vĩnh và xã Hương Xuân |
| 59 | Phường Thành Sen | Phường Bắc Hà, phường Thạch Quý, phường Tân Giang, phường Thạch Hưng, phường Nam Hà, phường Trần Phú, phường Hà Huy Tập, phường Văn Yên và một phần diện phường Đại Nài |
| 60 | Phường Trần Phú | Phường Thạch Trung, phường Đồng Môn, phường Thạch Hạ và xã Hộ Độ |
| 61 | Phường Hà Huy Tập | Xã Tân Lâm Hương, xã Thạch Đài và phần còn lại của phường Đại Nài |
| 62 | Phường Vũng Áng | Phường Kỳ Long, phường Kỳ Thịnh và xã Kỳ Lợi |
| 63 | Phường Sông Trí | Phường Hưng Trí, phường Kỳ Trinh, xã Kỳ Châu và một phần xã Kỳ Lợi |
| 64 | Phường Hoành Sơn | Phường Kỳ Nam, phường Kỳ Phương, phường Kỳ Liên và phần còn lại của xã Kỳ Lợi |
| 65 | Phường Hải Ninh | Phường Kỳ Ninh, xã Kỳ Hà và xã Kỳ Hải |
| 66 | Phường Bắc Hồng Lĩnh | Phường Bắc Hồng, phường Đức Thuận, phường Trung Lương và xã Xuân Lam |
| 67 | Phường Nam Hồng Lĩnh | Phường Nam Hồng, phường Đậu Liêu và xã Thuận Lộc |
| 68-69 | Xã Sơn Kim 1, Xã Sơn Kim 2 | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Tuyên Quang từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://www.tuyenquang.gov.vn/vi
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Thượng Lâm | Xã Khuôn Hà, Xã Thượng Lâm |
| 2 | Xã Lâm Bình | Thị trấn Lăng Can, Xã Phúc Yên, Xã Xuân Lập |
| 3 | Xã Minh Quang | Xã Phúc Sơn, Xã Hồng Quang, Xã Minh Quang |
| 4 | Xã Bình An | Xã Thổ Bình, Xã Bình An |
| 5 | Xã Côn Lôn | Xã Sinh Long, Xã Côn Lôn |
| 6 | Xã Yên Hoa | Xã Khâu Tinh, Xã Yên Hoa |
| 7 | Xã Thượng Nông | Xã Thượng Giáp, Xã Thượng Nông |
| 8 | Xã Hồng Thái | Xã Đà Vị, Xã Sơn Phú, Xã Hồng Thái |
| 9 | Xã Nà Hang | Thị trấn Na Hang, Xã Năng Khả, Xã Thanh Tương |
| 10 | Xã Tân Mỹ | Xã Hùng Mỹ, Xã Tân Mỹ |
| 11 | Xã Yên Lập | Xã Bình Phú, Xã Yên Lập |
| 12 | Xã Tân An | Xã Hà Lang, Xã Tân An |
| 13 | Xã Chiêm Hóa | Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Xuân Quang, Xã Phúc Thịnh, Xã Ngọc Hội, Xã Trung Hòa |
| 14 | Xã Hòa An | Xã Tân Thịnh, Xã Nhân Lý, Xã Hòa An |
| 15 | Xã Kiên Đài | Xã Phú Bình, Xã Kiên Đài |
| 16 | Xã Tri Phú | Xã Linh Phú, Xã Tri Phú |
| 17 | Xã Kim Bình | Xã Vinh Quang, Xã Bình Nhân, Xã Kim Bình |
| 18 | Xã Yên Nguyên | Xã Hòa Phú, Xã Yên Nguyên |
| 19 | Xã Yên Phú | Xã Yên Lâm, Xã Yên Phú |
| 20 | Xã Bạch Xa | Xã Yên Thuận, Xã Minh Khương, Xã Bạch Xa |
| 21 | Xã Phù Lưu | Xã Minh Dân, Xã Phù Lưu |
| 22 | Xã Hàm Yên | Thị trấn Tân Yên, Xã Tân Thành (Hàm Yên), Xã Bằng Cốc, Xã Nhân Mục |
| 23 | Xã Bình Xa | Xã Minh Hương, Xã Bình Xa |
| 24 | Xã Thái Sơn | Xã Thành Long, Xã Thái Sơn |
| 25 | Xã Thái Hòa | Xã Đức Ninh, Xã Thái Hòa |
| 26 | Xã Hùng Lợi | Xã Trung Minh, Xã Hùng Lợi |
| 27 | Xã Trung Sơn | Xã Đạo Viện, Xã Công Đa, Xã Trung Sơn |
| 28 | Xã Thái Bình | Xã Phú Thịnh, Xã Tiến Bộ, một phần Xã Thái Bình |
| 29 | Xã Tân Long | Xã Tân Tiến (Yên Sơn), Xã Tân Long |
| 30 | Xã Xuân Vân | Xã Trung Trực, Xã Phúc Ninh, Xã Xuân Vân |
| 31 | Xã Lực Hành | Xã Quý Quân, Xã Chiêu Yên, Xã Lực Hành |
| 32 | Xã Yên Sơn | Thị trấn Yên Sơn, Xã Tứ Quận, Xã Lang Quán, Xã Chân Sơn |
| 33 | Xã Nhữ Khê | Xã Nhữ Hán, Xã Đội Bình, Xã Nhữ Khê |
| 34 | Xã Tân Trào | Xã Kim Quan, Xã Trung Yên, Xã Tân Trào |
| 35 | Xã Minh Thanh | Xã Bình Yên, Xã Lương Thiện, Xã Minh Thanh |
| 36 | Xã Sơn Dương | Thị trấn Sơn Dương, Xã Hợp Thành, Xã Phúc Ứng, Xã Tú Thịnh |
| 37 | Xã Bình Ca | Xã Thượng Ấm, Xã Cấp Tiến, Xã Vĩnh Lợi |
| 38 | Xã Tân Thanh | Xã Kháng Nhật, Xã Hợp Hòa, Xã Tân Thanh |
| 39 | Xã Sơn Thủy | Xã Ninh Lai, Xã Thiện Kế, Xã Sơn Nam |
| 40 | Xã Phú Lương | Xã Đại Phú, Xã Tam Đa, Xã Phú Lương |
| 41 | Xã Trường Sinh | Xã Hào Phú, Xã Đông Lợi, Xã Trường Sinh |
| 42 | Xã Hồng Sơn | Xã Chi Thiết, Xã Văn Phú, Xã Hồng Sơn |
| 43 | Xã Đông Thọ | Xã Đồng Quý, Xã Quyết Thắng, Xã Đông Thọ |
| 44 | Xã Lũng Cú | Xã Má Lé, Xã Lũng Táo, Xã Lũng Cú |
| 45 | Xã Đồng Văn | Thị trấn Đồng Văn, Xã Tả Lủng (Đồng Văn), Xã Tả Phìn, Xã Thài Phìn Tủng, Xã Pải Lủng |
| 46 | Xã Sà Phìn | Xã Sủng Là, Xã Sính Lủng, Xã Sảng Tủng, Xã Sà Phìn |
| 47 | Xã Phố Bảng | Thị trấn Phố Bảng, Xã Phố Là, Xã Phố Cáo, Xã Lũng Thầu |
| 48 | Xã Lũng Phìn | Xã Sủng Trái, Xã Hố Quáng Phìn, Xã Lũng Phìn |
| 49 | Xã Sủng Máng | Xã Lũng Chinh, Xã Sủng Trà, Xã Sủng Máng |
| 50 | Xã Sơn Vĩ | Xã Thượng Phùng, Xã Xín Cái, Xã Sơn Vĩ |
| 51 | Xã Mèo Vạc | Thị trấn Mèo Vạc, Xã Tả Lủng (Mèo Vạc), Xã Giàng Chu Phìn, Xã Pả Vi |
| 52 | Xã Khâu Vai | Xã Cán Chu Phìn, Xã Lũng Pù, Xã Khâu Vai |
| 53 | Xã Niêm Sơn | Xã Niêm Tòng, Xã Niêm Sơn |
| 54 | Xã Tát Ngà | Xã Nậm Ban, Xã Tát Ngà |
| 55 | Xã Thắng Mố | Xã Sủng Cháng, Xã Sủng Thài, Xã Thắng Mố |
| 56 | Xã Bạch Đích | Xã Phú Lũng, Xã Na Khê, Xã Bạch Đích |
| 57 | Xã Yên Minh | Thị trấn Yên Minh, Xã Lao Và Chải, Xã Hữu Vinh, Xã Đông Minh, Xã Vần Chải |
| 58 | Xã Mậu Duệ | Xã Ngam La, Xã Mậu Long, Xã Mậu Duệ |
| 59 | Xã Du Già | Xã Du Tiến, Xã Du Già |
| 60 | Xã Đường Thượng | Xã Lũng Hồ, Xã Đường Thượng |
| 61 | Xã Lùng Tám | Xã Thái An, Xã Đông Hà, Xã Lùng Tám |
| 62 | Xã Cán Tỷ | Xã Bát Đại Sơn, Xã Cán Tỷ |
| 63 | Xã Nghĩa Thuận | Xã Thanh Vân, Xã Nghĩa Thuận |
| 64 | Xã Quản Bạ | Thị trấn Tam Sơn, Xã Quyết Tiến, Xã Quản Bạ |
| 65 | Xã Tùng Vài | Xã Cao Mã Pờ, Xã Tả Ván, Xã Tùng Vài |
| 66 | Xã Yên Cường | Xã Phiêng Luông, Xã Yên Cường |
| 67 | Xã Đường Hồng | Xã Đường Âm, Xã Phú Nam, Xã Đường Hồng |
| 68 | Xã Bắc Mê | Thị trấn Yên Phú, Xã Yên Phong, Xã Lạc Nông |
| 69 | Xã Minh Ngọc | Xã Minh Ngọc, Xã Thượng Tân, một phần Xã Yên Định |
| 70 | Xã Ngọc Đường | Xã Ngọc Đường, phần còn lại của Xã Yên Định |
| 71 | Xã Lao Chải | Xã Xín Chải, Xã Thanh Đức, Xã Lao Chải |
| 72 | Xã Thanh Thủy | Xã Phương Tiến, Xã Thanh Thủy |
| 73 | Xã Phú Linh | Xã Kim Thạch, Xã Kim Linh, Xã Phú Linh |
| 74 | Xã Linh Hồ | Xã Ngọc Linh, Xã Trung Thành, Xã Linh Hồ |
| 75 | Xã Bạch Ngọc | Xã Ngọc Minh, Xã Bạch Ngọc |
| 76 | Xã Vị Xuyên | Thị trấn Vị Xuyên, Thị trấn Nông trường Việt Lâm, Xã Đạo Đức, một phần Xã Việt Lâm |
| 77 | Xã Việt Lâm | Xã Quảng Ngần, phần còn lại của Xã Việt Lâm |
| 78 | Xã Tân Quang | Xã Tân Thành (Bắc Quang), Xã Tân Lập, Xã Tân Quang |
| 79 | Xã Đồng Tâm | Xã Đồng Tiến, Xã Thượng Bình, Xã Đồng Tâm |
| 80 | Xã Liên Hiệp | Xã Hữu Sản, Xã Đức Xuân, Xã Liên Hiệp |
| 81 | Xã Bằng Hành | Xã Kim Ngọc, Xã Vô Điếm, Xã Bằng Hành |
| 82 | Xã Bắc Quang | Thị trấn Việt Quang, Xã Quang Minh, Xã Việt Vinh |
| 83 | Xã Hùng An | Xã Việt Hồng, Xã Tiên Kiều, Xã Hùng An |
| 84 | Xã Vĩnh Tuy | Thị trấn Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Hảo, Xã Đông Thành |
| 85 | Xã Đồng Yên | Xã Vĩnh Phúc, Xã Đồng Yên |
| 86 | Xã Tiên Yên | Xã Vĩ Thượng, Xã Hương Sơn, Xã Tiên Yên |
| 87 | Xã Xuân Giang | Xã Nà Khương, Xã Xuân Giang |
| 88 | Xã Bằng Lang | Xã Yên Hà, Xã Bằng Lang |
| 89 | Xã Yên Thành | Xã Bản Rịa, Xã Yên Thành |
| 90 | Xã Quang Bình | Thị trấn Yên Bình, Xã Tân Nam |
| 91 | Xã Tân Trịnh | Xã Tân Bắc, Xã Tân Trịnh |
| 92 | Xã Thông Nguyên | Xã Xuân Minh, Xã Thông Nguyên |
| 93 | Xã Hồ Thầu | Xã Nậm Khòa, Xã Nam Sơn, Xã Hồ Thầu |
| 94 | Xã Nậm Dịch | Xã Nậm Ty, Xã Tả Sử Choóng, Xã Nậm Dịch |
| 95 | Xã Tân Tiến | Xã Tân Tiến (Hoàng Su Phì), Xã Bản Nhùng, Xã Túng Sán |
| 96 | Xã Hoàng Su Phì | Thị trấn Vinh Quang, Xã Bản Luốc, Xã Ngàm Đăng Vài, Xã Tụ Nhân, Xã Đản Ván |
| 97 | Xã Thàng Tín | Xã Pố Lồ, Xã Thèn Chu Phìn, Xã Thàng Tín |
| 98 | Xã Bản Máy | Xã Bản Phùng, Xã Chiến Phố, Xã Bản Máy |
| 99 | Xã Pờ Ly Ngài | Xã Sán Sả Hồ, Xã Nàng Đôn, Xã Pờ Ly Ngài |
| 100 | Xã Xín Mần | Xã Thèn Phàng, Xã Nàn Xỉn, Xã Bản Díu, Xã Chí Cà, Xã Xín Mần |
| 101 | Xã Pà Vầy Sủ | Thị trấn Cốc Pài, Xã Nàn Ma, Xã Bản Ngò, Xã Pà Vầy Sủ |
| 102 | Xã Nấm Dẩn | Xã Chế Là, Xã Tả Nhìu, Xã Nấm Dẩn |
| 103 | Xã Trung Thịnh | Xã Cốc Rế, Xã Thu Tà, Xã Trung Thịnh |
| 104 | Xã Khuôn Lùng | Xã Nà Chì, Xã Khuôn Lùng |
| 105 | Phường Mỹ Lâm | Phường Mỹ Lâm, Xã Mỹ Bằng, một phần Xã Kim Phú |
| 106 | Phường Minh Xuân | Các phường Ỷ La, Tân Hà, Phan Thiết, Minh Xuân, Tân Quang, Xã Trung Môn, phần còn lại Xã Kim Phú |
| 107 | Phường Nông Tiến | Phường Nông Tiến, Xã Tràng Đà, phần còn lại Xã Thái Bình |
| 108 | Phường An Tường | Phường Hưng Thành, Phường An Tường, Xã Lưỡng Vượng, Xã An Khang, Xã Hoàng Khai |
| 109 | Phường Bình Thuận | Phường Đội Cấn, Xã Thái Long |
| 110 | Phường Hà Giang 1 | Phường Nguyễn Trãi, Xã Phương Thiện, Xã Phương Độ, một phần Phường Quang Trung |
| 111 | Phường Hà Giang | Các phường Ngọc Hà, Trần Phú, Minh Khai, phần còn lại Phường Quang Trung, Xã Phong Quang |
| 112-124 | Xã Trung Hà, Xã Kiến Thiết, Xã Hùng Đức, Xã Minh Sơn, Xã Minh Tân, Xã Thuận Hòa, Xã Tùng Bá, Xã Thượng Sơn, Xã Cao Bồ, Xã Ngọc Long, Xã Giáp Trung, Xã Tiên Nguyên, Xã Quảng Nguyên | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Lào Cai từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://www.laocai.gov.vn/
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Khao Mang | Xã Hồ Bốn, xã Khao Mang |
| 2 | Xã Mù Cang Chải | Thị trấn Mù Cang Chải, xã Kim Nọi, xã Mồ Dề, xã Chế Cu Nha |
| 3 | Xã Púng Luông | Xã Nậm Khắt, xã La Pán Tẩn, xã Dế Xu Phình, xã Púng Luông |
| 4 | Xã Tú Lệ | Xã Cao Phạ, xã Tú Lệ |
| 5 | Xã Trạm Tấu | Xã Pá Lau, xã Pá Hu, xã Túc Đán, xã Trạm Tấu |
| 6 | Xã Hạnh Phúc | Thị trấn Trạm Tấu, xã Bản Công, xã Hát Lừu, xã Xà Hồ |
| 7 | Xã Phình Hồ | Xã Làng Nhì, xã Bản Mù, xã Phình Hồ |
| 8 | Xã Liên Sơn | Thị trấn Nông trường Liên Sơn, xã Sơn A, xã Nghĩa Phúc |
| 9 | Xã Gia Hội | Xã Nậm Búng, xã Nậm Lành, xã Gia Hội |
| 10 | Xã Sơn Lương | Xã Nậm Mười, xã Sùng Đô, xã Suối Quyền, xã Sơn Lương |
| 11 | Xã Văn Chấn | Thị trấn Sơn Thịnh, xã Đồng Khê, xã Suối Bu, xã Suối Giàng |
| 12 | Xã Thượng Bằng La | Thị trấn Nông trường Trần Phú, xã Thượng Bằng La |
| 13 | Xã Chấn Thịnh | Xã Tân Thịnh (huyện Văn Chấn), xã Đại Lịch, xã Chấn Thịnh |
| 14 | Xã Nghĩa Tâm | Xã Bình Thuận, xã Minh An, xã Nghĩa Tâm |
| 15 | Xã Phong Dụ Hạ | Xã Xuân Tầm, xã Phong Dụ Hạ |
| 16 | Xã Châu Quế | Xã Châu Quế Thượng, xã Châu Quế Hạ |
| 17 | Xã Lâm Giang | Xã Lang Thíp, xã Lâm Giang |
| 18 | Xã Đông Cuông | Xã Quang Minh, xã An Bình, xã Đông An, xã Đông Cuông |
| 19 | Xã Tân Hợp | Xã Đại Sơn, xã Nà Hẩu, xã Tân Hợp |
| 20 | Xã Mậu A | Thị trấn Mậu A, xã Yên Thái, xã An Thịnh, xã Mậu Đông, xã Ngòi A |
| 21 | Xã Xuân Ái | Xã Đại Phác, xã Yên Phú, xã Yên Hợp, xã Viễn Sơn, xã Xuân Ái |
| 22 | Xã Mỏ Vàng | Xã An Lương, xã Mỏ Vàng |
| 23 | Xã Lâm Thượng | Xã Mai Sơn, xã Khánh Thiện, xã Tân Phượng, xã Lâm Thượng |
| 24 | Xã Lục Yên | Thị trấn Yên Thế, xã Minh Xuân, xã Yên Thắng, xã Liễu Đô |
| 25 | Xã Tân Lĩnh | Xã Minh Chuẩn, xã Tân Lập, xã Phan Thanh, xã Khai Trung, xã Tân Lĩnh |
| 26 | Xã Khánh Hòa | Xã Tô Mậu, xã An Lạc, xã Động Quan, xã Khánh Hòa |
| 27 | Xã Phúc Lợi | Xã Trúc Lâu, xã Trung Tâm, xã Phúc Lợi |
| 28 | Xã Mường Lai | Xã An Phú, xã Vĩnh Lạc, xã Minh Tiến, xã Mường Lai |
| 29 | Xã Cảm Nhân | Xã Xuân Long, xã Ngọc Chấn, xã Cảm Nhân |
| 30 | Xã Yên Thành | Xã Phúc Ninh, xã Mỹ Gia, xã Xuân Lai, xã Phúc An, xã Yên Thành |
| 31 | Xã Thác Bà | Thị trấn Thác Bà, xã Vũ Linh, xã Bạch Hà, xã Hán Đà, xã Vĩnh Kiên, xã Đại Minh |
| 32 | Xã Yên Bình | Thị trấn Yên Bình, xã Tân Hương, xã Thịnh Hưng, xã Đại Đồng |
| 33 | Xã Bảo Ái | Xã Cảm Ân, xã Mông Sơn, xã Tân Nguyên, xã Bảo Ái |
| 34 | Xã Trấn Yên | Thị trấn Cổ Phúc, xã Báo Đáp, xã Tân Đồng, xã Thành Thịnh, xã Hòa Cuông, xã Minh Quán |
| 35 | Xã Hưng Khánh | Xã Hồng Ca, xã Hưng Khánh |
| 36 | Xã Lương Thịnh | Xã Hưng Thịnh, xã Lương Thịnh |
| 37 | Xã Việt Hồng | Xã Việt Cường, xã Vân Hội, xã Việt Hồng |
| 38 | Xã Quy Mông | Xã Kiên Thành, xã Y Can, xã Quy Mông |
| 39 | Xã Cốc San | Xã Đồng Tuyển, xã Tòng Sành, xã Cốc San |
| 40 | Xã Hợp Thành | Xã Tả Phời, xã Hợp Thành |
| 41 | Xã Phong Hải | Thị trấn Nông trường Phong Hải, xã Bản Cầm |
| 42 | Xã Xuân Quang | Xã Phong Niên, xã Trì Quang, xã Xuân Quang |
| 43 | Xã Bảo Thắng | Thị trấn Phố Lu, xã Sơn Hà, xã Sơn Hải, xã Thái Niên |
| 44 | Xã Tằng Loỏng | Thị trấn Tằng Loỏng, xã Phú Nhuận |
| 45 | Xã Gia Phú | Xã Xuân Giao, xã Thống Nhất, xã Gia Phú |
| 46 | Xã Mường Hum | Xã Nậm Pung, xã Trung Lèng Hồ, xã Mường Hum |
| 47 | Xã Dền Sáng | Xã Dền Thàng, xã Sàng Ma Sáo, xã Dền Sáng |
| 48 | Xã Y Tý | Xã A Lù, xã Y Tý |
| 49 | Xã A Mú Sung | Xã Nậm Chạc, xã A Mú Sung |
| 50 | Xã Trịnh Tường | Xã Cốc Mỳ, xã Trịnh Tường |
| 51 | Xã Bản Xèo | Xã Pa Cheo, xã Mường Vi, xã Bản Xèo |
| 52 | Xã Bát Xát | Thị trấn Bát Xát, xã Bản Vược, xã Bản Qua, xã Phìn Ngan, xã Quang Kim |
| 53 | Xã Võ Lao | Xã Nậm Mả, xã Nậm Dạng, xã Võ Lao |
| 54 | Xã Khánh Yên | Xã Khánh Yên Trung, xã Liêm Phú, xã Khánh Yên Hạ |
| 55 | Xã Văn Bàn | Thị trấn Khánh Yên, xã Khánh Yên Thượng, xã Sơn Thuỷ, xã Làng Giàng, xã Hòa Mạc |
| 56 | Xã Dương Quỳ | Xã Thẳm Dương, xã Dương Quỳ |
| 57 | Xã Chiềng Ken | Xã Nậm Tha, xã Chiềng Ken |
| 58 | Xã Minh Lương | Xã Nậm Xây, xã Minh Lương |
| 59 | Xã Nậm Chày | Xã Dần Thàng, xã Nậm Chày |
| 60 | Xã Bảo Yên | Thị trấn Phố Ràng, xã Yên Sơn, xã Lương Sơn, xã Xuân Thượng |
| 61 | Xã Nghĩa Đô | Xã Tân Tiến, xã Vĩnh Yên, xã Nghĩa Đô |
| 62 | Xã Thượng Hà | Xã Điện Quan, xã Minh Tân, xã Thượng Hà |
| 63 | Xã Xuân Hòa | Xã Tân Dương, xã Xuân Hòa |
| 64 | Xã Phúc Khánh | Xã Việt Tiến, xã Phúc Khánh |
| 65 | Xã Bảo Hà | Xã Kim Sơn, xã Cam Cọn, xã Tân An, xã Tân Thượng, xã Bảo Hà |
| 66 | Xã Mường Bo | Xã Liên Minh, xã Mường Bo |
| 67 | Xã Bản Hồ | Xã Thanh Bình (thị xã Sa Pa), xã Bản Hồ |
| 68 | Xã Tả Van | Xã Hoàng Liên, xã Mường Hoa, xã Tả Van |
| 69 | Xã Tả Phìn | Xã Trung Chải, xã Tả Phìn |
| 70 | Xã Cốc Lầu | Xã Nậm Lúc, xã Bản Cái, xã Cốc Lầu |
| 71 | Xã Bảo Nhai | Xã Nậm Đét, xã Cốc Ly, xã Bảo Nhai |
| 72 | Xã Bản Liền | Xã Nậm Khánh, xã Bản Liền |
| 73 | Xã Bắc Hà | Thị trấn Bắc Hà, xã Na Hối, xã Thải Giàng Phố, xã Bản Phố, xã Hoàng Thu Phố, xã Nậm Mòn |
| 74 | Xã Tả Củ Tỷ | Xã Lùng Cải, xã Tả Củ Tỷ |
| 75 | Xã Lùng Phình | Xã Tả Van Chư, xã Lùng Phình, xã Lùng Thẩn |
| 76 | Xã Pha Long | Xã Tả Ngài Chồ, xã Dìn Chin, xã Tả Gia Khâu, xã Pha Long |
| 77 | Xã Mường Khương | Thị trấn Mường Khương, xã Thanh Bình (huyện Mường Khương), xã Nậm Chảy, xã Tung Chung Phố, xã Nấm Lư |
| 78 | Xã Bản Lầu | Xã Bản Sen, xã Lùng Vai, xã Bản Lầu |
| 79 | Xã Cao Sơn | Xã Lùng Khấu Nhin, xã Tả Thàng, xã La Pan Tẩn, xã Cao Sơn |
| 80 | Xã Si Ma Cai | Thị trấn Si Ma Cai, xã Sán Chải, xã Nàn Sán, xã Cán Cấu, xã Quan Hồ Thẩn |
| 81 | Xã Sín Chéng | Xã Bản Mế, xã Thào Chư Phìn, xã Nàn Sín, xã Sín Chéng |
| 82 | Phường Nghĩa Lộ | Một phần phường Tân An, phường Pú Trạng, xã Nghĩa An, xã Nghĩa Sơn |
| 83 | Phường Trung Tâm | Một phần phường Trung Tâm, xã Phù Nham, xã Nghĩa Lợi, xã Nghĩa Lộ |
| 84 | Phường Cầu Thia | Phường Cầu Thia, xã Thanh Lương, xã Thạch Lương, xã Phúc Sơn, xã Hạnh Sơn |
| 85 | Phường Văn Phú | Phường Yên Thịnh, xã Tân Thịnh (thành phố Yên Bái), xã Văn Phú, xã Phú Thịnh |
| 86 | Phường Yên Bái | Phường Đồng Tâm, phường Yên Ninh, phường Minh Tân, phường Nguyễn Thái Học, phường Hồng Hà |
| 87 | Phường Nam Cường | Phường Nam Cường (thành phố Yên Bái), xã Minh Bảo, xã Tuy Lộc, xã Cường Thịnh |
| 88 | Phường Âu Lâu | Phường Hợp Minh, xã Giới Phiên, xã Minh Quân, xã Âu Lâu |
| 89 | Phường Cam Đường | Một phần phường Nam Cường (thành phố Lào Cai), phường Xuân Tăng, phường Pom Hán, phường Bắc Cường, phường Bắc Lệnh, phường Bình Minh, xã Cam Đường |
| 90 | Phường Lào Cai | Phường Duyên Hải, phường Cốc Lếu, phường Kim Tân, phường Lào Cai, xã Vạn Hòa, xã Bản Phiệt |
| 91 | Phường Sa Pa | Phường Hàm Rồng, phường Ô Quý Hồ, phường Sa Pả, phường Cầu Mây, phường Phan Si Păng, phường Sa Pa |
| 92 - 99 | Các xã Nậm Xé, Ngũ Chỉ Sơn, Chế Tạo, Lao Chải, Nậm Có, Tà Xi Láng, Cát Thịnh, Phong Dụ Thượng | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Thái Nguyên từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://thainguyen.gov.vn/
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Tân Cương | Xã Thịnh Đức, xã Bình Sơn, xã Tân Cương |
| 2 | Xã Đại Phúc | Thị trấn Hùng Sơn, xã Phúc Xuân, xã Phúc Trìu, xã Tân Thái, xã Phúc Tân |
| 3 | Xã Thành Công | Xã Vạn Phái, xã Thành Công |
| 4 | Xã Định Hóa | Thị trấn Chợ Chu, xã Phúc Chu, xã Bảo Linh, xã Đồng Thịnh |
| 5 | Xã Bình Yên | Xã Trung Lương, xã Định Biên, xã Thanh Định, xã Bình Yên |
| 6 | Xã Trung Hội | Xã Phú Tiến, xã Bộc Nhiêu, xã Trung Hội |
| 7 | Xã Phượng Tiến | Xã Tân Dương, xã Tân Thịnh, xã Phượng Tiến |
| 8 | Xã Phú Đình | Xã Điềm Mặc, xã Phú Đình |
| 9 | Xã Bình Thành | Xã Sơn Phú, xã Bình Thành |
| 10 | Xã Kim Phượng | Xã Quy Kỳ, xã Kim Phượng |
| 11 | Xã Lam Vỹ | Xã Linh Thông, xã Lam Vỹ |
| 12 | Xã Võ Nhai | Thị trấn Đình Cả, xã Phú Thượng, xã Lâu Thượng |
| 13 | Xã Dân Tiến | Xã Bình Long, xã Phương Giao, xã Dân Tiến |
| 14 | Xã Nghinh Tường | Xã Vũ Chấn, xã Nghinh Tường |
| 15 | Xã Thần Sa | Xã Thượng Nung, xã Thần Xa |
| 16 | Xã La Hiên | Xã Cúc Đường, xã La Hiên |
| 17 | Xã Tràng Xá | Xã Liên Minh, xã Tràng Xá |
| 18 | Xã Phú Lương | Thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên, xã Yên Lạc, xã Động Đạt |
| 19 | Xã Vô Tranh | Xã Tức Tranh, xã Cổ Lũng, xã Phú Đô, xã Vô Tranh |
| 20 | Xã Yên Trạch | Xã Yên Ninh, xã Yên Đổ, xã Yên Trạch |
| 21 | Xã Hợp Thành | Xã Ôn Lương, xã Phủ Lý, xã Hợp Thành |
| 22 | Xã Đồng Hỷ | Thị trấn Hóa Thượng, thị trấn Sông Cầu, xã Minh Lập, xã Hóa Trung |
| 23 | Xã Quang Sơn | Xã Tân Long, xã Quang Sơn |
| 24 | Xã Trại Cau | Thị trấn Trại Cau, xã Hợp Tiến |
| 25 | Xã Nam Hòa | Xã Cây Thị, xã Nam Hòa |
| 26 | Xã Văn Hán | Xã Khe Mo, xã Văn Hán |
| 27 | Xã Văn Lăng | Xã Hòa Bình, xã Văn Lăng |
| 28 | Xã Đại Từ | Xã Bình Thuận, xã Khôi Kỳ, xã Mỹ Yên, xã Lục Ba |
| 29 | Xã Đức Lương | Xã Minh Tiến, xã Phúc Lương, xã Đức Lương |
| 30 | Xã Phú Thịnh | Xã Bản Ngoại, xã Phú Cường, xã Phú Thịnh |
| 31 | Xã La Bằng | Xã Hoàng Nông, xã Tiên Hội, xã La Bằng |
| 32 | Xã Phú Lạc | Xã Phục Linh, xã Tân Linh, xã Phú Lạc |
| 33 | Xã An Khánh | Xã Cù Vân, xã Hà Thượng, xã An Khánh |
| 34 | Xã Quân Chu | Thị trấn Quân Chu, xã Cát Nê |
| 35 | Xã Vạn Phú | Xã Văn Yên, xã Vạn Phú |
| 36 | Xã Phú Xuyên | Xã Yên Lãng, xã Phú Xuyên |
| 37 | Xã Phú Bình | Thị trấn Hương Sơn, xã Xuân Phương, xã Úc Kỳ, xã Nhã Lộng, xã Bảo Lý, một phần xã Thượng Đình |
| 38 | Xã Tân Thành | Xã Tân Hòa, xã Tân Kim, xã Tân Thành |
| 39 | Xã Điềm Thụy | Xã Hà Châu, xã Nga My, xã Điềm Thụy, phần còn lại của xã Thượng Đình |
| 40 | Xã Kha Sơn | Xã Lương Phú, xã Tân Đức, xã Thanh Ninh, xã Dương Thành, xã Kha Sơn |
| 41 | Xã Tân Khánh | Xã Bàn Đạt, xã Đào Xá, xã Tân Khánh |
| 42 | Xã Bằng Thành | Xã Bộc Bố, xã Nhạn Môn, xã Giáo Hiệu, xã Bằng Thành |
| 43 | Xã Nghiên Loan | Xã Xuân La, xã An Thắng, xã Nghiên Loan |
| 44 | Xã Cao Minh | Xã Công Bằng, xã Cổ Linh, xã Cao Tân |
| 45 | Xã Ba Bể | Xã Cao Thượng, xã Nam Mẫu, xã Khang Ninh |
| 46 | Xã Chợ Rã | Thị trấn Chợ Rã, xã Thượng Giáo, xã Địa Linh |
| 47 | Xã Phúc Lộc | Xã Bành Trạch, xã Hà Hiệu, xã Phúc Lộc |
| 48 | Xã Thượng Minh | Xã Yến Dương, xã Chu Hương, xã Mỹ Phương |
| 49 | Xã Đồng Phúc | Xã Quảng Khê, xã Hoàng Trĩ, xã Bằng Phúc, xã Đồng Phúc |
| 50 | Xã Bằng Vân | Xã Thượng Ân, xã Bằng Vân |
| 51 | Xã Ngân Sơn | Thị trấn Vân Tùng, xã Cốc Đán, xã Đức Vân |
| 52 | Xã Nà Phặc | Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa |
| 53 | Xã Hiệp Lực | Xã Thuần Mang, xã Hiệp Lực |
| 54 | Xã Nam Cường | Xã Xuân Lạc, xã Đồng Lạc, xã Nam Cường |
| 55 | Xã Quảng Bạch | Xã Tân Lập, xã Quảng Bạch |
| 56 | Xã Yên Thịnh | Xã Bản Thi, xã Yên Thượng, xã Yên Thịnh |
| 57 | Xã Chợ Đồn | Thị trấn Bằng Lũng, xã Ngọc Phái, xã Phương Viên, xã Bằng Lãng |
| 58 | Xã Yên Phong | Xã Đại Sảo, xã Yên Mỹ, xã Yên Phong |
| 59 | Xã Nghĩa Tá | Xã Lương Bằng, xã Bình Trung, xã Nghĩa Tá |
| 60 | Xã Phủ Thông | Thị trấn Phủ Thông, xã Vi Hương, xã Tân Tú, xã Lục Bình |
| 61 | Xã Cẩm Giàng | Xã Quân Hà, xã Nguyên Phúc, xã Mỹ Thanh, xã Cẩm Giàng |
| 62 | Xã Vĩnh Thông | Xã Sỹ Bình, xã Vũ Muộn, xã Cao Sơn |
| 63 | Xã Bạch Thông | Xã Đồng Thắng, xã Dương Phong, xã Quang Thuận |
| 64 | Xã Phong Quang | Xã Dương Quang, xã Đôn Phong |
| 65 | Xã Văn Lang | Xã Kim Hỷ, xã Lương Thượng, xã Văn Lang |
| 66 | Xã Cường Lợi | Xã Văn Vũ, xã Cường Lợi |
| 67 | Xã Na Rì | Thị trấn Yến Lạc, xã Sơn Thành, xã Kim Lư |
| 68 | Xã Trần Phú | Xã Văn Minh, xã Cư Lễ, xã Trần Phú |
| 69 | Xã Côn Minh | Xã Quang Phong, xã Dương Sơn, xã Côn Minh |
| 70 | Xã Xuân Dương | Xã Đổng Xá, xã Liêm Thủy, xã Xuân Dương |
| 71 | Xã Tân Kỳ | Xã Tân Sơn, xã Cao Kỳ, xã Hòa Mục |
| 72 | Xã Thanh Mai | Xã Thanh Vận, xã Mai Lạp, xã Thanh Mai |
| 73 | Xã Thanh Thịnh | Xã Nông Hạ, xã Thanh Thịnh |
| 74 | Xã Chợ Mới | Thị trấn Đồng Tâm, xã Quảng Chu, xã Như Cố |
| 75 | Xã Yên Bình | Xã Yên Cư, xã Bình Văn, xã Yên Hân |
| 76 | Phường Phan Đình Phùng | Các phường Trưng Vương, Túc Duyên, Đồng Quang, Quang Trung, Hoàng Văn Thụ, Tân Thịnh, Phan Đình Phùng, một phần phường Gia Sàng |
| 77 | Phường Linh Sơn | Phường Chùa Hang, phường Đồng Bẩm, xã Cao Ngạn, xã Huống Thượng, xã Linh Sơn |
| 78 | Phường Tích Lương | Các phường Trung Thành (thành phố Thái Nguyên), Phú Xá, Tân Thành, Tân Lập, Tích Lương, một phần phường Cam Giá |
| 79 | Phường Gia Sàng | Phường Hương Sơn, xã Đồng Liên, phần còn lại của phường Gia Sàng, phần còn lại của phường Cam Giá |
| 80 | Phường Quyết Thắng | Phường Thịnh Đán, xã Phúc Hà, xã Quyết Thắng |
| 81 | Phường Quan Triều | Các phường Tân Long, Quang Vinh, Quan Triều, xã Sơn Cẩm |
| 82 | Phường Sông Công | Các phường Thắng Lợi, Phố Cò, Cải Đan |
| 83 | Phường Bá Xuyên | Phường Mỏ Chè, phường Châu Sơn, xã Bá Xuyên |
| 84 | Phường Bách Quang | Phường Lương Sơn, phường Bách Quang, xã Tân Quang |
| 85 | Phường Phổ Yên | Các phường Ba Hàng, Hồng Tiến, Bãi Bông, Đắc Sơn |
| 86 | Phường Vạn Xuân | Các phường Nam Tiến, Đồng Tiến, Tân Hương, Tiên Phong |
| 87 | Phường Trung Thành | Các phường Trung Thành (thành phố Phổ Yên), Đông Cao, Tân Phú, Thuận Thành |
| 88 | Phường Phúc Thuận | Phường Bắc Sơn, xã Minh Đức, xã Phúc Thuận |
| 89 | Phường Đức Xuân | Các phường Nguyễn Thị Minh Khai, Huyền Tụng, Đức Xuân |
| 90 | Phường Bắc Kạn | Các phường Sông Cầu, Phùng Chí Kiên, Xuất Hóa, xã Nông Thượng |
| 91 - 92 | Xã Sảng Mộc, Xã Thượng Quan | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Phú Thọ từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://phutho.gov.vn/cong-thong-tin-dien-tu-tinh-phu-tho
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Hy Cương | Xã Thanh Đình, xã Chu Hóa, xã Hy Cương |
| 2 | Xã Lâm Thao | Thị trấn Hùng Sơn, thị trấn Lâm Thao, xã Thạch Sơn |
| 3 | Xã Xuân Lũng | Xã Tiên Kiên, xã Xuân Huy, xã Xuân Lũng |
| 4 | Xã Phùng Nguyên | Xã Tứ Xã, xã Sơn Vi, xã Phùng Nguyên |
| 5 | Xã Bản Nguyên | Xã Cao Xá, xã Vĩnh Lại, xã Bản Nguyên |
| 6 | Xã Phù Ninh | Thị trấn Phong Châu, xã Phú Nham, xã Phú Lộc, xã Phù Ninh |
| 7 | Xã Dân Chủ | Xã Bảo Thanh, xã Trị Quận, xã Hạ Giáp, xã Gia Thanh |
| 8 | Xã Phú Mỹ | Xã Liên Hoa, xã Lệ Mỹ, xã Phú Mỹ |
| 9 | Xã Trạm Thản | Xã Tiên Phú, xã Trung Giáp, xã Trạm Thản |
| 10 | Xã Bình Phú | Xã Tiên Du, xã An Đạo, xã Bình Phú |
| 11 | Xã Thanh Ba | Thị trấn Thanh Ba, xã Đồng Xuân, xã Hanh Cù, xã Vân Lĩnh |
| 12 | Xã Quảng Yên | Xã Đại An, xã Đông Lĩnh, xã Quảng Yên |
| 13 | Xã Hoàng Cương | Xã Ninh Dân, xã Mạn Lạn, xã Hoàng Cương |
| 14 | Xã Đông Thành | Xã Khải Xuân, xã Võ Lao, xã Đông Thành |
| 15 | Xã Chí Tiên | Xã Sơn Cương, xã Thanh Hà, xã Chí Tiên |
| 16 | Xã Liên Minh | Xã Đỗ Sơn, xã Đỗ Xuyên, xã Lương Lỗ |
| 17 | Xã Đoan Hùng | Thị trấn Đoan Hùng, xã Hợp Nhất, xã Ngọc Quan |
| 18 | Xã Tây Cốc | Xã Phú Lâm, xã Ca Đình, xã Tây Cốc |
| 19 | Xã Chân Mộng | Xã Hùng Long, xã Yên Kiện, xã Chân Mộng |
| 20 | Xã Chí Đám | Xã Hùng Xuyên, xã Chí Đám |
| 21 | Xã Bằng Luân | Xã Bằng Doãn, xã Phúc Lai, xã Bằng Luân |
| 22 | Xã Hạ Hòa | Thị trấn Hạ Hòa, xã Minh Hạc, xã Ấm Hạ, xã Gia Điền |
| 23 | Xã Đan Thượng | Xã Tứ Hiệp, xã Đại Phạm, xã Hà Lương, xã Đan Thượng |
| 24 | Xã Yên Kỳ | Xã Hương Xạ, xã Phương Viên, xã Yên Kỳ |
| 25 | Xã Vĩnh Chân | Xã Lang Sơn, xã Yên Luật, xã Vĩnh Chân |
| 26 | Xã Văn Lang | Xã Vô Tranh, xã Bằng Giã, xã Minh Côi, xã Văn Lang |
| 27 | Xã Hiền Lương | Xã Hiền Lương (huyện Hạ Hòa), xã Xuân Áng |
| 28 | Xã Cẩm Khê | Thị trấn Cẩm Khê, xã Minh Tân, xã Phong Thịnh |
| 29 | Xã Phú Khê | Xã Hương Lung, xã Phú Khê |
| 30 | Xã Hùng Việt | Xã Nhật Tiến, xã Hùng Việt |
| 31 | Xã Đồng Lương | Xã Điêu Lương, xã Yên Dưỡng, xã Đồng Lương |
| 32 | Xã Tiên Lương | Xã Phượng Vĩ, xã Minh Thắng, xã Tiên Lương |
| 33 | Xã Vân Bán | Xã Tùng Khê, xã Tam Sơn, xã Văn Bán |
| 34 | Xã Tam Nông | Thị trấn Hưng Hóa, xã Dân Quyền, xã Hương Nộn |
| 35 | Xã Thọ Văn | Xã Dị Nậu, xã Tề Lễ, xã Thọ Văn |
| 36 | Xã Vạn Xuân | Xã Quang Húc, xã Lam Sơn, xã Vạn Xuân |
| 37 | Xã Hiền Quan | Xã Thanh Uyên, xã Bắc Sơn, xã Hiền Quan |
| 38 | Xã Thanh Thủy | Xã Sơn Thủy (huyện Thanh Thủy), xã Đoan Hạ, xã Bảo Yên, thị trấn Thanh Thủy |
| 39 | Xã Đào Xá | Xã Xuân Lộc, xã Thạch Đồng, xã Tân Phương, xã Đào Xá |
| 40 | Xã Tu Vũ | Xã Đồng Trung, xã Hoàng Xá, xã Tu Vũ |
| 41 | Xã Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn, xã Sơn Hùng, xã Giáp Lai, xã Thạch Khoán, xã Thục Luyện |
| 42 | Xã Võ Miếu | Xã Địch Quả, xã Cự Thắng, xã Võ Miếu |
| 43 | Xã Văn Miếu | Xã Tân Lập, xã Tân Minh (huyện Thanh Sơn), xã Văn Miếu |
| 44 | Xã Cự Đồng | Xã Tất Thắng, xã Thắng Sơn, xã Cự Đồng |
| 45 | Xã Hương Cần | Xã Yên Lương, xã Yên Lãng, xã Hương Cần |
| 46 | Xã Yên Sơn | Xã Tinh Nhuệ, xã Lương Nha, xã Yên Sơn |
| 47 | Xã Khả Cửu | Xã Đông Cửu, xã Thượng Cửu, xã Khả Cửu |
| 48 | Xã Tân Sơn | Thị trấn Tân Phú, xã Thu Ngạc, xã Thạch Kiệt |
| 49 | Xã Minh Đài | Xã Mỹ Thuận, xã Văn Luông, xã Minh Đài |
| 50 | Xã Lai Đồng | Xã Kiệt Sơn, xã Tân Sơn, xã Đồng Sơn, xã Lai Đồng |
| 51 | Xã Xuân Đài | Xã Kim Thượng, xã Xuân Sơn, xã Xuân Đài |
| 52 | Xã Long Cốc | Xã Tam Thanh, xã Vinh Tiền, xã Long Cốc |
| 53 | Xã Yên Lập | Thị trấn Yên Lập, xã Đồng Thịnh (huyện Yên Lập), xã Hưng Long, xã Đồng Lạc |
| 54 | Xã Thượng Long | Xã Phúc Khánh, xã Nga Hoàng, xã Thượng Long |
| 55 | Xã Sơn Lương | Xã Mỹ Lương, xã Mỹ Lung, xã Lương Sơn |
| 56 | Xã Xuân Viên | Xã Xuân Thủy (huyện Yên Lập), xã Xuân An, xã Xuân Viên |
| 57 | Xã Minh Hòa | Xã Ngọc Lập, xã Ngọc Đồng, xã Minh Hòa |
| 58 | Xã Tam Sơn | Xã Tân Lập (huyện Sông Lô), xã Đồng Quế, thị trấn Tam Sơn |
| 59 | Xã Sông Lô | Xã Đồng Thịnh (huyện Sông Lô), xã Tứ Yên, xã Đức Bác, xã Yên Thạch |
| 60 | Xã Hải Lựu | Xã Nhân Đạo, xã Đôn Nhân, xã Phương Khoan, xã Hải Lựu |
| 61 | Xã Yên Lãng | Xã Quang Yên, xã Lãng Công |
| 62 | Xã Lập Thạch | Thị trấn Lập Thạch, xã Xuân Hòa, xã Tử Du, xã Vân Trục |
| 63 | Xã Tiên Lữ | Xã Xuân Lôi, xã Văn Quán, xã Đồng Ích, xã Tiên Lữ |
| 64 | Xã Thái Hòa | Xã Bắc Bình, xã Liễn Sơn, xã Thái Hòa |
| 65 | Xã Liên Hòa | Thị trấn Hoa Sơn, xã Bàn Giản, xã Liên Hòa |
| 66 | Xã Hợp Lý | Xã Ngọc Mỹ (huyện Lập Thạch), xã Quang Sơn, xã Hợp Lý |
| 67 | Xã Sơn Đông | Xã Tây Sơn, xã Cao Phong, xã Sơn Đông |
| 68 | Xã Tam Đảo | Thị trấn Hợp Châu, thị trấn Tam Đảo, xã Hồ Sơn, xã Minh Quang |
| 69 | Xã Đại Đình | Thị trấn Đại Đình, xã Bồ Lý |
| 70 | Xã Đạo Trù | Xã Yên Dương, xã Đạo Trù |
| 71 | Xã Tam Dương | Thị trấn Hợp Hòa, thị trấn Kim Long, xã Hướng Đạo, xã Đạo Tú |
| 72 | Xã Hội Thịnh | Xã Duy Phiên, xã Thanh Vân, xã Hội Thịnh |
| 73 | Xã Hoàng An | Xã Hoàng Đan, xã Hoàng Lâu, xã An Hòa |
| 74 | Xã Tam Dương Bắc | Xã Đồng Tĩnh, xã Hoàng Hoa, xã Tam Quan |
| 75 | Xã Vĩnh Tường | Thị trấn Vĩnh Tường, thị trấn Tứ Trưng, xã Lương Điền, xã Vũ Di |
| 76 | Xã Thổ Tang | Thị trấn Thổ Tang, xã Thượng Trưng, xã Tuân Chính |
| 77 | Xã Vĩnh Hưng | Xã Nghĩa Hưng, xã Yên Lập, xã Đại Đồng |
| 78 | Xã Vĩnh An | Xã Kim Xá, xã Yên Bình, xã Chấn Hưng |
| 79 | Xã Vĩnh Phú | Xã An Nhân, xã Vĩnh Thịnh, xã Ngũ Kiên, xã Vĩnh Phú |
| 80 | Xã Vĩnh Thành | Xã Sao Đại Việt, xã Lũng Hòa, xã Tân Phú |
| 81 | Xã Yên Lạc | Thị trấn Yên Lạc, xã Bình Định, xã Đồng Cương |
| 82 | Xã Tề Lỗ | Xã Đồng Văn, xã Trung Nguyên, xã Tề Lỗ |
| 83 | Xã Liên Châu | Xã Đại Tự, xã Hồng Châu, xã Liên Châu |
| 84 | Xã Tam Hồng | Thị trấn Tam Hồng, xã Yên Phương, xã Yên Đồng |
| 85 | Xã Nguyệt Đức | Xã Văn Tiến, xã Trung Kiên, xã Trung Hà, xã Nguyệt Đức |
| 86 | Xã Bình Nguyên | Thị trấn Hương Canh, xã Tam Hợp, xã Quất Lưu, xã Sơn Lôi |
| 87 | Xã Xuân Lãng | Thị trấn Thanh Lãng, thị trấn Đạo Đức, xã Tân Phong, xã Phú Xuân |
| 88 | Xã Bình Xuyên | Thị trấn Gia Khánh, xã Hương Sơn, xã Thiện Kế |
| 89 | Xã Bình Tuyền | Thị trấn Bá Hiến, xã Trung Mỹ |
| 90 | Xã Thịnh Minh | Xã Hợp Thành, xã Quang Tiến, xã Thịnh Minh |
| 91 | Xã Cao Phong | Thị trấn Cao Phong, xã Hợp Phong, xã Thu Phong |
| 92 | Xã Mường Thàng | Xã Dũng Phong, xã Nam Phong, xã Tây Phong, xã Thạch Yên |
| 93 | Xã Thung Nai | Xã Bắc Phong, xã Bình Thanh, xã Thung Nai |
| 94 | Xã Đà Bắc | Thị trấn Đà Bắc, xã Hiền Lương (huyện Đà Bắc), xã Toàn Sơn, xã Tú Lý |
| 95 | Xã Cao Sơn | Xã Tân Minh, xã Cao Sơn (huyện Đà Bắc) |
| 96 | Xã Đức Nhàn | Xã Mường Chiềng, xã Nánh Nghê |
| 97 | Xã Quy Đức | Xã Đoàn Kết (huyện Đà Bắc), xã Đồng Ruộng, xã Trung Thành, xã Yên Hoà |
| 98 | Xã Tân Pheo | Xã Đồng Chum, xã Giáp Đắt, xã Tân Pheo |
| 99 | Xã Tiền Phong | Xã Tiền Phong, một phần xã Vầy Nưa |
| 100 | Xã Kim Bôi | Thị trấn Bo, xã Vĩnh Đồng, xã Kim Bôi |
| 101 | Xã Mường Động | Xã Đông Bắc, xã Hợp Tiến, xã Tú Sơn, xã Vĩnh Tiến |
| 102 | Xã Dũng Tiến | Xã Cuối Hạ, xã Mỵ Hòa, xã Nuông Dăm |
| 103 | Xã Hợp Kim | Xã Kim Lập, xã Nam Thượng, xã Sào Báy |
| 104 | Xã Nật Sơn | Xã Xuân Thủy (huyện Kim Bôi), xã Bình Sơn, xã Đú Sáng, xã Hùng Sơn |
| 105 | Xã Lạc Sơn | Thị trấn Vụ Bản, xã Hương Nhượng, xã Vũ Bình |
| 106 | Xã Mường Vang | Xã Tân Lập (huyện Lạc Sơn), xã Quý Hòa, xã Tuân Đạo |
| 107 | Xã Đại Đồng | Xã Ân Nghĩa, xã Tân Mỹ, xã Yên Nghiệp |
| 108 | Xã Ngọc Sơn | Xã Ngọc Lâu, xã Tự Do, xã Ngọc Sơn |
| 109 | Xã Nhân Nghĩa | Xã Mỹ Thành, xã Văn Nghĩa, xã Nhân Nghĩa |
| 110 | Xã Quyết Thắng | Xã Chí Đạo, xã Định Cư, xã Quyết Thắng |
| 111 | Xã Thượng Cốc | Xã Miền Đồi, xã Văn Sơn, xã Thượng Cốc |
| 112 | Xã Yên Phú | Xã Bình Hẻm, xã Xuất Hóa, xã Yên Phú |
| 113 | Xã Lạc Thủy | Thị trấn Chi Nê, xã Đồng Tâm, xã Khoan Dụ, xã Yên Bồng |
| 114 | Xã An Bình | Xã Hưng Thi, xã Thống Nhất, xã An Bình |
| 115 | Xã An Nghĩa | Thị trấn Ba Hàng Đồi, xã Phú Nghĩa, xã Phú Thành |
| 116 | Xã Lương Sơn | Thị trấn Lương Sơn, xã Hòa Sơn, xã Lâm Sơn, xã Nhuận Trạch, xã Tân Vinh, một phần xã Cao Sơn (huyện Lương Sơn) |
| 117 | Xã Cao Dương | Xã Thanh Cao, xã Thanh Sơn, xã Cao Dương |
| 118 | Xã Liên Sơn | Xã Cư Yên, xã Liên Sơn, phần còn lại của xã Cao Sơn (huyện Lương Sơn) |
| 119 | Xã Mai Châu | Thị trấn Mai Châu, xã Nà Phòn, xã Thành Sơn, xã Tòng Đậu, một phần xã Đồng Tân |
| 120 | Xã Bao La | Xã Mai Hịch, xã Xăm Khòe, xã Bao La |
| 121 | Xã Mai Hạ | Xã Chiềng Châu, xã Vạn Mai, xã Mai Hạ |
| 122 | Xã Pà Cò | Xã Cun Pheo, xã Hang Kia, xã Pà Cò, phần còn lại của xã Đồng Tân |
| 123 | Xã Tân Mai | Xã Sơn Thủy (huyện Mai Châu), xã Tân Thành |
| 124 | Xã Tân Lạc | Thị trấn Mãn Đức, xã Ngọc Mỹ (huyện Tân Lạc), xã Đông Lai, xã Thanh Hối, xã Tử Nê |
| 125 | Xã Mường Bi | Xã Mỹ Hòa, xã Phong Phú, xã Phú Cường |
| 126 | Xã Mường Hoa | Xã Phú Vinh, xã Suối Hoa |
| 127 | Xã Toàn Thắng | Xã Gia Mô, xã Lỗ Sơn, xã Nhân Mỹ |
| 128 | Xã Vân Sơn | Xã Ngổ Luông, xã Quyết Chiến, xã Vân Sơn |
| 129 | Xã Yên Thủy | Thị trấn Hàng Trạm, xã Lạc Thịnh, xã Phú Lai |
| 130 | Xã Lạc Lương | Xã Bảo Hiệu, xã Đa Phúc, xã Lạc Sỹ, xã Lạc Lương |
| 131 | Xã Yên Trị | Xã Đoàn Kết (huyện Yên Thủy), xã Hữu Lợi, xã Ngọc Lương, xã Yên Trị |
| 132 | Phường Việt Trì | Phường Tân Dân, phường Gia Cẩm, phường Minh Nông, phường Dữu Lâu, xã Trưng Vương |
| 133 | Phường Nông Trang | Phường Minh Phương, phường Nông Trang, xã Thụy Vân |
| 134 | Phường Thanh Miếu | Phường Thọ Sơn, phường Tiên Cát, phường Bạch Hạc, phường Thanh Miếu, xã Sông Lô |
| 135 | Phường Vân Phú | Phường Vân Phú, xã Phượng Lâu, xã Hùng Lô, xã Kim Đức |
| 136 | Phường Phú Thọ | Phường Hùng Vương (thị xã Phú Thọ), xã Văn Lung, xã Hà Lộc |
| 137 | Phường Phong Châu | Phường Phong Châu, xã Phú Hộ, xã Hà Thạch |
| 138 | Phường Âu Cơ | Phường Thanh Vinh, phường Âu Cơ, xã Thanh Minh |
| 139 | Phường Vĩnh Phúc | Phường Định Trung, phường Liên Bảo, phường Khai Quang, phường Ngô Quyền, phường Đống Đa |
| 140 | Phường Vĩnh Yên | Phường Tích Sơn, phường Hội Hợp, phường Đồng Tâm, xã Thanh Trù |
| 141 | Phường Phúc Yên | Phường Hùng Vương (thành phố Phúc Yên), phường Hai Bà Trưng, phường Phúc Thắng, phường Tiền Châu, phường Nam Viêm |
| 142 | Phường Xuân Hòa | Phường Đồng Xuân, phường Xuân Hòa, xã Cao Minh, xã Ngọc Thanh |
| 143 | Phường Hòa Bình | Phường Đồng Tiến, phường Hữu Nghị, phường Phương Lâm, phường Quỳnh Lâm, phường Tân Thịnh, phường Thịnh Lang, phường Trung Minh |
| 144 | Phường Kỳ Sơn | Phường Kỳ Sơn, xã Độc Lập, xã Mông Hóa |
| 145 | Phường Tân Hòa | Phường Tân Hòa, xã Hòa Bình, xã Yên Mông |
| 146 | Phường Thống Nhất | Phường Dân Chủ, phường Thái Bình, phường Thống Nhất, phần còn lại của xã Vầy Nưa |
| 147 - 148 | Xã Thu Cúc, Xã Trung Sơn | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Bắc Ninh từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://bacninh.gov.vn/
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Chi Lăng | Xã Yên Giả, xã Chi Lăng |
| 2 | Xã Phù Lãng | Xã Châu Phong, xã Đức Long, xã Phù Lãng |
| 3 | Xã Yên Phong | Thị trấn Chờ, xã Trung Nghĩa, xã Long Châu, xã Đông Tiến |
| 4 | Xã Văn Môn | Xã Yên Phụ, xã Đông Thọ, xã Văn Môn |
| 5 | Xã Tam Giang | Xã Hòa Tiến, xã Tam Giang |
| 6 | Xã Yên Trung | Xã Dũng Liệt, xã Yên Trung |
| 7 | Xã Tam Đa | Xã Thụy Hòa, xã Đông Phong, xã Tam Đa |
| 8 | Xã Tiên Du | Thị trấn Lim, xã Nội Duệ, xã Phú Lâm |
| 9 | Xã Liên Bão | Xã Hiên Vân, xã Việt Đoàn, xã Liên Bão |
| 10 | Xã Tân Chi | Xã Lạc Vệ, xã Tân Chi |
| 11 | Xã Đại Đồng | Xã Tri Phương, xã Hoàn Sơn, xã Đại Đồng |
| 12 | Xã Phật Tích | Xã Minh Đạo, xã Cảnh Hưng, xã Phật Tích |
| 13 | Xã Gia Bình | Thị trấn Gia Bình, xã Xuân Lai, xã Quỳnh Phú, xã Đại Bái |
| 14 | Xã Nhân Thắng | Thị trấn Nhân Thắng, xã Thái Bảo, xã Bình Dương |
| 15 | Xã Đại Lai | Xã Song Giang, xã Đại Lai |
| 16 | Xã Cao Đức | Xã Vạn Ninh, xã Cao Đức |
| 17 | Xã Đông Cứu | Xã Giang Sơn, xã Lãng Ngâm, xã Đông Cứu |
| 18 | Xã Lương Tài | Thị trấn Thứa, xã Phú Hòa, xã Tân Lãng |
| 19 | Xã Lâm Thao | Xã Bình Định, xã Quảng Phú, xã Lâm Thao |
| 20 | Xã Trung Chính | Xã Phú Lương, xã Quang Minh, xã Trung Chính |
| 21 | Xã Trung Kênh | Xã An Thịnh, xã An Tập, xã Trung Kênh |
| 22 | Xã Đại Sơn | Xã Giáo Liêm, xã Phúc Sơn, xã Đại Sơn |
| 23 | Xã Sơn Động | Thị trấn An Châu, xã An Bá, xã Vĩnh An |
| 24 | Xã Tây Yên Tử | Thị trấn Tây Yên Tử, xã Thanh Luận |
| 25 | Xã Dương Hưu | Xã Long Sơn, xã Dương Hưu |
| 26 | Xã Yên Định | Xã Cẩm Đàn, xã Yên Định |
| 27 | Xã An Lạc | Xã Lệ Viễn, xã An Lạc |
| 28 | Xã Vân Sơn | Xã Hữu Sản, xã Vân Sơn |
| 29 | Xã Biển Động | Thị trấn Biển Động, xã Kim Sơn, xã Phú Nhuận |
| 30 | Xã Lục Ngạn | Thị trấn Phì Điền, xã Giáp Sơn, xã Đồng Cốc, xã Tân Hoa, xã Tân Quang |
| 31 | Xã Đèo Gia | Xã Tân Lập, xã Đèo Gia |
| 32 | Xã Sơn Hải | Xã Hộ Đáp, xã Sơn Hải |
| 33 | Xã Tân Sơn | Xã Cấm Sơn, xã Tân Sơn |
| 34 | Xã Biên Sơn | Xã Phong Vân, xã Biên Sơn, toàn bộ diện tích tự nhiên của Trường bắn TB1 |
| 35 | Xã Sa Lý | Xã Phong Minh, xã Sa Lý |
| 36 | Xã Nam Dương | Xã Tân Mộc, xã Nam Dương |
| 37 | Xã Kiên Lao | Xã Kiên Thành, xã Kiên Lao |
| 38 | Xã Lục Sơn | Xã Bình Sơn, xã Lục Sơn |
| 39 | Xã Trường Sơn | Xã Vô Tranh, xã Trường Sơn |
| 40 | Xã Cẩm Lý | Xã Đan Hội, xã Cẩm Lý |
| 41 | Xã Đông Phú | Xã Đông Hưng, xã Đông Phú |
| 42 | Xã Nghĩa Phương | Xã Trường Giang, xã Huyền Sơn, xã Nghĩa Phương |
| 43 | Xã Lục Nam | Thị trấn Phương Sơn, thị trấn Đồi Ngô, xã Cương Sơn, xã Tiên Nha, xã Chu Điện |
| 44 | Xã Bắc Lũng | Xã Yên Sơn, xã Lan Mẫu, xã Khám Lạng, xã Bắc Lũng |
| 45 | Xã Bảo Đài | Xã Bảo Sơn, xã Thanh Lâm, xã Tam Dị, xã Bảo Đài |
| 46 | Xã Lạng Giang | Thị trấn Vôi, xã Xương Lâm, xã Hương Lạc, xã Tân Hưng |
| 47 | Xã Mỹ Thái | Xã Xuân Hương, xã Dương Đức, xã Tân Thanh, xã Mỹ Thái |
| 48 | Xã Kép | Thị trấn Kép, xã Quang Thịnh, xã Hương Sơn |
| 49 | Xã Tân Dĩnh | Xã Tân Dĩnh, xã Thái Đào, xã Đại Lâm |
| 50 | Xã Tiên Lục | Xã Đào Mỹ, xã Nghĩa Hòa, xã An Hà, xã Nghĩa Hưng, xã Tiên Lục |
| 51 | Xã Yên Thế | Thị trấn Phồn Xương, xã Đồng Lạc, xã Đồng Tâm, xã Tân Hiệp, xã Tân Sỏi |
| 52 | Xã Bố Hạ | Thị trấn Bố Hạ, xã Đông Sơn, xã Hương Vĩ |
| 53 | Xã Đồng Kỳ | Xã Đồng Hưu, xã Đồng Vương, xã Đồng Kỳ |
| 54 | Xã Xuân Lương | Xã Đồng Tiến (huyện Yên Thế), xã Canh Nậu, xã Xuân Lương |
| 55 | Xã Tam Tiến | Xã Tiến Thắng, xã An Thượng, xã Tam Tiến |
| 56 | Xã Tân Yên | Thị trấn Cao Thượng, xã Cao Xá, xã Việt Lập, xã Ngọc Lý |
| 57 | Xã Ngọc Thiện | Xã Song Vân, xã Ngọc Châu, xã Ngọc Vân, xã Việt Ngọc, xã Ngọc Thiện |
| 58 | Xã Nhã Nam | Thị trấn Nhã Nam, xã Tân Trung, xã Liên Sơn, xã An Dương |
| 59 | Xã Phúc Hòa | Xã Hợp Đức, xã Liên Chung, xã Phúc Hòa |
| 60 | Xã Quang Trung | Xã Lam Sơn, xã Quang Trung |
| 61 | Xã Hợp Thịnh | Xã Thường Thắng, xã Mai Trung, xã Hùng Thái, xã Sơn Thịnh, xã Hợp Thịnh |
| 62 | Xã Hiệp Hòa | Thị trấn Thắng, xã Đông Lỗ, xã Đoan Bái, xã Danh Thắng, xã Lương Phong |
| 63 | Xã Hoàng Vân | Xã Đồng Tiến (huyện Hiệp Hòa), xã Toàn Thắng, xã Ngọc Sơn, xã Hoàng Vân |
| 64 | Xã Đồng Việt | Xã Đức Giang, xã Đồng Phúc, xã Đồng Việt |
| 65 | Xã Xuân Cẩm | Thị trấn Bắc Lý, xã Hương Lâm, xã Mai Đình, xã Châu Minh, xã Xuân Cẩm |
| 66 | Phường Kinh Bắc | Phường Suối Hoa, phường Tiền Ninh Vệ, phường Vạn An, phường Hòa Long, phường Khúc Xuyên, phường Kinh Bắc |
| 67 | Phường Võ Cường | Phường Đại Phúc, phường Phong Khê, phường Võ Cường |
| 68 | Phường Vũ Ninh | Phường Kim Chân, phường Đáp Cầu, phường Thị Cầu, phường Vũ Ninh |
| 69 | Phường Hạp Lĩnh | Phường Khắc Niệm, phường Hạp Lĩnh |
| 70 | Phường Nam Sơn | Phường Vân Dương, phường Nam Sơn |
| 71 | Phường Từ Sơn | Phường Đông Ngàn, phường Tân Hồng, phường Phù Chẩn, phường Đình Bảng |
| 72 | Phường Tam Sơn | Phường Tương Giang, phường Tam Sơn |
| 73 | Phường Đồng Nguyên | Phường Trang Hạ, phường Đồng Kỵ, phường Đồng Nguyên |
| 74 | Phường Phù Khê | Phường Châu Khê, phường Hương Mạc, phường Phù Khê |
| 75 | Phường Thuận Thành | Phường Hồ, phường Song Hồ, phường Gia Đông, xã Đại Đồng Thành |
| 76 | Phường Mão Điền | Phường An Bình, xã Hoài Thượng, xã Mão Điền |
| 77 | Phường Trạm Lộ | Phường Trạm Lộ, xã Nghĩa Đạo |
| 78 | Phường Trí Quả | Phường Thanh Khương, phường Trí Quả, xã Đình Tổ |
| 79 | Phường Song Liễu | Phường Xuân Lâm, phường Hà Mãn, xã Ngũ Thái, xã Song Liễu |
| 80 | Phường Ninh Xá | Phường Ninh Xá, xã Nguyệt Đức |
| 81 | Phường Quế Võ | Phường Phố Mới, phường Bằng An, phường Việt Hùng, xã Quế Tân |
| 82 | Phường Phương Liễu | Phường Phượng Mao, phường Phương Liễu |
| 83 | Phường Nhân Hòa | Phường Đại Xuân, phường Nhân Hòa, xã Việt Thống |
| 84 | Phường Đào Viên | Phường Phù Lương, xã Ngọc Xá, xã Đào Viên |
| 85 | Phường Bồng Lai | Phường Cách Bi, phường Bồng Lai, xã Mộ Đạo |
| 86 | Phường Chũ | Phường Thanh Hải, phường Hồng Giang, phường Trù Hựu, phường Chũ |
| 87 | Phường Phượng Sơn | Phường Phượng Sơn, xã Quý Sơn, xã Mỹ An |
| 88 | Phường Tự Lạn | Phường Tự Lạn, xã Việt Tiến, xã Thượng Lan, xã Hương Mai |
| 89 | Phường Việt Yên | Phường Bích Động, phường Hồng Thái, xã Minh Đức, xã Nghĩa Trung |
| 90 | Phường Nếnh | Phường Quang Châu, phường Vân Trung, phường Tăng Tiến, phường Nếnh |
| 91 | Phường Vân Hà | Phường Ninh Sơn, phường Quảng Minh, xã Tiên Sơn, xã Trung Sơn, xã Vân Hà |
| 92 | Phường Bắc Giang | Phường Thọ Xương, phường Ngô Quyền, phường Xương Giang, phường Hoàng Văn Thụ, phường Trần Phú, phường Dĩnh Kế, phường Dĩnh Trì |
| 93 | Phường Đa Mai | Phường Tân Mỹ, phường Mỹ Độ, phường Song Mai, phường Đa Mai, xã Quế Nham |
| 94 | Phường Tiền Phong | Phường Nội Hoàng, phường Song Khê, phường Đồng Sơn, phường Tiền Phong |
| 95 | Phường Tân An | Phường Tân An, xã Quỳnh Sơn, xã Trí Yên, xã Lãng Sơn |
| 96 | Phường Yên Dũng | Phường Tân Liễu, phường Nham Biền, xã Yên Lư |
| 97 | Phường Tân Tiến | Phường Hương Gián, phường Tân Tiến, xã Xuân Phú |
| 98 | Phường Cảnh Thụy | Phường Cảnh Thụy, xã Tiến Dũng, xã Tư Mại |
| 99 | Xã Tuấn Đạo | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Hưng Yên từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://hungyen.gov.vn/
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Tân Hưng | Các xã Thủ Sỹ, Phương Nam, Tân Hưng |
| 2 | Xã Hoàng Hoa Thám | Thị trấn Vương, Hưng Đạo, Nhật Tân, An Viên |
| 3 | Xã Tiên Lữ | Các xã Thiện Phiến, Hải Thắng, Thụy Lôi |
| 4 | Xã Tiên Hoa | Các xã Lệ Xá, Trung Dũng, Cương Chính |
| 5 | Xã Quang Hưng | Thị trấn Trần Cao, Minh Tân (Phù Cừ), Tống Phan, Quang Hưng |
| 6 | Xã Đoàn Đào | Các xã Phan Sào Nam, Minh Hoàng, Đoàn Đào |
| 7 | Xã Tiên Tiến | Các xã Đình Cao, Nhật Quang, Tiên Tiến |
| 8 | Xã Tống Trân | Các xã Tam Đa, Nguyên Hòa, Tống Trân |
| 9 | Xã Lương Bằng | Thị trấn Lương Bằng và các xã Phạm Ngũ Lão, Chính Nghĩa, Diên Hồng |
| 10 | Xã Nghĩa Dân | Các xã Đồng Thanh (Kim Động), Vĩnh Xá, Toàn Thắng, Nghĩa Dân |
| 11 | Xã Hiệp Cường | Các xã Song Mai, Hùng An, Hiệp Cường, một phần Ngọc Thanh |
| 12 | Xã Đức Hợp | Các xã Phú Thọ, Mai Động, Đức Hợp |
| 13 | Xã Ân Thi | Thị trấn Ân Thi, Quang Vinh, Hoàng Hoa Thám |
| 14 | Xã Xuân Trúc | Các xã Vân Du, Quảng Lãng, Xuân Trúc |
| 15 | Xã Phạm Ngũ Lão | Các xã Bắc Sơn (Ân Thi), Phù Ủng, Đào Dương, Bãi Sậy |
| 16 | Xã Nguyễn Trãi | Các xã Đặng Lễ, Cẩm Ninh, Đa Lộc, Nguyễn Trãi |
| 17 | Xã Hồng Quang | Các xã Hồ Tùng Mậu, Tiền Phong, Hạ Lễ, Hồng Quang |
| 18 | Xã Khoái Châu | Các xã Thị trấn Khoái Châu, Liên Khê, Phùng Hưng, Đông Kết |
| 19 | Xã Triệu Việt Vương | Các xã Phạm Hồng Thái, Tân Dân, Ông Đình, An Vĩ |
| 20 | Xã Việt Tiến | Các xã Đồng Tiến (Khoái Châu), Dân Tiến, Việt Hòa |
| 21 | Xã Chí Minh | Các xã Thuần Hưng, Nguyễn Huệ, Chí Minh |
| 22 | Xã Châu Ninh | Các xã Đại Tập, Tứ Dân, Tân Châu, Đông Ninh |
| 23 | Xã Yên Mỹ | Thị trấn Yên Mỹ, Tân Lập (Yên Mỹ), Trung Hòa, Tân Minh |
| 24 | Xã Việt Yên | Các xã Yên Phú, Thanh Long, Việt Yên |
| 25 | Xã Hoàn Long | Các xã Đông Tảo, Đồng Than, Hoàn Long |
| 26 | Xã Nguyễn Văn Linh | Các xã Ngọc Long, Liêu Xá, Nguyễn Văn Linh |
| 27 | Xã Như Quỳnh | Các xã Thị trấn Như Quỳnh, Tân Quang, Lạc Hồng, Trưng Trắc, một phần Đình Dù |
| 28 | Xã Lạc Đạo | Các xã Chỉ Đạo, Minh Hải, một phần Lạc Đạo |
| 29 | Xã Đại Đồng | Các xã Việt Hưng, Lương Tài, Đại Đồng, phần còn lại Đình Dù, phần còn lại Lạc Đạo |
| 30 | Xã Nghĩa Trụ | Các xã Long Hưng, Vĩnh Khúc, Nghĩa Trụ |
| 31 | Xã Phụng Công | Các xã Xuân Quan, Cửu Cao, Phụng Công |
| 32 | Xã Văn Giang | Các xã Tân Tiến (Văn Giang), Liên Nghĩa, Thị trấn Văn Giang |
| 33 | Xã Mễ Sở | Các xã Bình Minh (Khoái Châu), Thắng Lợi, Mễ Sở |
| 34 | Xã Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền, Thụy Hải, Thụy Trình, Thụy Bình, Thụy Liên |
| 35 | Xã Đông Thụy Anh | Các xã Thụy Trường, Thụy Xuân, An Tân, Hồng Dũng |
| 36 | Xã Bắc Thụy Anh | Các xã Thụy Quỳnh, Thụy Văn, Thụy Việt |
| 37 | Xã Thụy Anh | Các xã Thụy Sơn, Dương Phúc, Thụy Hưng |
| 38 | Xã Nam Thụy Anh | Các xã Thụy Thanh, Thụy Phong, Thụy Duyên |
| 39 | Xã Bắc Thái Ninh | Các xã Thái Phúc, Dương Hồng Thủy |
| 40 | Xã Thái Ninh | Các xã Thái Hưng (Thái Thụy), Thái Thượng, Hòa An, Thái Nguyên |
| 41 | Xã Đông Thái Ninh | Các xã Mỹ Lộc, Tân Học, Thái Đô, Thái Xuyên |
| 42 | Xã Nam Thái Ninh | Các xã Thái Thọ, Thái Thịnh, Thuần Thành |
| 43 | Xã Tây Thái Ninh | Các xã Sơn Hà, Thái Giang |
| 44 | Xã Tây Thụy Anh | Các xã Thụy Chính, Thụy Dân, Thụy Ninh |
| 45 | Xã Tiền Hải | Các xã Thị trấn Tiền Hải, An Ninh (Tiền Hải), Tây Ninh, Tây Lương, Vũ Lăng |
| 46 | Xã Tây Tiền Hải | Các xã Phương Công, Vân Trường, Bắc Hải |
| 47 | Xã Ái Quốc | Các xã Tây Giang, Ái Quốc |
| 48 | Xã Đồng Châu | Các xã Đông Hoàng (Tiền Hải), Đông Cơ, Đông Lâm, Đông Minh |
| 49 | Xã Đông Tiền Hải | Các xã Đông Xuyên, Đông Quang, Đông Long, Đông Trà |
| 50 | Xã Nam Cường | Các xã Nam Thịnh, Nam Tiến, Nam Chính, Nam Cường |
| 51 | Xã Hưng Phú | Các xã Nam Phú, Nam Hưng, Nam Trung |
| 52 | Xã Nam Tiền Hải | Các xã Nam Hồng, Nam Hà, Nam Hải |
| 53 | Xã Đông Hưng | Thị trấn Đông Hưng, Nguyên Xá (Đông Hưng), Đông La, Đông Các, Đông Sơn, Đông Hợp |
| 54 | Xã Bắc Tiên Hưng | Các xã Liên An Đô, Lô Giang, Mê Linh, Phú Lương |
| 55 | Xã Đông Tiên Hưng | Các xã Phong Dương Tiến, Phú Châu |
| 56 | Xã Nam Đông Hưng | Các xã Đông Hoàng (Đông Hưng), Xuân Quang Động |
| 57 | Xã Bắc Đông Quan | Các xã Hà Giang, Đông Kinh, Đông Vinh |
| 58 | Xã Bắc Đông Hưng | Các xã Đông Cường, Đông Xá, Đông Phương |
| 59 | Xã Đông Quan | Các xã Đông Á, Đông Tân, Đông Quan |
| 60 | Xã Nam Tiên Hưng | Các xã Liên Hoa, Hồng Giang, Trọng Quan, Minh Phú |
| 61 | Xã Tiên Hưng | Các xã Minh Tân (Đông Hưng), Hồng Bạch, Thăng Long, Hồng Việt |
| 62 | Xã Quỳnh Phụ | Các xã Thị trấn Quỳnh Côi, Quỳnh Hải, Quỳnh Hội, Quỳnh Hồng, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Hưng |
| 63 | Xã Minh Thọ | Các xã Quỳnh Hoa, Quỳnh Minh, Quỳnh Giao, Quỳnh Thọ |
| 64 | Xã Nguyễn Du | Các xã Châu Sơn, Quỳnh Khê, Quỳnh Nguyên |
| 65 | Xã Quỳnh An | Các xã Trang Bảo Xá, An Vinh, Đông Hải |
| 66 | Xã Ngọc Lâm | Các xã Quỳnh Hoàng, Quỳnh Lâm, Quỳnh Ngọc |
| 67 | Xã Đồng Bằng | Các xã An Cầu, An Ấp, An Lễ, An Quý |
| 68 | Xã A Sào | Các xã An Đồng, An Hiệp, An Thái, An Khê |
| 69 | Xã Phụ Dực | Thị trấn An Bài, An Ninh (Quỳnh Phụ), An Vũ, An Mỹ, An Thanh |
| 70 | Xã Tân Tiến | Các xã Đồng Tiến (Quỳnh Phụ), An Dục, An Tràng |
| 71 | Xã Hưng Hà | Các xã Hòa Bình, Minh Khai, Thống Nhất (huyện Hưng Hà), Kim Trung, Hồng Lĩnh, Văn Lang, Thị trấn Hưng Hà |
| 72 | Xã Tiên La | Xã Tân Tiến (huyện Hưng Hà) và các xã Thái Phương, Đoan Hùng, Phúc Khánh |
| 73 | Xã Lê Quý Đôn | Xã Minh Tân (huyện Hưng Hà), Độc Lập, Hồng An |
| 74 | Xã Hồng Minh | Các xã Chí Hòa, Minh Hòa, Hồng Minh |
| 75 | Xã Thần Khê | Các xã Bắc Sơn (huyện Hưng Hà), Đông Đô, Tây Đô, Chi Lăng |
| 76 | Xã Diên Hà | Các xã Quang Trung (Hưng Hà), Văn Cẩm, Duyên Hải |
| 77 | Xã Ngự Thiên | Các xã Tân Hòa (Hưng Hà), Canh Tân, Cộng Hòa, Hòa Tiến |
| 78 | Xã Long Hưng | Các Thị trấn Hưng Nhân, Thái Hưng (Hưng Hà), Tân Lễ, Tiến Đức, Liên Hiệp |
| 79 | Xã Kiến Xương | Các xã Bình Minh, Quang Trung (Kiến Xương), Quang Minh, Quang Bình, Thị trấn Kiến Xương |
| 80 | Xã Lê Lợi | Các xã Thống Nhất (Kiến Xương), Lê Lợi |
| 81 | Xã Quang Lịch | Các xã Hòa Bình (Kiến Xương), Vũ Lễ, Quang Lịch |
| 82 | Xã Vũ Quý | Các xã Vũ An, Vũ Ninh, Vũ Trung, Vũ Quý |
| 83 | Xã Bình Thanh | Các xã Minh Tân, Minh Quang (Kiến Xương), Bình Thanh |
| 84 | Xã Bình Định | Các xã Hồng Tiến, Nam Bình, Bình Định |
| 85 | Xã Hồng Vũ | Các xã Vũ Công, Hồng Vũ |
| 86 | Xã Bình Nguyên | Các xã Thanh Tân, An Bình, Bình Nguyên |
| 87 | Xã Trà Giang | Các xã Hồng Thái, Quốc Tuấn, Trà Giang |
| 88 | Xã Vũ Thư | Các xã Hòa Bình, Minh Khai, Minh Quang (Vũ Thư), Tam Quang, Dũng Nghĩa, Thị trấn Vũ Thư |
| 89 | Xã Thư Trì | Các xã Song Lãng, Hiệp Hòa, Minh Lãng |
| 90 | Xã Tân Thuận | Các xã Tân Lập (Vũ Thư), Tự Tân, Bách Thuận |
| 91 | Xã Thư Vũ | Các xã Việt Thuận, Vũ Hội, Vũ Vinh, Vũ Vân |
| 92 | Xã Vũ Tiên | Các xã Vũ Đoài, Duy Nhất, Hồng Phong, Vũ Tiến |
| 93 | Xã Vạn Xuân | Các xã Đồng Thanh (Vũ Thư), Hồng Lý, Việt Hùng, Xuân Hòa |
| 94 | Phường Phố Hiến | Các xã An Tảo, Lê Lợi, Hiến Nam, Minh Khai, Trung Nghĩa, Liên Phương |
| 95 | Phường Sơn Nam | Các xã Lam Sơn, Phú Cường, Hùng Cường, Bảo Khê, phần còn lại Ngọc Thanh |
| 96 | Phường Hồng Châu | Các xã Hồng Châu, Quảng Châu, Hoàng Hanh |
| 97 | Phường Mỹ Hào | Các xã Bần Yên Nhân, Nhân Hòa, Phan Đình Phùng, Cẩm Xá |
| 98 | Phường Đường Hào | Các xã Dị Sử, Phùng Chí Kiên, Xuân Dục, Hưng Long, Ngọc Lâm |
| 99 | Phường Thượng Hồng | Các xã Bạch Sam, Minh Đức, Dương Quang, Hòa Phong |
| 100 | Phường Thái Bình | Các xã Lê Hồng Phong, Bồ Xuyên, Tiền Phong, Tân Hòa (Vũ Thư), Phúc Thành, Tân Phong, Tân Bình |
| 101 | Phường Trần Lãm | Các xã Trần Lãm, Kỳ Bá, Vũ Đông, Vũ Lạc, Vũ Chính, Tây Sơn |
| 102 | Phường Trần Hưng Đạo | Các xã Trần Hưng Đạo, Đề Thám, Quang Trung, Phú Xuân |
| 103 | Phường Trà Lý | Các xã Hoàng Diệu, Đông Mỹ, Đông Hòa, Đông Thọ, Đông Dương |
| 104 | Phường Vũ Phúc | Các xã Phú Khánh, Nguyên Xá (Vũ Thư), Song An, Trung An, Vũ Phúc |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban TP. Hải Phòng từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND TP: https://haiphong.gov.vn/
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Phường Thủy Nguyên | Dương Quan, Thủy Đường, một phần Hoa Động, An Lư, Thủy Hà |
| 2 | Phường Thiên Hương | Thiên Hương, Hoàng Lâm, một phần Lê Hồng Phong, phần còn lại Hoa Động |
| 3 | Phường Hòa Bình | Hòa Bình, phần còn lại An Lư, phần còn lại Thủy Hà |
| 4 | Phường Nam Triệu | Nam Triệu Giang, Lập Lễ, Tam Hưng |
| 5 | Phường Bạch Đằng | Minh Đức (TP. Thủy Nguyên), Bạch Đằng, Phạm Ngũ Lão |
| 6 | Phường Lưu Kiếm | Trần Hưng Đạo (TP. Thủy Nguyên), Lưu Kiếm, một phần Liên Xuân, một phần Quang Trung (TP. Thủy Nguyên) |
| 7 | Phường Lê Ích Mộc | Quảng Thanh, phần còn lại Lê Hồng Phong, phần còn lại Quang Trung (TP. Thủy Nguyên) |
| 8 | Phường Hồng Bàng | Hoàng Văn Thụ, Minh Khai, Phan Bội Châu, Thượng Lý, Sở Dầu, Hùng Vương, một phần Gia Viên |
| 9 | Phường Hồng An | Quán Toan, An Hồng, một phần An Hưng, Đại Bản, Lê Thiện, Tân Tiến |
| 10 | Phường Ngô Quyền | Máy Chai, Vạn Mỹ, Cầu Tre, một phần Gia Viên, Đông Khê |
| 11 | Phường Gia Viên | Đằng Giang, một phần Cầu Đất, Lạch Tray, phần còn lại Gia Viên, phần còn lại Đông Khê |
| 12 | Phường Lê Chân | Hàng Kênh, Dư Hàng Kênh, Kênh Dương, một phần An Biên, Trần Nguyên Hãn, Vĩnh Niệm, phần còn lại Cầu Đất, Lạch Tray |
| 13 | Phường An Biên | An Dương, phần còn lại An Biên, Trần Nguyên Hãn, Vĩnh Niệm |
| 14 | Phường Hải An | Cát Bi, Đằng Lâm, Thành Tô, Đằng Hải, Tràng Cát, một phần Nam Hải, một phần Đông Hải 2 |
| 15 | Phường Đông Hải | Đông Hải 1, phần còn lại Đông Hải 2, phần còn lại Nam Hải |
| 16 | Phường Kiến An | Một phần Nam Sơn (quận Kiến An), Đồng Hòa, Bắc Sơn, Trần Thành Ngọ, Văn Đẩu |
| 17 | Phường Phù Liễn | Bắc Hà, Ngọc Sơn, một phần Trường Sơn, phần còn lại Nam Sơn, Đồng Hòa, Bắc Sơn, Trần Thành Ngọ, Văn Đẩu |
| 18 | Phường Nam Đồ Sơn | Minh Đức (quận Đồ Sơn), Bàng La, Hợp Đức, một phần Vạn Hương, Ngọc Xuyên |
| 19 | Phường Đồ Sơn | Hải Sơn, một phần Tân Thành, phần còn lại Vạn Hương, Ngọc Xuyên |
| 20 | Phường Hưng Đạo | Đa Phúc, Hưng Đạo, một phần Anh Dũng, Hải Thành |
| 21 | Phường Dương Kinh | Hòa Nghĩa, phần còn lại Tân Thành, phần còn lại Anh Dũng, Hải Thành |
| 22 | Phường An Dương | Nam Sơn (huyện An Dương), một phần An Hải, Lê Lợi, Đồng Thái, Tân Tiến, phần còn lại An Hưng |
| 23 | Phường An Hải | An Đồng, Hồng Thái, một phần Lê Lợi, phần còn lại An Hải, Đồng Thái |
| 24 | Phường An Phong | An Hòa, Hồng Phong, phần còn lại Đại Bản, Lê Thiện, phần còn lại Tân Tiến, phần còn lại Lê Lợi |
| 25 | Phường Hải Dương | Trần Hưng Đạo (TP. Hải Dương), Nhị Châu, Ngọc Châu, Quang Trung |
| 26 | Phường Lê Thanh Nghị | Tân Bình, Thanh Bình, Lê Thanh Nghị, một phần Trần Phú |
| 27 | Phường Việt Hòa | Việt Hòa, Cao An, một phần Tứ Minh, thị trấn Lai Cách |
| 28 | Phường Thành Đông | Cẩm Thượng, Bình Hàn, Nguyễn Trãi, An Thượng |
| 29 | Phường Nam Đồng | Nam Đồng, Tiền Tiến |
| 30 | Phường Tân Hưng | Hải Tân, Tân Hưng, Ngọc Sơn, phần còn lại Trần Phú |
| 31 | Phường Thạch Khôi | Thạch Khôi, Gia Xuyên, Liên Hồng, một phần Thống Nhất |
| 32 | Phường Tứ Minh | Cẩm Đoài, phần còn lại Tứ Minh, phần còn lại Lai Cách |
| 33 | Phường Ái Quốc | Ái Quốc, Quyết Thắng, một phần Hồng Lạc |
| 34 | Phường Chu Văn An | Sao Đỏ, Văn An, Chí Minh, Thái Học, một phần Cộng Hòa, một phần Văn Đức |
| 35 | Phường Chí Linh | Phả Lại, Cổ Thành, Nhân Huệ |
| 36 | Phường Trần Hưng Đạo | Lê Lợi, Hưng Đạo (TP. Chí Linh), phần còn lại Cộng Hòa |
| 37 | Phường Nguyễn Trãi | Bến Tắm, Bắc An, Hoàng Hoa Thám |
| 38 | Phường Trần Nhân Tông | Hoàng Tân, Hoàng Tiến, một phần Văn Đức |
| 39 | Phường Lê Đại Hành | Tân Dân (TP. Chí Linh), An Lạc, Đồng Lạc |
| 40 | Phường Kinh Môn | An Lưu, Hiệp An, Long Xuyên |
| 41 | Phường Nguyễn Đại Năng | Thái Thịnh, Hiến Thành, Minh Hòa |
| 42 | Phường Trần Liễu | An Phụ, Hiệp Hòa, một phần Thượng Quận |
| 43 | Phường Bắc An Phụ | Thất Hùng, Bạch Đằng (Kinh Môn), Lê Ninh, phần còn lại Văn Đức |
| 44 | Phường Phạm Sư Mạnh | Phạm Thái, An Sinh, Hiệp Sơn |
| 45 | Phường Nhị Chiểu | Tân Dân (Kinh Môn), Minh Tân, Duy Tân, Phú Thứ |
| 46 | Xã An Hưng | An Thái, An Thọ, Chiến Thắng |
| 47 | Xã An Khánh | Tân Viên, Mỹ Đức, một phần Thái Sơn |
| 48 | Xã An Quang | Quốc Tuấn, Quang Trung (An Lão), Quang Hưng |
| 49 | Xã An Trường | Bát Trang, Trường Thọ, Trường Thành |
| 50 | Xã An Lão | Thị trấn An Lão, An Thắng, Tân Dân, An Tiến, phần còn lại Trường Sơn, phần còn lại Thái Sơn |
| 51 | Xã Kiến Thụy | Thị trấn Núi Đối, Thanh Sơn (Kiến Thụy), Thuận Thiên, Hữu Bằng, một phần Kiến Hưng |
| 52 | Xã Kiến Minh | Minh Tân (Kiến Thụy), Đại Đồng, Đông Phương |
| 53 | Xã Kiến Hải | Tân Phong, Đại Hợp (Kiến Thụy), Tú Sơn, một phần Đoàn Xá |
| 54 | Xã Kiến Hưng | Tân Trào (Kiến Thụy), phần còn lại Kiến Hưng, phần còn lại Đoàn Xá |
| 55 | Xã Nghi Dương | Ngũ Phúc (Kiến Thụy), Kiến Quốc, Du Lễ |
| 56 | Xã Quyết Thắng | Đại Thắng, Tiên Cường, Tự Cường |
| 57 | Xã Tiên Lãng | Thị trấn Tiên Lãng, Quyết Tiến, Tiên Thanh, Khởi Nghĩa |
| 58 | Xã Tân Minh | Cấp Tiến, Kiến Thiết, Đoàn Lập, một phần Tân Minh |
| 59 | Xã Tiên Minh | Tiên Thắng, Tiên Minh, phần còn lại Tân Minh |
| 60 | Xã Chấn Hưng | Nam Hưng (Tiên Lãng), Bắc Hưng, Đông Hưng, Tây Hưng |
| 61 | Xã Hùng Thắng | Hùng Thắng (Tiên Lãng), Vinh Quang |
| 62 | Xã Vĩnh Bảo | Thị trấn Vĩnh Bảo, Vĩnh Hưng (Vĩnh Bảo), Tân Hưng, Tân Liên |
| 63 | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Trấn Dương, Hòa Bình, Lý Học |
| 64 | Xã Vĩnh Am | Tam Cường, Cao Minh, Liên Am |
| 65 | Xã Vĩnh Hải | Tiền Phong, Vĩnh Hải |
| 66 | Xã Vĩnh Hòa | Vĩnh Hòa (Vĩnh Bảo), Hùng Tiến |
| 67 | Xã Vĩnh Thịnh | Thắng Thủy, Trung Lập, Việt Tiến |
| 68 | Xã Vĩnh Thuận | Vĩnh An, Giang Biên, Dũng Tiến |
| 69 | Xã Việt Khê | Ninh Sơn, phần còn lại Liên Xuân |
| 70 | Xã Nam An Phụ | Quang Thành, Lạc Long, Thăng Long, một phần Tuấn Việt, Vũ Dũng, một phần Cộng Hòa |
| 71 | Xã Nam Sách | Thị trấn Nam Sách, Hồng Phong, Đồng Lạc |
| 72 | Xã Thái Tân | Minh Tân (Nam Sách), An Sơn, Thái Tân |
| 73 | Xã Trần Phú | Quốc Tuấn (Nam Sách), Hiệp Cát, Trần Phú |
| 74 | Xã Hợp Tiến | Nam Hưng (Nam Sách), Nam Tân, Hợp Tiến |
| 75 | Xã An Phú | An Bình, An Phú, phần còn lại Cộng Hòa |
| 76 | Xã Thanh Hà | Thị trấn Thanh Hà, Thanh Sơn (Thanh Hà), Thanh Tân |
| 77 | Xã Hà Tây | Tân An, An Phượng, một phần Thanh Hải |
| 78 | Xã Hà Bắc | Tân Việt (Thanh Hà), một phần Cẩm Việt, phần còn lại Hồng Lạc |
| 79 | Xã Hà Nam | Thanh Xuân, Liên Mạc, Thanh Lang, một phần Thanh An, một phần Hòa Bình |
| 80 | Xã Hà Đông | Thanh Hồng, Vĩnh Cường, Thanh Quang |
| 81 | Xã Mao Điền | Tân Trường, Cẩm Đông, một phần Phúc Điền |
| 82 | Xã Cẩm Giàng | Lương Điền, Ngọc Liên, Cẩm Hưng, phần còn lại Phúc Điền |
| 83 | Xã Cẩm Giang | Thị trấn Cẩm Giang, Định Sơn, Cẩm Hoàng |
| 84 | Xã Tuệ Tĩnh | Đức Chính, Cẩm Vũ, Cẩm Văn |
| 85 | Xã Kẻ Sặt | Vĩnh Hưng, Hùng Thắng (Bình Giang), Thị trấn Kẻ Sặt, một phần Vĩnh Hồng |
| 86 | Xã Bình Giang | Tân Việt (Bình Giang), Long Xuyên, Hồng Khê, Cổ Bì, phần còn lại Vĩnh Hồng |
| 87 | Xã Đường An | Một phần Thúc Kháng, Thái Minh, Tân Hồng, Thái Dương, một phần Thái Hòa |
| 88 | Xã Thượng Hồng | Bình Xuyên (Bình Giang), một phần Thanh Tùng, Đoàn Tùng, phần còn lại Thúc Kháng, Thái Minh, Tân Hồng, Thái Dương, Thái Hòa |
| 89 | Xã Gia Lộc | Gia Tiến, một phần Thị trấn Gia Lộc, Gia Phúc, Yết Kiêu, một phần Lê Lợi (Gia Lộc) |
| 90 | Xã Yết Kiêu | Phần còn lại Thống Nhất, phần còn lại Lê Lợi (Gia Lộc), Yết Kiêu |
| 91 | Xã Gia Phúc | Toàn Thắng, Hoàng Diệu, Hồng Hưng, một phần Thống Kênh, Đoàn Thượng, một phần Quang Đức, phần còn lại Thị trấn Gia Lộc, Gia Phúc |
| 92 | Xã Trường Tân | Phạm Trấn, Nhật Quang, phần còn lại Thống Kênh, Đoàn Thượng, Quang Đức, một phần Thị trấn Thanh Miện |
| 93 | Xã Tứ Kỳ | Thị trấn Tứ Kỳ, Minh Đức, Quang Khải, Quang Phục |
| 94 | Xã Tân Kỳ | Đại Hợp (Tứ Kỳ), Tân Kỳ, Dân An, Kỳ Sơn, một phần Hưng Đạo (Tứ Kỳ) |
| 95 | Xã Đại Sơn | Bình Lãng, Đại Sơn, phần còn lại Thanh Hải, phần còn lại Hưng Đạo (Tứ Kỳ) |
| 96 | Xã Chí Minh | An Thanh, Văn Tố, Chí Minh |
| 97 | Xã Lạc Phượng | Quang Trung (Tứ Kỳ), Lạc Phượng, một phần Tiên Động |
| 98 | Xã Nguyên Giáp | Hà Kỳ, Nguyên Giáp, Hà Thanh, phần còn lại Tiên Động |
| 99 | Xã Ninh Giang | Thị trấn Ninh Giang, Vĩnh Hòa (Ninh Giang), Hồng Dụ, Hiệp Lực |
| 100 | Xã Vĩnh Lại | Ứng Hòe, Tân Hương, Nghĩa An |
| 101 | Xã Khúc Thừa Dụ | Bình Xuyên, Hồng Phong (Ninh Giang), Kiến Phúc |
| 102 | Xã Tân An | Tân Phong (Ninh Giang), An Đức, Đức Phúc |
| 103 | Xã Hồng Châu | Tân Quang, Văn Hội, Hưng Long |
| 104 | Xã Thanh Miện | Cao Thắng, Ngũ Hùng, Tứ Cường, phần còn lại Thị trấn Thanh Miện |
| 105 | Xã Bắc Thanh Miện | Hồng Quang, Lam Sơn, Lê Hồng |
| 106 | Xã Hải Hưng | Tân Trào (Thanh Miện), Ngô Quyền, Đoàn Kết |
| 107 | Xã Nguyễn Lương Bằng | Phạm Kha, Nhân Quyền, phần còn lại Thanh Tùng, Đoàn Tùng |
| 108 | Xã Nam Thanh Miện | Hồng Phong (Thanh Miện), Thanh Giang, Chi Lăng Bắc, Chi Lăng Nam |
| 109 | Xã Phú Thái | Thị trấn Phú Thái, Kim Xuyên, Kim Anh, Kim Liên, phần còn lại Thượng Quận |
| 110 | Xã Lai Khê | Lai Khê, phần còn lại Vũ Dũng, Tuấn Việt, phần còn lại Cộng Hòa, phần còn lại Thanh An, phần còn lại Cẩm Việt |
| 111 | Xã An Thành | Ngũ Phúc (Kim Thành), Kim Tân, Kim Đính |
| 112 | Xã Kim Thành | Đồng Cẩm, Tam Kỳ, Đại Đức, phần còn lại Hòa Bình |
| 113 | Đặc khu Cát Hải | Thị trấn Cát Hải, Thị trấn Cát Bà, Đồng Bài, Hoàng Châu, Nghĩa Lộ, Văn Phong, Gia Luận, Hiền Hào, Phù Long, Trân Châu, Việt Hải, Xuân Đám |
| 114 | Đặc khu Bạch Long Vĩ | Huyện Bạch Long Vĩ |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Ninh Bình từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://ninhbinh.gov.vn/
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Bình Lục | Các xã Bình Nghĩa, Tràng An, Đồng Du |
| 2 | Xã Bình Mỹ | Thị trấn Bình Mỹ, xã Đồn Xá, xã La Sơn |
| 3 | Xã Bình An | Các xã Trung Lương, Ngọc Lũ, Bình An |
| 4 | Xã Bình Giang | Các xã Bồ Đề, Vũ Bản, An Ninh |
| 5 | Xã Bình Sơn | Các xã Tiêu Động, An Lão, An Đổ |
| 6 | Xã Liêm Hà | Các xã Liêm Phong, Liêm Cần, Thanh Hà |
| 7 | Xã Tân Thanh | Thị trấn Tân Thanh, xã Thanh Thủy, xã Thanh Phong |
| 8 | Xã Thanh Bình | Các xã Liêm Sơn, Liêm Thuận, Liêm Túc |
| 9 | Xã Thanh Lâm | Các xã Thanh Nghị, Thanh Tân, Thanh Hải |
| 10 | Xã Thanh Liêm | Các xã Thanh Hương, Thanh Tâm, Thanh Nguyên |
| 11 | Xã Lý Nhân | Các xã Chính Lý, Hợp Lý, Văn Lý |
| 12 | Xã Nam Xang | Các xã Công Lý, Nguyên Lý, Đức Lý |
| 13 | Xã Bắc Lý | Các xã Chân Lý, Đạo Lý, Bắc Lý |
| 14 | Xã Vĩnh Trụ | Thị trấn Vĩnh Trụ, xã Nhân Chính, xã Nhân Khang |
| 15 | Xã Trần Thương | Các xã Trần Hưng Đạo, Nhân Nghĩa, Nhân Bình |
| 16 | Xã Nhân Hà | Các xã Nhân Thịnh, Nhân Mỹ, Xuân Khê |
| 17 | Xã Nam Lý | Xã Tiến Thắng (huyện Lý Nhân), xã Phú Phúc, xã Hòa Hậu |
| 18 | Xã Nam Trực | Thị trấn Nam Giang, xã Nam Cường, xã Nam Hùng |
| 19 | Xã Nam Minh | Các xã Nam Dương, Bình Minh, Nam Tiến |
| 20 | Xã Nam Đồng | Các xã Đồng Sơn, Nam Thái |
| 21 | Xã Nam Ninh | Các xã Nam Hoa, Nam Lợi, Nam Hải, Nam Thanh |
| 22 | Xã Nam Hồng | Các xã Tân Thịnh, Nam Thắng, Nam Hồng |
| 23 | Xã Minh Tân | Các xã Cộng Hòa, Minh Tân |
| 24 | Xã Hiển Khánh | Các xã Hợp Hưng, Trung Thành, Quang Trung, Hiển Khánh |
| 25 | Xã Vụ Bản | Thị trấn Gôi, xã Kim Thái, xã Tam Thanh |
| 26 | Xã Liên Minh | Các xã Vĩnh Hào, Đại Thắng, Liên Minh |
| 27 | Xã Ý Yên | Các xã Yên Phong, Hồng Quang (H. Ý Yên), Yên Khánh, thị trấn Lâm |
| 28 | Xã Yên Đồng | Các xã Yên Đồng (H. Ý Yên), Yên Trị, Yên Khang |
| 29 | Xã Yên Cường | Các xã Yên Nhân, Yên Lộc (H. Ý Yên), Yên Phúc, Yên Cường |
| 30 | Xã Vạn Thắng | Các xã Yên Thắng (H. Ý Yên), Yên Tiến, Yên Lương |
| 31 | Xã Vũ Dương | Các xã Yên Mỹ (H. Ý Yên), Yên Bình, Yên Dương, Yên Ninh |
| 32 | Xã Tân Minh | Các xã Trung Nghĩa, Tân Minh |
| 33 | Xã Phong Doanh | Các xã Phú Hưng, Yên Thọ, Yên Chính |
| 34 | Xã Cổ Lễ | Thị trấn Cổ Lễ, xã Trung Đông, xã Trực Tuấn |
| 35 | Xã Ninh Giang | Các xã Trực Chính, Phương Định, Liêm Hải |
| 36 | Xã Cát Thành | Thị trấn Cát Thành, xã Việt Hùng, xã Trực Đạo |
| 37 | Xã Trực Ninh | Các xã Trực Thanh, Trực Nội, Trực Hưng |
| 38 | Xã Quang Hưng | Các xã Trực Khang, Trực Mỹ, Trực Thuận |
| 39 | Xã Minh Thái | Các xã Trực Đại, Trực Thái, Trực Thắng |
| 40 | Xã Ninh Cường | Thị trấn Ninh Cường, xã Trực Cường, xã Trực Hùng |
| 41 | Xã Xuân Trường | Thị trấn Xuân Trường, các xã Xuân Phúc, Xuân Ninh, Xuân Ngọc |
| 42 | Xã Xuân Hưng | Các xã Xuân Vinh, Trà Lũ, Thọ Nghiệp |
| 43 | Xã Xuân Giang | Các xã Xuân Tân, Xuân Phú, Xuân Giang |
| 44 | Xã Xuân Hồng | Các xã Xuân Châu, Xuân Thành, Xuân Thượng, Xuân Hồng |
| 45 | Xã Hải Hậu | Thị trấn Yên Định, xã Hải Trung, xã Hải Long |
| 46 | Xã Hải Anh | Các xã Hải Minh, Hải Đường, Hải Anh |
| 47 | Xã Hải Tiến | Thị trấn Cồn, xã Hải Sơn, xã Hải Tân |
| 48 | Xã Hải Hưng | Các xã Hải Nam, Hải Lộc, Hải Hưng |
| 49 | Xã Hải An | Các xã Hải Phong, Hải Giang, Hải An |
| 50 | Xã Hải Quang | Các xã Hải Đông, Hải Tây, Hải Quang |
| 51 | Xã Hải Xuân | Các xã Hải Phú, Hải Hòa, Hải Xuân |
| 52 | Xã Hải Thịnh | Thị trấn Thịnh Long, xã Hải Châu, xã Hải Ninh |
| 53 | Xã Giao Minh | Các xã Giao Thiện, Giao Hương, Giao Thanh |
| 54 | Xã Giao Hòa | Các xã Hồng Thuận, Giao An, Giao Lạc |
| 55 | Xã Giao Thủy | Thị trấn Giao Thủy, xã Bình Hòa |
| 56 | Xã Giao Phúc | Các xã Giao Xuân, Giao Hà, Giao Hải |
| 57 | Xã Giao Hưng | Các xã Giao Nhân, Giao Long, Giao Châu |
| 58 | Xã Giao Bình | Các xã Giao Yến, Bạch Long, Giao Tân |
| 59 | Xã Giao Ninh | Thị trấn Quất Lâm, xã Giao Phong, xã Giao Thịnh |
| 60 | Xã Đồng Thịnh | Các xã Hoàng Nam, Đồng Thịnh |
| 61 | Xã Nghĩa Hưng | Thị trấn Liễu Đề, các xã Nghĩa Thái, Nghĩa Châu, Nghĩa Trung |
| 62 | Xã Nghĩa Sơn | Các xã Nghĩa Lạc, Nghĩa Sơn |
| 63 | Xã Hồng Phong | Các xã Nghĩa Hồng, Nghĩa Phong, Nghĩa Phú |
| 64 | Xã Quỹ Nhất | Thị trấn Quỹ Nhất, xã Nghĩa Thành, xã Nghĩa Lợi |
| 65 | Xã Nghĩa Lâm | Các xã Nghĩa Hùng, Nghĩa Hải, Nghĩa Lâm |
| 66 | Xã Rạng Đông | Xã Nam Điền (H. Nghĩa Hưng), xã Phúc Thắng, thị trấn Rạng Đông |
| 67 | Xã Gia Viễn | Thị trấn Thịnh Vượng, xã Gia Hòa |
| 68 | Xã Đại Hoàng | Các xã Tiến Thắng (H. Gia Viễn), Gia Phương, Gia Trung |
| 69 | Xã Gia Hưng | Các xã Liên Sơn (H. Gia Viễn), Gia Phú, Gia Hưng |
| 70 | Xã Gia Phong | Các xã Gia Lạc, Gia Minh, Gia Phong |
| 71 | Xã Gia Vân | Xã Gia Lập, xã Gia Vân, một phần xã Gia Tân |
| 72 | Xã Gia Trấn | Các xã Gia Thanh, Gia Xuân, Gia Trấn |
| 73 | Xã Nho Quan | Thị trấn Nho Quan, xã Đồng Phong, xã Yên Quang |
| 74 | Xã Gia Lâm | Các xã Gia Sơn, Xích Thổ, Gia Lâm |
| 75 | Xã Gia Tường | Các xã Gia Thủy, Đức Long, Gia Tường |
| 76 | Xã Phú Sơn | Các xã Thạch Bình, Lạc Vân, Phú Sơn |
| 77 | Xã Cúc Phương | Các xã Văn Phương, Cúc Phương |
| 78 | Xã Phú Long | Các xã Kỳ Phú, Phú Long |
| 79 | Xã Thanh Sơn | Các xã Thanh Sơn (Nho Quan), Thượng Hòa, Văn Phú |
| 80 | Xã Quỳnh Lưu | Các xã Phú Lộc, Quỳnh Lưu |
| 81 | Xã Yên Khánh | Thị trấn Yên Ninh, các xã Khánh Cư, Khánh Vân, Khánh Hải |
| 82 | Xã Khánh Nhạc | Các xã Khánh Hồng, Khánh Nhạc |
| 83 | Xã Khánh Thiện | Các xã Khánh Cường, Khánh Lợi, Khánh Thiện |
| 84 | Xã Khánh Hội | Các xã Khánh Mậu, Khánh Thủy, Khánh Hội |
| 85 | Xã Khánh Trung | Các xã Khánh Thành, Khánh Công, Khánh Trung |
| 86 | Xã Yên Mô | Thị trấn Yên Thịnh, các xã Khánh Dương, Yên Hòa |
| 87 | Xã Yên Từ | Các xã Yên Phong, Yên Nhân (Yên Mô), Yên Từ |
| 88 | Xã Yên Mạc | Các xã Yên Mỹ (Yên Mô), Yên Lâm, Yên Mạc |
| 89 | Xã Đồng Thái | Các xã Yên Đồng (Yên Mô), Yên Thành, Yên Thái |
| 90 | Xã Chất Bình | Các xã Xuân Chính, Hồi Ninh, Chất Bình |
| 91 | Xã Kim Sơn | Các xã Kim Định, Ân Hòa, Hùng Tiến |
| 92 | Xã Quang Thiện | Các xã Như Hòa, Đồng Hướng, Quang Thiện |
| 93 | Xã Phát Diệm | Thị trấn Phát Diệm, các xã Thượng Kiệm, Kim Chính |
| 94 | Xã Lai Thành | Các xã Yên Lộc (Kim Sơn), Tân Thành, Lai Thành |
| 95 | Xã Định Hóa | Các xã Văn Hải, Kim Tân, Định Hóa |
| 96 | Xã Bình Minh | Thị trấn Bình Minh, xã Cồn Thoi, xã Kim Mỹ |
| 97 | Xã Kim Đông | Các xã Kim Trung, Kim Đông, khu bãi bồi ven biển (huyện Kim Sơn) |
| 98 | Phường Duy Tiên | Các xã Chuyên Ngoại, Trác Văn, Yên Nam, một phần phường Hòa Mạc |
| 99 | Phường Duy Tân | Phường Châu Giang, xã Mộc Hoàn, phần còn lại phường Hòa Mạc |
| 100 | Phường Đồng Văn | Các phường Bạch Thượng, Yên Bắc, Đồng Văn |
| 101 | Phường Duy Hà | Các phường Duy Minh, Duy Hải, một phần phường Hoàng Đông |
| 102 | Phường Tiên Sơn | Phường Tiên Sơn, một phần phường Tiên Nội, xã Tiên Ngoại |
| 103 | Phường Lê Hồ | Các phường Đại Cương, Đồng Hóa, Lê Hồ |
| 104 | Phường Nguyễn Úy | Các phường Tượng Lĩnh, Tân Sơn, xã Nguyễn Úy |
| 105 | Phường Lý Thường Kiệt | Các xã Liên Sơn, Thanh Sơn (Kim Bảng), phường Thi Sơn |
| 106 | Phường Kim Thanh | Phường Tân Tựu, xã Hoàng Tây |
| 107 | Phường Tam Chúc | Phường Ba Sao, các xã Khả Phong, Thụy Lôi |
| 108 | Phường Kim Bảng | Các phường Quế, Ngọc Sơn, xã Văn Xá |
| 109 | Phường Hà Nam | Các phường Lam Hạ, Tân Hiệp, một phần phường Quang Trung (Phủ Lý), phần còn lại phường Hoàng Đông, phần còn lại phường Tiên Nội, xã Tiên Ngoại |
| 110 | Phường Phù Vân | Phường Lê Hồng Phong, các xã Kim Bình, Phù Vân |
| 111 | Phường Châu Sơn | Các phường Thanh Tuyền, Châu Sơn, thị trấn Kiện Khê |
| 112 | Phường Phủ Lý | Các phường Châu Cầu, Thanh Châu, Liêm Chính, phần còn lại phường Quang Trung (Phủ Lý) |
| 113 | Phường Liêm Tuyền | Phường Tân Liêm, các xã Đinh Xá, Trịnh Xá |
| 114 | Phường Nam Định | Các phường Quang Trung (Nam Định), Vị Xuyên, Lộc Vượng, Cửa Bắc, Trần Hưng Đạo, Năng Tĩnh, Cửa Nam, xã Mỹ Phúc |
| 115 | Phường Thiên Trường | Phường Lộc Hạ, các xã Mỹ Tân, Mỹ Trung |
| 116 | Phường Đông A | Phường Lộc Hòa, các xã Mỹ Thắng, Mỹ Hà |
| 117 | Phường Vị Khê | Xã Nam Điền (Nam Trực), phường Nam Phong |
| 118 | Phường Thành Nam | Phường Mỹ Xá, xã Đại An |
| 119 | Phường Trường Thi | Phường Trường Thi, xã Thành Lợi |
| 120 | Phường Hồng Quang | Các xã Hồng Quang (huyện Nam Trực), Nghĩa An, phường Nam Vân |
| 121 | Phường Mỹ Lộc | Phường Hưng Lộc, các xã Mỹ Thuận, Mỹ Lộc |
| 122 | Phường Tây Hoa Lư | Phường Ninh Giang, các xã Trường Yên, Ninh Hòa, Phúc Sơn, Gia Sinh, phần còn lại xã Gia Tân |
| 123 | Phường Hoa Lư | Các phường Ninh Mỹ, Ninh Khánh, Đông Thành, Tân Thành, Vân Giang, Nam Thành, Nam Bình, Bích Đào, các xã Ninh Khang, Ninh Nhất, Ninh Tiến |
| 124 | Phường Nam Hoa Lư | Các phường Ninh Phong, Ninh Sơn, các xã Ninh Vân, Ninh An, Ninh Hải |
| 125 | Phường Đông Hoa Lư | Phường Ninh Phúc, các xã Khánh Hòa, Khánh Phú, Khánh An |
| 126 | Phường Tam Điệp | Các phường Bắc Sơn, Tây Sơn, xã Quang Sơn |
| 127 | Phường Yên Sơn | Phường Tân Bình, các xã Quảng Lạc, Yên Sơn |
| 128 | Phường Trung Sơn | Các phường Nam Sơn, Trung Sơn, xã Đông Sơn |
| 129 | Phường Yên Thắng | Các xã Yên Thắng (Yên Mô), Khánh Thượng, phường Yên Bình |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Quảng Trị từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://www.quangtri.gov.vn/
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Nam Gianh | Xã Quảng Hòa, xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Minh |
| 2 | Xã Nam Ba Đồn | Xã Quảng Tân, xã Quảng Trung, xã Quảng Tiên, xã Quảng Sơn, xã Quảng Thủy |
| 3 | Xã Dân Hóa | Xã Trọng Hóa, xã Dân Hóa |
| 4 | Xã Kim Điền | Xã Hóa Sơn, xã Hóa Hợp |
| 5 | Xã Kim Phú | Xã Thượng Hóa, xã Trung Hóa, xã Minh Hóa, xã Tân Hóa |
| 6 | Xã Minh Hóa | Thị trấn Quy Đạt, xã Xuân Hóa, xã Yên Hóa, xã Hồng Hóa |
| 7 | Xã Tuyên Lâm | Xã Lâm Hóa, xã Thanh Hóa |
| 8 | Xã Tuyên Sơn | Xã Thanh Thạch, xã Hương Hóa |
| 9 | Xã Đồng Lê | Thị trấn Đồng Lê, xã Kim Hóa, xã Lê Hóa, xã Thuận Hóa, xã Sơn Hóa |
| 10 | Xã Tuyên Phú | Xã Đồng Hóa, xã Thạch Hóa, xã Đức Hóa |
| 11 | Xã Tuyên Bình | Xã Phong Hóa, xã Ngư Hóa, xã Mai Hóa |
| 12 | Xã Tuyên Hóa | Xã Tiến Hóa, xã Châu Hóa, xã Cao Quảng, xã Văn Hóa |
| 13 | Xã Tân Gianh | Xã Phù Cảnh, xã Liên Trường, xã Quảng Thanh |
| 14 | Xã Trung Thuần | Xã Quảng Lưu, xã Quảng Thạch, xã Quảng Tiến |
| 15 | Xã Quảng Trạch | Xã Quảng Phương, xã Quảng Xuân, xã Quảng Hưng |
| 16 | Xã Hòa Trạch | Xã Quảng Châu, xã Quảng Tùng, xã Cảnh Dương |
| 17 | Xã Phú Trạch | Xã Quảng Đông, xã Quảng Phú, xã Quảng Kim, xã Quảng Hợp |
| 18 | Xã Thượng Trạch | Xã Tân Trạch, xã Thượng Trạch |
| 19 | Xã Phong Nha | Thị trấn Phong Nha, xã Lâm Trạch, xã Xuân Trạch, xã Phúc Trạch |
| 20 | Xã Bắc Trạch | Xã Thanh Trạch, xã Hạ Mỹ, xã Liên Trạch, xã Bắc Trạch |
| 21 | Xã Đông Trạch | Xã Hải Phú (Bố Trạch), xã Sơn Lộc, xã Đức Trạch, xã Đồng Trạch |
| 22 | Xã Hoàn Lão | Thị trấn Hoàn Lão, xã Trung Trạch, xã Đại Trạch, xã Tây Trạch, xã Hòa Trạch |
| 23 | Xã Bố Trạch | Xã Hưng Trạch, xã Cự Nẫm, xã Vạn Trạch, xã Phú Định |
| 24 | Xã Nam Trạch | Thị trấn Nông trường Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam |
| 25 | Xã Quảng Ninh | Thị trấn Quán Hàu, xã Vĩnh Ninh, xã Võ Ninh, xã Hàm Ninh |
| 26 | Xã Ninh Châu | Xã Tân Ninh, xã Gia Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh |
| 27 | Xã Trường Ninh | Xã Vạn Ninh, xã An Ninh, xã Xuân Ninh, xã Hiền Ninh |
| 28 | Xã Trường Sơn | Xã Trường Xuân, xã Trường Sơn |
| 29 | Xã Lệ Thủy | Thị trấn Kiến Giang, xã Liên Thủy, xã Xuân Thủy, xã An Thủy, xã Phong Thủy, xã Lộc Thủy |
| 30 | Xã Cam Hồng | Xã Cam Thủy (Lệ Thủy), xã Thanh Thủy, xã Hồng Thủy, xã Ngư Thủy Bắc |
| 31 | Xã Sen Ngư | Xã Hưng Thủy, xã Sen Thủy, xã Ngư Thủy |
| 32 | Xã Tân Mỹ | Xã Tân Thủy, xã Dương Thủy, xã Mỹ Thủy, xã Thái Thủy |
| 33 | Xã Trường Phú | Xã Trường Thủy, xã Mai Thủy, xã Phú Thủy |
| 34 | Xã Lệ Ninh | Thị trấn Nông trường Lệ Ninh, xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy |
| 35 | Xã Kim Ngân | Xã Kim Thủy, xã Ngân Thủy, xã Lâm Thủy |
| 36 | Xã Vĩnh Linh | Thị trấn Hồ Xá, xã Vĩnh Long, xã Vĩnh Chấp |
| 37 | Xã Cửa Tùng | Thị trấn Cửa Tùng, xã Vĩnh Giang, xã Hiền Thành, xã Kim Thạch |
| 38 | Xã Vĩnh Hoàng | Xã Vĩnh Thái, xã Trung Nam, xã Vĩnh Hòa, xã Vĩnh Tú |
| 39 | Xã Vĩnh Thủy | Xã Vĩnh Lâm, xã Vĩnh Sơn, xã Vĩnh Thủy |
| 40 | Xã Bến Quan | Thị trấn Bến Quan, xã Vĩnh Ô, xã Vĩnh Hà, xã Vĩnh Khê |
| 41 | Xã Cồn Tiên | Xã Hải Thái, xã Linh Trường, xã Gio An, xã Gio Sơn |
| 42 | Xã Cửa Việt | Thị trấn Cửa Việt, xã Gio Mai, xã Gio Hải |
| 43 | Xã Gio Linh | Thị trấn Gio Linh, xã Gio Quang, xã Gio Mỹ, xã Phong Bình |
| 44 | Xã Bến Hải | Xã Trung Hải, xã Trung Giang, xã Trung Sơn |
| 45 | Xã Cam Lộ | Thị trấn Cam Lộ, xã Cam Thành, xã Cam Chính, xã Cam Nghĩa |
| 46 | Xã Hiếu Giang | Xã Cam Thủy (Cam Lộ), xã Cam Hiếu, xã Cam Tuyền, xã Thanh An |
| 47 | Xã La Lay | Xã A Bung, xã A Ngo |
| 48 | Xã Tà Rụt | Xã A Vao, xã Húc Nghì, xã Tà Rụt |
| 49 | Xã Đakrông | Xã Ba Nang, xã Tà Long, xã Đakrông |
| 50 | Xã Ba Lòng | Xã Triệu Nguyên, xã Ba Lòng |
| 51 | Xã Hướng Hiệp | Thị trấn Krông Klang, xã Mò Ó, xã Hướng Hiệp |
| 52 | Xã Hướng Lập | Xã Hướng Việt, xã Hướng Lập |
| 53 | Xã Hướng Phùng | Xã Hướng Sơn, xã Hướng Linh, xã Hướng Phùng |
| 54 | Xã Khe Sanh | Thị trấn Khe Sanh, xã Tân Hợp, xã Húc, xã Hướng Tân |
| 55 | Xã Tân Lập | Xã Tân Liên, xã Hướng Lộc, xã Tân Lập |
| 56 | Xã Lao Bảo | Xã Tân Thành (Hướng Hóa), xã Tân Long, thị trấn Lao Bảo |
| 57 | Xã Lìa | Xã Thanh, xã Thuận, xã Lìa |
| 58 | Xã A Dơi | Xã Ba Tầng, xã Xy, xã A Dơi |
| 59 | Xã Triệu Phong | Thị trấn Ái Tử, xã Triệu Thành, xã Triệu Thượng |
| 60 | Xã Ái Tử | Xã Triệu Ái, xã Triệu Giang, xã Triệu Long |
| 61 | Xã Triệu Bình | Xã Triệu Độ, xã Triệu Thuận, xã Triệu Hòa, xã Triệu Đại |
| 62 | Xã Triệu Cơ | Xã Triệu Trung, xã Triệu Tài, xã Triệu Cơ |
| 63 | Xã Nam Cửa Việt | Xã Triệu Trạch, xã Triệu Phước, xã Triệu Tân |
| 64 | Xã Diên Sanh | Thị trấn Diên Sanh, xã Hải Trường, xã Hải Định |
| 65 | Xã Mỹ Thủy | Xã Hải Dương, xã Hải An, xã Hải Khê |
| 66 | Xã Hải Lăng | Xã Hải Phú (Hải Lăng), xã Hải Lâm, xã Hải Thượng |
| 67 | Xã Nam Hải Lăng | Xã Hải Sơn, xã Hải Phong, xã Hải Chánh |
| 68 | Xã Vĩnh Định | Xã Hải Quy, xã Hải Hưng, xã Hải Bình |
| 69 | Phường Đồng Hới | Phường Đức Ninh Đông, phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Phú Hải, phường Hải Thành, phường Nam Lý, phường Bảo Ninh, phường Đức Ninh |
| 70 | Phường Đồng Thuận | Phường Bắc Lý, phường Lộc Ninh, phường Quang Phú |
| 71 | Phường Đồng Sơn | Phường Bắc Nghĩa, phường Đồng Sơn, phường Nghĩa Ninh, phường Thuận Đức |
| 72 | Phường Ba Đồn | Phường Quảng Phong, phường Quảng Long, phường Ba Đồn, phường Quảng Hải |
| 73 | Phường Bắc Gianh | Phường Quảng Phúc, phường Quảng Thọ, phường Quảng Thuận |
| 74 | Phường Đông Hà | Phường 1 (TP Đông Hà), phường 3 (TP Đông Hà), phường 4 (TP Đông Hà), phường Đông Giang, phường Đông Thanh |
| 75 | Phường Nam Đông Hà | Phường 2 (TP Đông Hà), phường 5 (TP Đông Hà), phường Đông Lễ, phường Đông Lương |
| 76 | Phường Quảng Trị | Phường 1 (TX Quảng Trị), phường 2 (TX Quảng Trị), phường 3 (TX Quảng Trị), phường An Đôn, phường Hải Lệ |
| 77 | Đặc khu Cồn Cỏ | Toàn bộ huyện Cồn Cỏ |
| 78 | Xã Tân Thành | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban TP. Đà Nẵng từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND TP: https://danang.gov.vn/
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Phường Hải Châu | Phường Thanh Bình, phường Thuận Phước, phường Thạch Thang, phường Phước Ninh, phường Hải Châu |
| 2 | Phường Hòa Cường | Phường Bình Thuận, phường Hòa Thuận Tây, phường Hòa Cường Bắc, phường Hòa Cường Nam |
| 3 | Phường Thanh Khê | Phường Xuân Hà, phường Chính Gián, phường Thạc Gián, phường Thanh Khê Tây, phường Thanh Khê Đông |
| 4 | Phường An Khê | Phường Hòa An, phường Hòa Phát, phường An Khê |
| 5 | Phường An Hải | Phường Phước Mỹ, phường An Hải Bắc, phường An Hải Nam |
| 6 | Phường Sơn Trà | Phường Thọ Quang, phường Nại Hiên Đông, phường Mân Thái |
| 7 | Phường Ngũ Hành Sơn | Phường Mỹ An, phường Khuê Mỹ, phường Hòa Hải, phường Hòa Quý |
| 8 | Phường Hòa Khánh | Phường Hòa Khánh Nam, phường Hòa Minh, xã Hòa Sơn |
| 9 | Phường Hải Vân | Phường Hòa Hiệp Bắc, phường Hòa Hiệp Nam, xã Hòa Bắc, một phần xã Hòa Liên |
| 10 | Phường Liên Chiểu | Phường Hòa Khánh Bắc, phần còn lại của xã Hòa Liên |
| 11 | Phường Cẩm Lệ | Phường Hòa Thọ Tây, phường Hòa Thọ Đông, phường Khuê Trung |
| 12 | Phường Hòa Xuân | Phường Hòa Xuân, xã Hòa Châu, xã Hòa Phước |
| 13 | Phường Tam Kỳ | Phường An Mỹ, phường An Xuân, phường Trường Xuân |
| 14 | Phường Quảng Phú | Phường An Phú, xã Tam Thanh, xã Tam Phú |
| 15 | Phường Hương Trà | Phường An Sơn, phường Hòa Hương, xã Tam Ngọc |
| 16 | Phường Bàn Thạch | Phường Tân Thạnh, phường Hòa Thuận, xã Tam Thăng |
| 17 | Phường Điện Bàn | Phường Điện Phương, phường Điện Minh, phường Vĩnh Điện |
| 18 | Phường Điện Bàn Đông | Phường Điện Nam Đông, phường Điện Nam Trung, phường Điện Dương, phường Điện Ngọc, phường Điện Nam Bắc |
| 19 | Phường An Thắng | Phường Điện An, phường Điện Thắng Nam, phường Điện Thắng Trung |
| 20 | Phường Điện Bàn Bắc | Phường Điện Thắng Bắc, xã Điện Hòa, xã Điện Tiến |
| 21 | Phường Hội An | Phường Minh An, phường Cẩm Phô, phường Sơn Phong, phường Cẩm Nam, xã Cẩm Kim |
| 22 | Phường Hội An Đông | Phường Cẩm Châu, phường Cửa Đại, xã Cẩm Thanh |
| 23 | Phường Hội An Tây | Phường Thanh Hà, phường Tân An, phường Cẩm An, xã Cẩm Hà |
| 24 | Xã Hòa Vang | Xã Hòa Phong, xã Hòa Phú |
| 25 | Xã Hòa Tiến | Xã Hòa Khương, xã Hòa Tiến |
| 26 | Xã Bà Nà | Xã Hòa Ninh, xã Hòa Nhơn |
| 27 | Xã Núi Thành | Thị trấn Núi Thành, xã Tam Quang, xã Tam Nghĩa, xã Tam Hiệp, xã Tam Giang |
| 28 | Xã Tam Mỹ | Xã Tam Mỹ Đông, xã Tam Mỹ Tây, xã Tam Trà |
| 29 | Xã Tam Anh | Xã Tam Hòa, xã Tam Anh Bắc, xã Tam Anh Nam |
| 30 | Xã Đức Phú | Xã Tam Sơn, xã Tam Thạnh |
| 31 | Xã Tam Xuân | Xã Tam Xuân I, xã Tam Xuân II, xã Tam Tiến |
| 32 | Xã Tây Hồ | Xã Tam An, xã Tam Thành, xã Tam Phước, xã Tam Lộc |
| 33 | Xã Chiên Đàn | Thị trấn Phú Thịnh, xã Tam Đàn, xã Tam Thái |
| 34 | Xã Phú Ninh | Xã Tam Dân, xã Tam Đại, xã Tam Lãnh |
| 35 | Xã Lãnh Ngọc | Xã Tiên Lãnh, xã Tiên Ngọc, xã Tiên Hiệp |
| 36 | Xã Tiên Phước | Thị trấn Tiên Kỳ, xã Tiên Mỹ, xã Tiên Phong, xã Tiên Thọ |
| 37 | Xã Thạnh Bình | Xã Tiên Lập, xã Tiên Lộc, xã Tiên An, xã Tiên Cảnh |
| 38 | Xã Sơn Cẩm Hà | Xã Tiên Sơn, xã Tiên Hà, xã Tiên Châu |
| 39 | Xã Trà Liên | Xã Trà Đông, xã Trà Nú, xã Trà Kót |
| 40 | Xã Trà Giáp | Xã Trà Ka, xã Trà Giáp |
| 41 | Xã Trà Tân | Xã Trà Giác, xã Trà Tân |
| 42 | Xã Trà Đốc | Xã Trà Bui, xã Trà Đốc |
| 43 | Xã Trà My | Thị trấn Trà My, xã Trà Sơn, xã Trà Giang, xã Trà Dương |
| 44 | Xã Nam Trà My | Xã Trà Mai, xã Trà Don |
| 45 | Xã Trà Tập | Xã Trà Cang, xã Trà Tập |
| 46 | Xã Trà Vân | Xã Trà Vinh, xã Trà Vân |
| 47 | Xã Trà Linh | Xã Trà Nam, xã Trà Linh |
| 48 | Xã Trà Leng | Xã Trà Dơn, xã Trà Leng |
| 49 | Xã Thăng Bình | Thị trấn Hà Lam, xã Bình Nguyên, xã Bình Quý, xã Bình Phục |
| 50 | Xã Thăng An | Xã Bình Triều, xã Bình Giang, xã Bình Đào, xã Bình Minh, xã Bình Dương |
| 51 | Xã Thăng Trường | Xã Bình Nam, xã Bình Hải, xã Bình Sa |
| 52 | Xã Thăng Điền | Xã Bình An, xã Bình Trung, xã Bình Tú |
| 53 | Xã Thăng Phú | Xã Bình Phú, xã Bình Quế |
| 54 | Xã Đồng Dương | Xã Bình Lãnh, xã Bình Trị, xã Bình Định |
| 55 | Xã Quế Sơn Trung | Xã Quế Mỹ, xã Quế Hiệp, xã Quế Thuận, xã Quế Châu |
| 56 | Xã Quế Sơn | Thị trấn Đông Phú, xã Quế Minh, xã Quế An, xã Quế Long, xã Quế Phong |
| 57 | Xã Xuân Phú | Thị trấn Hương An, xã Quế Xuân 1, xã Quế Xuân 2, xã Quế Phú |
| 58 | Xã Nông Sơn | Thị trấn Trung Phước, xã Quế Lộc |
| 59 | Xã Quế Phước | Xã Quế Lâm, xã Phước Ninh, xã Ninh Phước |
| 60 | Xã Duy Nghĩa | Xã Duy Thành, xã Duy Hải, xã Duy Nghĩa |
| 61 | Xã Nam Phước | Thị trấn Nam Phước, xã Duy Phước, xã Duy Vinh |
| 62 | Xã Duy Xuyên | Xã Duy Trung, xã Duy Sơn, xã Duy Trinh |
| 63 | Xã Thu Bồn | Xã Duy Châu, xã Duy Hòa, xã Duy Phú, xã Duy Tân |
| 64 | Xã Điện Bàn Tây | Xã Điện Hồng, xã Điện Thọ, xã Điện Phước |
| 65 | Xã Gò Nổi | Xã Điện Phong, xã Điện Trung, xã Điện Quang |
| 66 | Xã Đại Lộc | Thị trấn Ái Nghĩa, xã Đại Hiệp, xã Đại Hòa, xã Đại An, xã Đại Nghĩa |
| 67 | Xã Hà Nha | Xã Đại Đồng, xã Đại Hồng, xã Đại Quang |
| 68 | Xã Thượng Đức | Xã Đại Lãnh, xã Đại Hưng, xã Đại Sơn |
| 69 | Xã Vu Gia | Xã Đại Phong, xã Đại Minh, xã Đại Cường |
| 70 | Xã Phú Thuận | Xã Đại Tân, xã Đại Thắng, xã Đại Chánh, xã Đại Thạnh |
| 71 | Xã Thạnh Mỹ | Thị trấn Thạnh Mỹ |
| 72 | Xã Bến Giằng | Xã Cà Dy, xã Tà Bhing, xã Tà Pơơ |
| 73 | Xã Nam Giang | Xã Zuôih, xã Chà Vàl |
| 74 | Xã Đắc Pring | Xã Đắc Pre, xã Đắc Pring |
| 75 | Xã La Dêê | Xã Đắc Tôi, xã La Dêê |
| 76 | Xã La Êê | Xã Chơ Chun, xã La Êê |
| 77 | Xã Sông Vàng | Xã Tư, xã Ba |
| 78 | Xã Sông Kôn | Xã A Ting, xã Jơ Ngây, xã Sông Kôn |
| 79 | Xã Đông Giang | Thị trấn Prao, xã Tà Lu, xã A Rooi, xã Zà Hung |
| 80 | Xã Bến Hiên | Xã Kà Dăng, xã Mà Cooih |
| 81 | Xã Avương | Xã Bhalêê, xã Avương |
| 82 | Xã Tây Giang | Xã Atiêng, xã Dang, xã Anông, xã Lăng |
| 83 | Xã Hùng Sơn | Xã Ch’ơm, xã Gari, xã Tr’hy, xã Axan |
| 84 | Xã Hiệp Đức | Thị trấn Tân Bình, xã Quế Tân, xã Quế Lưu |
| 85 | Xã Việt An | Xã Thăng Phước, xã Bình Sơn, xã Quế Thọ, xã Bình Lâm |
| 86 | Xã Phước Trà | Xã Sông Trà, xã Phước Gia, xã Phước Trà |
| 87 | Xã Khâm Đức | Thị trấn Khâm Đức, xã Phước Xuân |
| 88 | Xã Phước Năng | Xã Phước Đức, xã Phước Mỹ, xã Phước Năng |
| 89 | Xã Phước Chánh | Xã Phước Công, xã Phước Chánh |
| 90 | Xã Phước Thành | Xã Phước Lộc, xã Phước Kim, xã Phước Thành |
| 91 | Xã Phước Hiệp | Xã Phước Hòa, xã Phước Hiệp |
| 92 | Đặc khu Hoàng Sa | Toàn bộ huyện Hoàng Sa |
| 93 - 94 | Xã Tam Hải, Xã Tân Hiệp | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Quảng Ngãi từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: http://quangngai.gov.vn/
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Tịnh Khê | Xã Tịnh Kỳ, xã Tịnh Châu, xã Tịnh Long, xã Tịnh Thiện, xã Tịnh Khê |
| 2 | Xã An Phú | Xã Nghĩa Hà, xã Nghĩa Dõng, xã Nghĩa Dũng, xã An Phú |
| 3 | Xã Nguyễn Nghiêm | Xã Phổ Nhơn, xã Phổ Phong |
| 4 | Xã Khánh Cường | Xã Phổ Khánh, xã Phổ Cường |
| 5 | Xã Bình Minh | Xã Bình Khương, xã Bình An, xã Bình Minh |
| 6 | Xã Bình Chương | Xã Bình Mỹ, xã Bình Chương |
| 7 | Xã Bình Sơn | Thị trấn Châu Ổ, xã Bình Thạnh, xã Bình Chánh, xã Bình Dương, xã Bình Nguyên, xã Bình Trung, xã Bình Long |
| 8 | Xã Vạn Tường | Xã Bình Thuận, xã Bình Đông, xã Bình Trị, xã Bình Hải, xã Bình Hòa, xã Bình Phước |
| 9 | Xã Đông Sơn | Xã Bình Hiệp, xã Bình Thanh, xã Bình Tân Phú, xã Bình Châu, xã Tịnh Hòa |
| 10 | Xã Trường Giang | Xã Tịnh Giang, xã Tịnh Đông, xã Tịnh Minh |
| 11 | Xã Ba Gia | Xã Tịnh Bắc, xã Tịnh Hiệp, xã Tịnh Trà |
| 12 | Xã Sơn Tịnh | Thị trấn Tịnh Hà, xã Tịnh Bình, xã Tịnh Sơn |
| 13 | Xã Thọ Phong | Xã Tịnh Phong, xã Tịnh Thọ |
| 14 | Xã Tư Nghĩa | Thị trấn La Hà, xã Nghĩa Trung, xã Nghĩa Thương, xã Nghĩa Hòa |
| 15 | Xã Vệ Giang | Thị trấn Sông Vệ, xã Nghĩa Hiệp, xã Nghĩa Phương |
| 16 | Xã Nghĩa Giang | Xã Nghĩa Thuận, xã Nghĩa Kỳ, xã Nghĩa Điền |
| 17 | Xã Trà Giang | Xã Nghĩa Sơn, xã Nghĩa Lâm, xã Nghĩa Thắng |
| 18 | Xã Nghĩa Hành | Thị trấn Chợ Chùa, xã Hành Thuận, xã Hành Trung |
| 19 | Xã Đình Cương | Xã Hành Đức, xã Hành Phước, xã Hành Thịnh |
| 20 | Xã Thiện Tín | Xã Hành Thiện, xã Hành Tín Tây, xã Hành Tín Đông |
| 21 | Xã Phước Giang | Xã Hành Dũng, xã Hành Nhân, xã Hành Minh |
| 22 | Xã Long Phụng | Xã Thắng Lợi, xã Đức Nhuận, xã Đức Hiệp |
| 23 | Xã Mỏ Cày | Xã Đức Chánh, xã Đức Thạnh, xã Đức Minh |
| 24 | Xã Mộ Đức | Thị trấn Mộ Đức, xã Đức Hòa, xã Đức Phú, xã Đức Tân |
| 25 | Xã Lân Phong | Xã Đức Phong, xã Đức Lân |
| 26 | Xã Trà Bồng | Thị trấn Trà Xuân, xã Trà Sơn, xã Trà Thủy |
| 27 | Xã Đông Trà Bồng | Xã Trà Bình, xã Trà Phú, xã Trà Giang |
| 28 | Xã Tây Trà | Xã Sơn Trà, xã Trà Phong, xã Trà Xinh |
| 29 | Xã Thanh Bồng | Xã Trà Lâm, xã Trà Hiệp, xã Trà Thanh |
| 30 | Xã Cà Đam | Xã Trà Tân, một phần xã Trà Bùi |
| 31 | Xã Tây Trà Bồng | Xã Hương Trà, xã Trà Tây, phần còn lại xã Trà Bùi |
| 32 | Xã Sơn Hạ | Xã Sơn Thành, xã Sơn Nham, xã Sơn Hạ |
| 33 | Xã Sơn Linh | Xã Sơn Giang, xã Sơn Cao, xã Sơn Linh |
| 34 | Xã Sơn Hà | Thị trấn Di Lăng, xã Sơn Bao, xã Sơn Thượng |
| 35 | Xã Sơn Thủy | Xã Sơn Trung, xã Sơn Hải, xã Sơn Thủy |
| 36 | Xã Sơn Kỳ | Xã Sơn Ba, xã Sơn Kỳ |
| 37 | Xã Sơn Tây | Xã Sơn Long, xã Sơn Tân, xã Sơn Dung |
| 38 | Xã Sơn Tây Thượng | Xã Sơn Mùa, xã Sơn Liên, xã Sơn Bua |
| 39 | Xã Sơn Tây Hạ | Xã Sơn Tinh, xã Sơn Lập, xã Sơn Màu |
| 40 | Xã Minh Long | Xã Long Hiệp, xã Thanh An, xã Long Môn |
| 41 | Xã Sơn Mai | Xã Long Mai, xã Long Sơn |
| 42 | Xã Ba Vì | Xã Ba Tiêu, xã Ba Ngạc, xã Ba Vì |
| 43 | Xã Ba Tô | Xã Ba Lế, xã Ba Nam, xã Ba Tô |
| 44 | Xã Ba Dinh | Xã Ba Giang, xã Ba Dinh |
| 45 | Xã Ba Tơ | Thị trấn Ba Tơ, xã Ba Cung, xã Ba Bích |
| 46 | Xã Ba Vinh | Xã Ba Điền, xã Ba Vinh |
| 47 | Xã Ba Động | Xã Ba Liên, xã Ba Thành, xã Ba Động |
| 48 | Xã Đặng Thùy Trâm | Xã Ba Trang, xã Ba Khâm |
| 49 | Xã Ngọk Bay | Xã Kroong, xã Vinh Quang, xã Ngọk Bay |
| 50 | Xã Ia Chim | Xã Đoàn Kết, xã Đăk Năng, xã Ia Chim |
| 51 | Xã Đăk Rơ Wa | Xã Hòa Bình, xã Chư Hreng, xã Đăk Blà, xã Đăk Rơ Wa |
| 52 | Xã Đăk Pxi | Xã Đăk Long (huyện Đăk Hà), xã Đăk Pxi |
| 53 | Xã Đăk Mar | Xã Đăk Hring, xã Đăk Mar |
| 54 | Xã Đăk Ui | Xã Đăk Ngọk, xã Đăk Ui |
| 55 | Xã Ngọk Réo | Xã Ngọk Wang, xã Ngọk Réo |
| 56 | Xã Đăk Hà | Thị trấn Đăk Hà, xã Hà Mòn, xã Đăk La |
| 57 | Xã Ngọk Tụ | Xã Đăk Rơ Nga, xã Ngọk Tụ |
| 58 | Xã Đăk Tô | Thị trấn Đăk Tô, xã Tân Cảnh, xã Pô Kô, xã Diên Bình |
| 59 | Xã Kon Đào | Xã Văn Lem, xã Đăk Trăm, xã Kon Đào |
| 60 | Xã Đăk Sao | Xã Đăk Na, xã Đăk Sao |
| 61 | Xã Đăk Tờ Kan | Xã Đăk Rơ Ông, xã Đăk Tờ Kan |
| 62 | Xã Tu Mơ Rông | Xã Đăk Hà, xã Tu Mơ Rông |
| 63 | Xã Măng Ri | Xã Ngọk Yêu, xã Văn Xuôi, xã Tê Xăng, xã Ngọk Lây, xã Măng Ri |
| 64 | Xã Bờ Y | Thị trấn Plei Kần, xã Đăk Xú, xã Pờ Y |
| 65 | Xã Sa Loong | Xã Đăk Kan, xã Sa Loong |
| 66 | Xã Dục Nông | Xã Đăk Ang, xã Đăk Dục, xã Đăk Nông |
| 67 | Xã Xốp | Xã Đăk Choong, xã Xốp |
| 68 | Xã Ngọc Linh | Xã Mường Hoong, xã Ngọc Linh |
| 69 | Xã Đăk Plô | Xã Đăk Nhoong, xã Đăk Man, xã Đăk Plô |
| 70 | Xã Đăk Pék | Thị trấn Đăk Glei, xã Đăk Pék |
| 71 | Xã Đăk Môn | Xã Đăk Kroong, xã Đăk Môn |
| 72 | Xã Sa Thầy | Thị trấn Sa Thầy, xã Sa Sơn, xã Sa Nhơn |
| 73 | Xã Sa Bình | Xã Sa Nghĩa, xã Hơ Moong, xã Sa Bình |
| 74 | Xã Ya Ly | Xã Ya Xiêr, xã Ya Tăng, xã Ya Ly |
| 75 | Xã Ia Tơi | Xã Ia Dom, xã Ia Tơi |
| 76 | Xã Đăk Kôi | Xã Đăk Tơ Lung, xã Đăk Kôi |
| 77 | Xã Kon Braih | Xã Đăk Tờ Re, xã Đăk Ruồng, xã Tân Lập |
| 78 | Xã Đăk Rve | Thị trấn Đăk Rve, xã Đăk Pne |
| 79 | Xã Măng Đen | Thị trấn Măng Đen, xã Măng Cành, xã Đăk Tăng |
| 80 | Xã Măng Bút | Xã Đăk Nên, xã Đăk Ring, xã Măng Bút |
| 81 | Xã Kon Plông | Xã Ngọk Tem, xã Hiếu, xã Pờ Ê |
| 82 | Phường Trương Quang Trọng | Phường Trương Quang Trọng, xã Tịnh Ấn Tây, xã Tịnh Ấn Đông, xã Tịnh An |
| 83 | Phường Cẩm Thành | Phường Nguyễn Nghiêm, phường Trần Hưng Đạo (TP Quảng Ngãi), phường Nghĩa Chánh, phường Chánh Lộ |
| 84 | Phường Nghĩa Lộ | Phường Lê Hồng Phong, phường Trần Phú, phường Quảng Phú, phường Nghĩa Lộ |
| 85 | Phường Trà Câu | Phường Phổ Văn, phường Phổ Quang, xã Phổ An, xã Phổ Thuận |
| 86 | Phường Đức Phổ | Phường Nguyễn Nghiêm (TX Đức Phổ), phường Phổ Hòa, phường Phổ Minh, phường Phổ Vinh, phường Phổ Ninh |
| 87 | Phường Sa Huỳnh | Phường Phổ Thạnh, xã Phổ Châu |
| 88 | Phường Kon Tum | Phường Quang Trung, phường Quyết Thắng, phường Thắng Lợi, phường Trường Chinh, phường Thống Nhất |
| 89 | Phường Đăk Cấm | Phường Ngô Mây, phường Duy Tân, xã Đăk Cấm |
| 90 | Phường Đăk Bla | Phường Trần Hưng Đạo (TP Kon Tum), phường Lê Lợi, phường Nguyễn Trãi |
| 91 | Đặc khu Lý Sơn | Huyện Lý Sơn |
| 92 - 96 | Xã Đăk Long, Xã Ba Xa, Xã Rờ Koiw,Xã Mô Rai, Xã Ia Đal | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Gia Lai từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://gialai.gov.vn/
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã An Nhơn Tây | Xã Nhơn Lộc, xã Nhơn Tân |
| 2 | Xã Phù Cát | Thị trấn Ngô Mây, xã Cát Trinh, xã Cát Tân |
| 3 | Xã Xuân An | Xã Cát Nhơn, xã Cát Tường |
| 4 | Xã Ngô Mây | Xã Cát Hưng, xã Cát Thắng, xã Cát Chánh |
| 5 | Xã Cát Tiến | Thị trấn Cát Tiến, xã Cát Thành, xã Cát Hải |
| 6 | Xã Đề Gi | Thị trấn Cát Khánh, xã Cát Minh, xã Cát Tài |
| 7 | Xã Hòa Hội | Xã Cát Hanh, xã Cát Hiệp |
| 8 | Xã Hội Sơn | Xã Cát Lâm, xã Cát Sơn |
| 9 | Xã Phù Mỹ | Thị trấn Phù Mỹ, xã Mỹ Quang, xã Mỹ Chánh Tây |
| 10 | Xã An Lương | Xã Mỹ Chánh, xã Mỹ Thành, xã Mỹ Cát |
| 11 | Xã Bình Dương | Thị trấn Bình Dương, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Phong |
| 12 | Xã Phù Mỹ Đông | Xã Mỹ An, xã Mỹ Thọ, xã Mỹ Thắng |
| 13 | Xã Phù Mỹ Tây | Xã Mỹ Trinh, xã Mỹ Hòa |
| 14 | Xã Phù Mỹ Nam | Xã Mỹ Tài, xã Mỹ Hiệp |
| 15 | Xã Phù Mỹ Bắc | Xã Mỹ Đức, xã Mỹ Châu, xã Mỹ Lộc |
| 16 | Xã Tuy Phước | Thị trấn Tuy Phước, thị trấn Diêu Trì, xã Phước Thuận, xã Phước Nghĩa, xã Phước Lộc |
| 17 | Xã Tuy Phước Đông | Xã Phước Sơn, xã Phước Hòa, xã Phước Thắng |
| 18 | Xã Tuy Phước Tây | Xã Phước An, xã Phước Thành |
| 19 | Xã Tuy Phước Bắc | Xã Phước Hiệp, xã Phước Hưng, xã Phước Quang |
| 20 | Xã Tây Sơn | Thị trấn Phú Phong, xã Tây Xuân, xã Bình Nghi |
| 21 | Xã Bình Khê | Xã Tây Giang, xã Tây Thuận |
| 22 | Xã Bình Phú | Xã Vĩnh An, xã Bình Tường, xã Tây Phú |
| 23 | Xã Bình Hiệp | Xã Bình Thuận, xã Bình Tân, xã Tây An |
| 24 | Xã Bình An | Xã Tây Vinh, xã Tây Bình, xã Bình Hòa, xã Bình Thành |
| 25 | Xã Hoài Ân | Thị trấn Tăng Bạt Hổ, xã Ân Phong, xã Ân Đức, xã Ân Tường Đông |
| 26 | Xã Ân Tường | Xã Ân Tường Tây, xã Ân Hữu, xã Đak Mang |
| 27 | Xã Kim Sơn | Xã Ân Nghĩa, xã Bok Tới |
| 28 | Xã Vạn Đức | Xã Ân Sơn, xã Ân Tín, xã Ân Thạnh |
| 29 | Xã Ân Hảo | Xã Ân Hảo Tây, xã Ân Hảo Đông, xã Ân Mỹ |
| 30 | Xã Vân Canh | Thị trấn Vân Canh, xã Canh Thuận, xã Canh Hòa, một phần xã Canh Hiệp |
| 31 | Xã Canh Vinh | Xã Canh Vinh, xã Canh Hiển, một phần xã Canh Liên, phần còn lại xã Canh Hiệp |
| 32 | Xã Canh Liên | Phần còn lại xã Canh Liên |
| 33 | Xã Vĩnh Thạnh | Thị trấn Vĩnh Thạnh, xã Vĩnh Hảo |
| 34 | Xã Vĩnh Thịnh | Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Thịnh |
| 35 | Xã Vĩnh Quang | Xã Vĩnh Thuận, xã Vĩnh Hòa, xã Vĩnh Quang |
| 36 | Xã Vĩnh Sơn | Xã Vĩnh Kim, xã Vĩnh Sơn |
| 37 | Xã An Hòa | Xã An Hòa, xã An Quang, một phần xã An Nghĩa |
| 38 | Xã An Lão | Thị trấn An Lão, xã An Tân, xã An Hưng |
| 39 | Xã An Vinh | Xã An Trung (huyện An Lão), xã An Dũng, xã An Vinh |
| 40 | Xã An Toàn | Xã An Toàn, phần còn lại xã An Nghĩa |
| 41 | Xã Biển Hồ | Xã Nghĩa Hưng, xã Chư Đang Ya, xã Hà Bầu, xã Biển Hồ |
| 42 | Xã Gào | Xã Ia Kênh, xã Ia Pếch, xã Gào |
| 43 | Xã Ia Ly | Thị trấn Ia Ly, xã Ia Mơ Nông, xã Ia Kreng |
| 44 | Xã Chư Păh | Thị trấn Phú Hòa, xã Nghĩa Hòa, xã Hòa Phú |
| 45 | Xã Ia Khươl | Xã Đăk Tơ Ver, xã Hà Tây, xã Ia Khươl |
| 46 | Xã Ia Phí | Xã Ia Ka, xã Ia Nhin, xã Ia Phí |
| 47 | Xã Chư Prông | Thị trấn Chư Prông, xã Ia Phìn, xã Ia Kly, xã Ia Drang |
| 48 | Xã Bàu Cạn | Xã Thăng Hưng, xã Bình Giáo, xã Bàu Cạn |
| 49 | Xã Ia Boòng | Xã Ia O (huyện Chư Prông), xã Ia Me, xã Ia Boòng |
| 50 | Xã Ia Lâu | Xã Ia Piơr, xã Ia Lâu |
| 51 | Xã Ia Pia | Xã Ia Ga, xã Ia Vê, xã Ia Pia |
| 52 | Xã Ia Tôr | Xã Ia Băng (huyện Chư Prông), xã Ia Bang, xã Ia Tôr |
| 53 | Xã Chư Sê | Thị trấn Chư Sê, xã Dun, xã Ia Blang, xã Ia Pal, xã Ia Glai |
| 54 | Xã Bờ Ngoong | Xã Bar Măih, xã Ia Tiêm, xã Chư Pơng, xã Bờ Ngoong |
| 55 | Xã Ia Ko | Xã Ia Hlốp, xã Ia Hla, xã Ia Ko |
| 56 | Xã Al Bá | Xã Ayun (huyện Chư Sê), xã Kông Htok, xã Al Bá |
| 57 | Xã Chư Pưh | Thị trấn Nhơn Hòa, xã Chư Don, xã Ia Phang |
| 58 | Xã Ia Le | Xã Ia Blứ, xã Ia Le |
| 59 | Xã Ia Hrú | Xã Ia Dreng, xã Ia Rong, xã HBông, xã Ia Hrú |
| 60 | Xã Cửu An | Xã Tú An, xã Xuân An, xã Song An, xã Cửu An |
| 61 | Xã Đak Pơ | Thị trấn Đak Pơ, xã Hà Tam, xã An Thành, xã Yang Bắc |
| 62 | Xã Ya Hội | Xã Phú An, xã Ya Hội |
| 63 | Xã Kbang | Thị trấn Kbang, xã Lơ Ku, xã Đak Smar |
| 64 | Xã Kông Bơ La | Xã Đông, xã Nghĩa An, xã Kông Bơ La |
| 65 | Xã Tơ Tung | Xã Kông Lơng Khơng, xã Tơ Tung |
| 66 | Xã Sơn Lang | Xã Sơ Pai, xã Sơn Lang |
| 67 | Xã Đak Rong | Xã Kon Pne, xã Đak Rong |
| 68 | Xã Kông Chro | Thị trấn Kông Chro, xã Yang Trung, xã Yang Nam |
| 69 | Xã Ya Ma | Xã Đăk Tơ Pang, xã Kông Yang, xã Ya Ma |
| 70 | Xã Chư Krey | Xã An Trung (huyện Kông Chro), xã Chư Krey |
| 71 | Xã SRó | Xã Đăk Kơ Ning, xã SRó |
| 72 | Xã Đăk Song | Xã Đăk Pling, xã Đăk Song |
| 73 | Xã Chơ Long | Xã Đăk Pơ Pho, xã Chơ GLong |
| 74 | Xã Ia Rbol | Xã Chư Băh, xã Ia Rbol |
| 75 | Xã Ia Sao | Xã Ia Sao (thị xã Ayun Pa), xã Ia Rtô |
| 76 | Xã Phú Thiện | Thị trấn Phú Thiện, xã Ia Sol, xã Ia Piar, xã Ia Yeng |
| 77 | Xã Chư A Thai | Xã Ayun Hạ, xã Ia Ake, xã Chư A Thai |
| 78 | Xã Ia Hiao | Xã Chrôh Pơnan, xã Ia Peng, xã Ia Hiao |
| 79 | Xã Pờ Tó | Xã Chư Răng, xã Pờ Tó |
| 80 | Xã Ia Pa | Xã Ia Mrơn, xã Kim Tân, xã Ia Trôk |
| 81 | Xã Ia Tul | Xã Chư Mố, xã Ia Broăi, xã Ia Kdăm, xã Ia Tul |
| 82 | Xã Phú Túc | Thị trấn Phú Túc, xã Phú Cần, xã Chư Ngọc, xã Ia Mlah, xã Đất Bằng |
| 83 | Xã Ia Dreh | Xã Ia Rmok, xã Krông Năng, xã Ia Dreh |
| 84 | Xã Ia Rsai | Xã Chư RCăm, xã Chư Gu, xã Ia Rsai |
| 85 | Xã Uar | Xã Ia Rsươm, xã Chư Drăng, xã Uar |
| 86 | Xã Đak Đoa | Thị trấn Đak Đoa, xã Tân Bình, xã Glar |
| 87 | Xã Kon Gang | Xã Đak Krong, xã Hneng, xã Nam Yang, xã Kon Gang |
| 88 | Xã Ia Băng | Xã Ia Băng (huyện Đak Đoa), xã Adơk, xã Ia Pết |
| 89 | Xã KDang | Xã Hnol, xã Trang, xã KDang |
| 90 | Xã Đak Sơmei | Xã Hà Đông, xã Đak Sơmei |
| 91 | Xã Mang Yang | Thị trấn Kon Dơng, xã Đăk Yă, xã Đak Djrăng, xã Hải Yang |
| 92 | Xã Lơ Pang | Xã Đê Ar, xã Kon Thụp, xã Lơ Pang |
| 93 | Xã Kon Chiêng | Xã Đak Trôi, xã Kon Chiêng |
| 94 | Xã Hra | Xã Đak Ta Ley, xã Hra |
| 95 | Xã Ayun | Xã Đak Jơ Ta, xã Ayun (huyện Mang Yang) |
| 96 | Xã Ia Grai | Thị trấn Ia Kha, xã Ia Bă, xã Ia Grăng |
| 97 | Xã Ia Krái | Xã Ia Tô, xã Ia Khai, xã Ia Krái |
| 98 | Xã Ia Hrung | Xã Ia Sao (huyện Ia Grai), xã Ia Yok, xã Ia Dêr, xã Ia Hrung |
| 99 | Xã Đức Cơ | Thị trấn Chư Ty, xã Ia Kriêng |
| 100 | Xã Ia Dơk | Xã Ia Kla, xã Ia Dơk |
| 101 | Xã Ia Krêl | Xã Ia Lang, xã Ia Din, xã Ia Krêl |
| 102 | Phường Quy Nhơn | Phường Đống Đa (TP Quy Nhơn), phường Hải Cảng, phường Thị Nại, phường Trần Phú |
| 103 | Phường Quy Nhơn Đông | Phường Nhơn Bình, xã Nhơn Hội, xã Nhơn Lý, xã Nhơn Hải |
| 104 | Phường Quy Nhơn Tây | Phường Bùi Thị Xuân, xã Phước Mỹ |
| 105 | Phường Quy Nhơn Nam | Phường Ngô Mây (TP Quy Nhơn), phường Nguyễn Văn Cừ, phường Quang Trung, phường Ghềnh Ráng |
| 106 | Phường Quy Nhơn Bắc | Phường Trần Quang Diệu, phường Nhơn Phú |
| 107 | Phường Bình Định | Phường Bình Định, xã Nhơn Khánh, xã Nhơn Phúc |
| 108 | Phường An Nhơn | Phường Đập Đá, xã Nhơn Mỹ, xã Nhơn Hậu |
| 109 | Phường An Nhơn Đông | Phường Nhơn Hưng, xã Nhơn An |
| 110 | Phường An Nhơn Nam | Phường Nhơn Hòa, xã Nhơn Thọ |
| 111 | Phường An Nhơn Bắc | Phường Nhơn Thành, xã Nhơn Phong, xã Nhơn Hạnh |
| 112 | Phường Bồng Sơn | Phường Hoài Đức, phường Bồng Sơn |
| 113 | Phường Hoài Nhơn | Phường Hoài Thanh, phường Tam Quan Nam, phường Hoài Thanh Tây |
| 114 | Phường Tam Quan | Phường Tam Quan, xã Hoài Châu |
| 115 | Phường Hoài Nhơn Đông | Phường Hoài Hương, xã Hoài Hải, xã Hoài Mỹ |
| 116 | Phường Hoài Nhơn Tây | Phường Hoài Hảo, xã Hoài Phú |
| 117 | Phường Hoài Nhơn Nam | Phường Hoài Tân, phường Hoài Xuân |
| 118 | Phường Hoài Nhơn Bắc | Phường Tam Quan Bắc, xã Hoài Sơn, xã Hoài Châu Bắc |
| 119 | Phường Pleiku | Phường Tây Sơn (TP Pleiku), phường Hội Thương, phường Hoa Lư, phường Phù Đổng, xã Trà Đa |
| 120 | Phường Hội Phú | Phường Trà Bá, phường Chi Lăng, phường Hội Phú |
| 121 | Phường Thống Nhất | Phường Đống Đa (TP Pleiku), phường Yên Thế, phường Thống Nhất |
| 122 | Phường Diên Hồng | Phường Yên Đỗ, phường Ia Kring, phường Diên Hồng, xã Diên Phú |
| 123 | Phường An Phú | Phường Thắng Lợi, xã Chư Á, xã An Phú |
| 124 | Phường An Khê | Phường Ngô Mây, phường Tây Sơn (TX An Khê), phường An Phú, phường An Phước, phường An Tân, xã Thành An |
| 125 | Phường An Bình | Phường An Bình, xã Tân An, xã Cư An |
| 126 | Phường Ayun Pa | Phường Đoàn Kết, phường Sông Bờ, phường Cheo Reo, phường Hòa Bình |
| 127 - 135 | Xã Ia O, Nhơn Châu, Ia Púch, Ia Mơ, Ia Pnôn, Ia Nan, Ia Dom, Ia Chia, Krong | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Khánh Hòa từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://khanhhoa.gov.vn/
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Nam Cam Ranh | Xã Cam Lập, xã Cam Bình, xã Cam Thịnh Đông, xã Cam Thịnh Tây |
| 2 | Xã Bắc Ninh Hòa | Xã Ninh An, xã Ninh Sơn, xã Ninh Thọ |
| 3 | Xã Tân Định | Xã Ninh Xuân, xã Ninh Quang, xã Ninh Bình |
| 4 | Xã Nam Ninh Hòa | Xã Ninh Lộc, xã Ninh Ích, xã Ninh Hưng, xã Ninh Tân |
| 5 | Xã Tây Ninh Hòa | Xã Ninh Tây, xã Ninh Sim |
| 6 | Xã Hòa Trí | Xã Ninh Thượng, xã Ninh Trung, xã Ninh Thân |
| 7 | Xã Đại Lãnh | Xã Vạn Thạnh, xã Vạn Thọ, xã Đại Lãnh |
| 8 | Xã Tu Bông | Xã Vạn Khánh, xã Vạn Long, xã Vạn Phước |
| 9 | Xã Vạn Thắng | Xã Vạn Bình, xã Vạn Thắng |
| 10 | Xã Vạn Ninh | Thị trấn Vạn Giã, xã Vạn Phú, xã Vạn Lương |
| 11 | Xã Vạn Hưng | Xã Xuân Sơn, xã Vạn Hưng |
| 12 | Xã Diên Khánh | Thị trấn Diên Khánh, xã Diên An, xã Diên Toàn |
| 13 | Xã Diên Lạc | Xã Diên Thạnh, xã Diên Lạc, xã Diên Hòa |
| 14 | Xã Diên Điền | Xã Diên Sơn, xã Diên Phú, xã Diên Điền |
| 15 | Xã Diên Lâm | Xã Xuân Đồng, xã Diên Lâm |
| 16 | Xã Diên Thọ | Xã Diên Tân, xã Diên Phước, xã Diên Thọ |
| 17 | Xã Suối Hiệp | Xã Suối Tiên, xã Bình Lộc, xã Suối Hiệp |
| 18 | Xã Cam Lâm | Thị trấn Cam Đức, xã Cam Hải Đông, xã Cam Hải Tây, xã Cam Thành Bắc, một phần các xã Cam Hiệp Bắc, Cam Hiệp Nam, Cam Hòa, Cam Tân, Cam An Bắc, Cam An Nam, Suối Tân |
| 19 | Xã Suối Dầu | Xã Suối Cát, một phần các xã Cam Hòa, Cam Tân, Suối Tân |
| 20 | Xã Cam Hiệp | Xã Sơn Tân, phần còn lại xã Cam Hiệp Bắc, xã Cam Hiệp Nam, và phần còn lại xã Cam Hòa, Cam Tân, Suối Tân |
| 21 | Xã Cam An | Xã Cam Phước Tây, phần còn lại xã Cam An Bắc, xã Cam An Nam |
| 22 | Xã Bắc Khánh Vĩnh | Xã Khánh Bình, xã Khánh Đông |
| 23 | Xã Trung Khánh Vĩnh | Xã Khánh Trung, xã Khánh Hiệp |
| 24 | Xã Tây Khánh Vĩnh | Xã Giang Ly, xã Khánh Thượng, xã Khánh Nam |
| 25 | Xã Nam Khánh Vĩnh | Xã Cầu Bà, xã Khánh Thành, xã Liên Sang, xã Sơn Thái |
| 26 | Xã Khánh Vĩnh | Thị trấn Khánh Vĩnh, xã Sông Cầu, xã Khánh Phú |
| 27 | Xã Khánh Sơn | Thị trấn Tô Hạp, xã Sơn Hiệp, xã Sơn Bình |
| 28 | Xã Tây Khánh Sơn | Xã Sơn Lâm, xã Thành Sơn |
| 29 | Xã Đông Khánh Sơn | Xã Sơn Trung, xã Ba Cụm Bắc, xã Ba Cụm Nam |
| 30 | Xã Ninh Phước | Thị trấn Phước Dân, xã Phước Thuận, xã Phước Hải |
| 31 | Xã Phước Hữu | Xã Phước Thái, xã Phước Hữu |
| 32 | Xã Phước Hậu | Xã Phước Vinh, xã Phước Sơn, xã Phước Hậu |
| 33 | Xã Thuận Nam | Xã Phước Nam, xã Phước Ninh, xã Phước Minh |
| 34 | Xã Cà Ná | Xã Phước Diêm, xã Cà Ná |
| 35 | Xã Phước Hà | Xã Nhị Hà, xã Phước Hà |
| 36 | Xã Phước Dinh | Xã An Hải, xã Phước Dinh, một phần phường Đông Hải |
| 37 | Xã Ninh Hải | Xã Phương Hải, xã Tri Hải, xã Bắc Sơn |
| 38 | Xã Xuân Hải | Xã Hộ Hải, xã Tân Hải, xã Xuân Hải |
| 39 | Xã Vĩnh Hải | Xã Nhơn Hải, xã Thanh Hải, xã Vĩnh Hải |
| 40 | Xã Thuận Bắc | Xã Bắc Phong, xã Phước Kháng, xã Lợi Hải |
| 41 | Xã Công Hải | Xã Phước Chiến, xã Công Hải |
| 42 | Xã Ninh Sơn | Thị trấn Tân Sơn, xã Quảng Sơn |
| 43 | Xã Lâm Sơn | Xã Lương Sơn, xã Lâm Sơn |
| 44 | Xã Anh Dũng | Xã Ma Nới, xã Hòa Sơn |
| 45 | Xã Mỹ Sơn | Xã Phước Trung, xã Mỹ Sơn |
| 46 | Xã Bác Ái Đông | Xã Phước Đại, xã Phước Thành |
| 47 | Xã Bác Ái | Xã Phước Tiến, xã Phước Thắng, xã Phước Chính |
| 48 | Xã Bác Ái Tây | Xã Phước Hòa, xã Phước Tân, xã Phước Bình |
| 49 | Phường Nha Trang | Phường Vạn Thạnh, phường Lộc Thọ, phường Vĩnh Nguyên, phường Tân Tiến, phường Phước Hòa |
| 50 | Phường Bắc Nha Trang | Phường Vĩnh Hòa, phường Vĩnh Hải, phường Vĩnh Phước, phường Vĩnh Thọ, xã Vĩnh Lương, xã Vĩnh Phương |
| 51 | Phường Tây Nha Trang | Phường Ngọc Hiệp, phường Phương Sài, xã Vĩnh Ngọc, xã Vĩnh Thạnh, xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Trung |
| 52 | Phường Nam Nha Trang | Phường Phước Hải, phường Phước Long, phường Vĩnh Trường, xã Vĩnh Thái, xã Phước Đồng |
| 53 | Phường Bắc Cam Ranh | Phường Cam Nghĩa, phường Cam Phúc Bắc, xã Cam Thành Nam |
| 54 | Phường Cam Ranh | Phường Cam Phú, phường Cam Lộc, phường Cam Phúc Nam |
| 55 | Phường Cam Linh | Phường Cam Thuận, phường Cam Lợi, phường Cam Linh |
| 56 | Phường Ba Ngòi | Phường Ba Ngòi, xã Cam Phước Đông |
| 57 | Phường Ninh Hòa | Phường Ninh Hiệp, phường Ninh Đa, xã Ninh Đông, xã Ninh Phụng |
| 58 | Phường Đông Ninh Hòa | Phường Ninh Diêm, phường Ninh Hải, phường Ninh Thủy, xã Ninh Phước |
| 59 | Phường Hòa Thắng | Phường Ninh Giang, phường Ninh Hà, xã Ninh Phú |
| 60 | Phường Phan Rang | Phường Kinh Dinh, phường Phủ Hà, phường Đài Sơn, phường Đạo Long |
| 61 | Phường Đông Hải | Phường Mỹ Bình, phường Mỹ Đông, phường Mỹ Hải, phần còn lại phường Đông Hải |
| 62 | Phường Ninh Chử | Phường Văn Hải, thị trấn Khánh Hải |
| 63 | Phường Bảo An | Phường Phước Mỹ, phường Bảo An, xã Thành Hải |
| 64 | Phường Đô Vinh | Phường Đô Vinh, xã Nhơn Sơn |
| 65 | Đặc khu Trường Sa | Thị trấn Trường Sa, xã Song Tử Tây, xã Sinh Tồn |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Lâm Đồng từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://lamdong.gov.vn/
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Lạc Dương | Xã Đạ Sar, xã Đạ Nhim, xã Đạ Chais |
| 2 | Xã Đơn Dương | Thị trấn Thạnh Mỹ, xã Đạ Ròn, xã Tu Tra |
| 3 | Xã Ka Đô | Xã Lạc Lâm, xã Ka Đô |
| 4 | Xã Quảng Lập | Xã Ka Đơn, xã Quảng Lập |
| 5 | Xã D’Ran | Thị trấn D’Ran, xã Lạc Xuân |
| 6 | Xã Hiệp Thạnh | Xã Hiệp An, xã Liên Hiệp, xã Hiệp Thạnh |
| 7 | Xã Đức Trọng | Thị trấn Liên Nghĩa, xã Phú Hội |
| 8 | Xã Tân Hội | Xã Tân Thành (huyện Đức Trọng), xã N’ Thôn Hạ, xã Tân Hội |
| 9 | Xã Tà Hine | Xã Ninh Loan, xã Đà Loan, xã Tà Hine |
| 10 | Xã Tà Năng | Xã Đa Quyn, xã Tà Năng |
| 11 | Xã Đinh Văn Lâm Hà | Xã Bình Thạnh (huyện Đức Trọng), xã Tân Văn, thị trấn Đinh Văn |
| 12 | Xã Phú Sơn Lâm Hà | Xã Phú Sơn, xã Đạ Đờn |
| 13 | Xã Nam Hà Lâm Hà | Xã Nam Hà, xã Phi Tô |
| 14 | Xã Nam Ban Lâm Hà | Thị trấn Nam Ban, xã Đông Thanh, xã Mê Linh, xã Gia Lâm |
| 15 | Xã Tân Hà Lâm Hà | Xã Tân Hà (huyện Lâm Hà), xã Hoài Đức, xã Đan Phượng, xã Liên Hà |
| 16 | Xã Phúc Thọ Lâm Hà | Xã Phúc Thọ, xã Tân Thanh |
| 17 | Xã Đam Rông 1 | Xã Phi Liêng, xã Đạ K’Nàng |
| 18 | Xã Đam Rông 2 | Xã Rô Men, xã Liêng Srônh |
| 19 | Xã Đam Rông 3 | Xã Đạ Rsal, xã Đạ M’Rông |
| 20 | Xã Đam Rông 4 | Xã Đạ Tông, xã Đạ Long, xã Đưng K’Nớ |
| 21 | Xã Di Linh | Thị trấn Di Linh, xã Liên Đầm, xã Tân Châu, xã Gung Ré |
| 22 | Xã Hòa Ninh | Xã Đinh Trang Hòa, xã Hòa Trung, xã Hòa Ninh |
| 23 | Xã Hòa Bắc | Xã Hòa Nam, xã Hòa Bắc |
| 24 | Xã Đinh Trang Thượng | Xã Tân Lâm, xã Tân Thượng, xã Đinh Trang Thượng |
| 25 | Xã Bảo Thuận | Xã Đinh Lạc, xã Tân Nghĩa, xã Bảo Thuận |
| 26 | Xã Sơn Điền | Xã Gia Bắc, xã Sơn Điền |
| 27 | Xã Gia Hiệp | Xã Tam Bố, xã Gia Hiệp |
| 28 | Xã Bảo Lâm 1 | Thị trấn Lộc Thắng, xã Lộc Quảng, xã Lộc Ngãi |
| 29 | Xã Bảo Lâm 2 | Xã Lộc An, xã Lộc Đức, xã Tân Lạc |
| 30 | Xã Bảo Lâm 3 | Xã Lộc Thành, xã Lộc Nam |
| 31 | Xã Bảo Lâm 4 | Xã Lộc Phú, xã Lộc Lâm, xã B’Lá |
| 32 | Xã Bảo Lâm 5 | Xã Lộc Bảo, xã Lộc Bắc |
| 33 | Xã Đạ Huoai | Thị trấn Mađaguôi, xã Mađaguôi, xã Đạ Oai |
| 34 | Xã Đạ Huoai 2 | Thị trấn Đạ M’ri, xã Hà Lâm |
| 35 | Xã Đạ Tẻh | Thị trấn Đạ Tẻh, xã An Nhơn, xã Đạ Lây |
| 36 | Xã Đạ Tẻh 2 | Xã Quảng Trị, xã Đạ Pal, xã Đạ Kho |
| 37 | Xã Đạ Tẻh 3 | Xã Mỹ Đức, xã Quốc Oai |
| 38 | Xã Cát Tiên | Thị trấn Cát Tiên, xã Nam Ninh, xã Quảng Ngãi |
| 39 | Xã Cát Tiên 2 | Thị trấn Phước Cát, xã Phước Cát 2, xã Đức Phổ |
| 40 | Xã Cát Tiên 3 | Xã Gia Viễn, xã Tiên Hoàng, xã Đồng Nai Thượng |
| 41 | Xã Vĩnh Hảo | Xã Vĩnh Tân, xã Vĩnh Hảo |
| 42 | Xã Liên Hương | Thị trấn Liên Hương, xã Bình Thạnh (huyện Tuy Phong), xã Phước Thể, xã Phú Lạc |
| 43 | Xã Tuy Phong | Xã Phan Dũng, một phần xã Phong Phú |
| 44 | Xã Phan Rí Cửa | Thị trấn Phan Rí Cửa, xã Chí Công, xã Hòa Minh, phần còn lại xã Phong Phú |
| 45 | Xã Bắc Bình | Thị trấn Chợ Lầu, xã Phan Hòa, xã Phan Hiệp, xã Phan Rí Thành |
| 46 | Xã Hồng Thái | Xã Phan Thanh, xã Hồng Thái, một phần xã Hòa Thắng |
| 47 | Xã Hải Ninh | Xã Bình An, xã Phan Điền, xã Hải Ninh |
| 48 | Xã Phan Sơn | Xã Phan Lâm, xã Phan Sơn |
| 49 | Xã Sông Lũy | Xã Phan Tiến, xã Bình Tân, xã Sông Lũy |
| 50 | Xã Lương Sơn | Thị trấn Lương Sơn, xã Sông Bình |
| 51 | Xã Hòa Thắng | Xã Hồng Phong, phần còn lại xã Hòa Thắng |
| 52 | Xã Đông Giang | Xã Đông Tiến, xã Đông Giang |
| 53 | Xã La Dạ | Xã Đa Mi, xã La Dạ |
| 54 | Xã Hàm Thuận Bắc | Xã Thuận Hòa, xã Hàm Trí, xã Hàm Phú |
| 55 | Xã Hàm Thuận | Thị trấn Ma Lâm, xã Thuận Minh, xã Hàm Đức |
| 56 | Xã Hồng Sơn | Xã Hồng Liêm, xã Hồng Sơn |
| 57 | Xã Hàm Liêm | Xã Hàm Chính, xã Hàm Liêm |
| 58 | Xã Tuyên Quang | Xã Tiến Lợi, xã Hàm Mỹ |
| 59 | Xã Hàm Thạnh | Xã Mỹ Thạnh, xã Hàm Cần, xã Hàm Thạnh |
| 60 | Xã Hàm Kiệm | Xã Mương Mán, xã Hàm Cường, xã Hàm Kiệm |
| 61 | Xã Tân Thành | Xã Tân Thành (huyện Hàm Thuận Nam), xã Thuận Quý, xã Tân Thuận |
| 62 | Xã Hàm Thuận Nam | Thị trấn Thuận Nam, xã Hàm Minh |
| 63 | Xã Tân Lập | Xã Sông Phan, xã Tân Lập |
| 64 | Xã Tân Minh | Thị trấn Tân Minh, xã Tân Đức, xã Tân Phúc |
| 65 | Xã Hàm Tân | Xã Tân Hà (huyện Hàm Tân), xã Tân Xuân, thị trấn Tân Nghĩa |
| 66 | Xã Sơn Mỹ | Xã Tân Thắng, xã Thắng Hải, xã Sơn Mỹ |
| 67 | Xã Tân Hải | Xã Tân Tiến, xã Tân Hải |
| 68 | Xã Nghị Đức | Xã Đức Phú, xã Nghị Đức |
| 69 | Xã Bắc Ruộng | Xã Măng Tố, xã Bắc Ruộng |
| 70 | Xã Đồng Kho | Xã Huy Khiêm, xã La Ngâu, xã Đức Bình, xã Đồng Kho |
| 71 | Xã Tánh Linh | Thị trấn Lạc Tánh, xã Gia An, xã Đức Thuận |
| 72 | Xã Suối Kiết | Xã Gia Huynh, xã Suối Kiết |
| 73 | Xã Nam Thành | Xã Mê Pu, xã Sùng Nhơn, xã Đa Kai |
| 74 | Xã Đức Linh | Thị trấn Võ Xu, xã Nam Chính, xã Vũ Hòa |
| 75 | Xã Hoài Đức | Thị trấn Đức Tài, xã Đức Tín, xã Đức Hạnh |
| 76 | Xã Trà Tân | Xã Tân Hà (huyện Đức Linh), xã Đông Hà, xã Trà Tân |
| 77 | Xã Đắk Wil | Xã Ea Pô, xã Đắk Wil |
| 78 | Xã Nam Dong | Xã Đắk D’rông, xã Nam Dong |
| 79 | Xã Cư Jút | Thị trấn Ea T’ling, xã Trúc Sơn, xã Tâm Thắng, xã Cư K’nia |
| 80 | Xã Thuận An | Xã Đắk Lao, xã Thuận An |
| 81 | Xã Đức Lập | Thị trấn Đắk Mil, xã Đức Mạnh, xã Đức Minh |
| 82 | Xã Đắk Mil | Xã Đắk Gằn, xã Đắk N’Drót, xã Đắk R’La |
| 83 | Xã Đắk Sắk | Xã Nam Xuân, xã Long Sơn, xã Đắk Sắk |
| 84 | Xã Nam Đà | Xã Buôn Choáh, xã Đắk Sôr, xã Nam Đà |
| 85 | Xã Krông Nô | Xã Tân Thành (huyện Krông Nô), xã Đắk Drô, thị trấn Đắk Mâm |
| 86 | Xã Nâm Nung | Xã Nâm N’Đir, xã Nâm Nung |
| 87 | Xã Quảng Phú | Xã Đức Xuyên, xã Đắk Nang, xã Quảng Phú |
| 88 | Xã Đắk Song | Xã Đắk Môl, xã Đắk Hòa |
| 89 | Xã Đức An | Thị trấn Đức An, xã Đắk N’Drung, xã Nam Bình |
| 90 | Xã Thuận Hạnh | Xã Thuận Hà, xã Thuận Hạnh |
| 91 | Xã Trường Xuân | Xã Nâm N’Jang, xã Trường Xuân |
| 92 | Xã Tà Đùng | Xã Đắk Som, xã Đắk R’Măng |
| 93 | Xã Quảng Khê | Xã Đắk Plao, xã Quảng Khê |
| 94 | Xã Quảng Tân | Xã Đắk Ngo, xã Quảng Tân |
| 95 | Xã Tuy Đức | Xã Quảng Tâm, xã Đắk R’Tíh, xã Đắk Búk So |
| 96 | Xã Kiến Đức | Thị trấn Kiến Đức, xã Đạo Nghĩa, xã Nghĩa Thắng, xã Kiến Thành |
| 97 | Xã Nhân Cơ | Xã Nhân Đạo, xã Đắk Wer, xã Nhân Cơ |
| 98 | Xã Quảng Tín | Xã Đắk Sin, xã Hưng Bình, xã Đắk Ru, xã Quảng Tín |
| 99 | Phường Xuân Hương - Đà Lạt | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 10 |
| 100 | Phường Cam Ly - Đà Lạt | Phường 5, Phường 6, xã Tà Nung |
| 101 | Phường Lâm Viên - Đà Lạt | Phường 8, Phường 9, Phường 12 |
| 102 | Phường Xuân Trường - Đà Lạt | Phường 11, xã Xuân Thọ, xã Xuân Trường, xã Trạm Hành |
| 103 | Phường Lang Biang - Đà Lạt | Phường 7, thị trấn Lạc Dương, xã Lát |
| 104 | Phường 1 Bảo Lộc | Phường 1 (TP Bảo Lộc), phường Lộc Phát, xã Lộc Thanh |
| 105 | Phường 2 Bảo Lộc | Phường 2 (TP Bảo Lộc), xã Lộc Tân, xã ĐamBri |
| 106 | Phường 3 Bảo Lộc | Phường Lộc Tiến, xã Lộc Châu, xã Đại Lào |
| 107 | Phường B’Lao | Phường Lộc Sơn, phường B’Lao, xã Lộc Nga |
| 108 | Phường Hàm Thắng | Phường Xuân An, thị trấn Phú Long, xã Hàm Thắng |
| 109 | Phường Bình Thuận | Phường Phú Tài, xã Phong Nẫm, xã Hàm Hiệp |
| 110 | Phường Mũi Né | Phường Hàm Tiến, phường Mũi Né, xã Thiện Nghiệp |
| 111 | Phường Phú Thủy | Phường Thanh Hải, phường Phú Hài, phường Phú Thủy |
| 112 | Phường Phan Thiết | Phường Phú Trinh, phường Lạc Đạo, phường Bình Hưng |
| 113 | Phường Tiến Thành | Phường Đức Long, xã Tiến Thành |
| 114 | Phường La Gi | Phường Tân An, phường Bình Tân, phường Tân Thiện, xã Tân Bình |
| 115 | Phường Phước Hội | Phường Phước Lộc, phường Phước Hội, xã Tân Phước |
| 116 | Phường Bắc Gia Nghĩa | Phường Quảng Thành, phường Nghĩa Thành, phường Nghĩa Đức, xã Đắk Ha |
| 117 | Phường Nam Gia Nghĩa | Phường Nghĩa Phú, phường Nghĩa Tân, xã Đắk R’Moan |
| 118 | Phường Đông Gia Nghĩa | Phường Nghĩa Trung, xã Đắk Nia |
| 119 | Đặc khu Phú Quý | Xã Long Hải, xã Ngũ Phụng, xã Tam Thanh |
| 120 | Xã Đạ Huoai 3 | Đổi tên từ xã Bà Gia |
| 121 - 124 | Quảng Hòa, Quảng Sơn, Quảng Trực, Ninh Gia | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Đắk Lắk từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: http://daklak.gov.vn/
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Hòa Phú | Xã Hòa Phú (TP Buôn Ma Thuột), xã Hòa Xuân, xã Hòa Khánh |
| 2 | Xã Ea Drông | Xã Ea Siên, xã Ea Drông |
| 3 | Xã Ea Súp | Thị trấn Ea Súp, xã Cư M’Lan, xã Ea Lê |
| 4 | Xã Ea Rốk | Xã Ia Jlơi, xã Cư Kbang, xã Ea Rốk |
| 5 | Xã Ea Bung | Xã Ya Tờ Mốt, xã Ea Bung |
| 6 | Xã Ea Wer | Xã Ea Huar, xã Tân Hòa, xã Ea Wer |
| 7 | Xã Ea Nuôl | Xã Ea Bar (huyện Buôn Đôn), xã Cuôr Knia, xã Ea Nuôl |
| 8 | Xã Ea Kiết | Xã Ea Kuêh, xã Ea Kiết |
| 9 | Xã Ea M’Droh | Xã Quảng Hiệp, xã Ea M’nang, xã Ea M’Droh |
| 10 | Xã Quảng Phú | Thị trấn Quảng Phú, thị trấn Ea Pốk, xã Cư Suê, xã Quảng Tiến |
| 11 | Xã Cuôr Đăng | Xã Ea Drơng, xã Cuôr Đăng |
| 12 | Xã Cư M’gar | Xã Ea H’đing, xã Ea Kpam, xã Cư M’gar |
| 13 | Xã Ea Tul | Xã Ea Tar, xã Cư Dliê Mnông, xã Ea Tul |
| 14 | Xã Pơng Drang | Thị trấn Pơng Drang, xã Ea Ngai, xã Tân Lập |
| 15 | Xã Krông Búk | Xã Cư Né, xã Chứ Kbô |
| 16 | Xã Cư Pơng | Xã Ea Sin, xã Cư Pơng |
| 17 | Xã Ea Khăl | Xã Ea Nam, xã Ea Tir, xã Ea Khăl |
| 18 | Xã Ea Drăng | Thị trấn Ea Drăng, xã Ea Ral, xã Dliê Yang |
| 19 | Xã Ea Wy | Xã Cư A Mung, xã Cư Mốt, xã Ea Wy |
| 20 | Xã Ea Hiao | Xã Ea Sol, xã Ea Hiao |
| 21 | Xã Krông Năng | Thị trấn Krông Năng, xã Phú Lộc, xã Ea Hồ |
| 22 | Xã Dliê Ya | Xã Ea Tóh, xã Ea Tân, xã Dliê Ya |
| 23 | Xã Tam Giang | Xã Ea Tam, xã Cư Klông, xã Tam Giang |
| 24 | Xã Phú Xuân | Xã Ea Púk, xã Ea Dăh, xã Phú Xuân |
| 25 | Xã Krông Pắc | Thị trấn Phước An, xã Hòa An (huyện Krông Pắc), xã Ea Yông, xã Hòa Tiến |
| 26 | Xã Ea Knuếc | Xã Hòa Đông, xã Ea Kênh, xã Ea Knuếc |
| 27 | Xã Tân Tiến | Xã Ea Yiêng, xã Ea Uy, xã Tân Tiến |
| 28 | Xã Ea Phê | Xã Ea Kuăng, xã Ea Hiu, xã Ea Phê |
| 29 | Xã Ea Kly | Xã Krông Búk, xã Ea Kly |
| 30 | Xã Ea Kar | Thị trấn Ea Kar, xã Cư Huê, xã Ea Đar, xã Ea Kmút, xã Cư Ni, xã Xuân Phú |
| 31 | Xã Ea Ô | Xã Cư Elang, xã Ea Ô |
| 32 | Xã Ea Knốp | Thị trấn Ea Knốp, xã Ea Tih, xã Ea Sô, xã Ea Sar |
| 33 | Xã Cư Yang | Xã Cư Bông, xã Cư Yang |
| 34 | Xã Ea Păl | Xã Cư Prông, xã Ea Păl |
| 35 | Xã M’Drắk | Thị trấn M’Drắk, xã Krông Jing, xã Ea Lai |
| 36 | Xã Ea Riêng | Xã Ea H’Mlay, xã Ea M’Doal, xã Ea Riêng |
| 37 | Xã Cư M’ta | Xã Cư Króa, xã Cư M’ta |
| 38 | Xã Krông Á | Xã Cư San, xã Krông Á |
| 39 | Xã Cư Prao | Xã Ea Pil, xã Cư Prao |
| 40 | Xã Hòa Sơn | Xã Yang Reh, xã Ea Trul, xã Hòa Sơn |
| 41 | Xã Dang Kang | Xã Hòa Thành (huyện Krông Bông), xã Cư Kty, xã Dang Kang |
| 42 | Xã Krông Bông | Thị trấn Krông Kmar, xã Hòa Lễ, xã Khuê Ngọc Điền |
| 43 | Xã Yang Mao | Xã Cư Drăm, xã Yang Mao |
| 44 | Xã Cư Pui | Xã Hòa Phong (huyện Krông Bông), xã Cư Pui |
| 45 | Xã Liên Sơn Lắk | Thị trấn Liên Sơn, xã Yang Tao, xã Bông Krang |
| 46 | Xã Đắk Liêng | Xã Buôn Tría, xã Buôn Triết, xã Đắk Liêng |
| 47 | Xã Nam Ka | Xã Ea Rbin, xã Nam Ka |
| 48 | Xã Đắk Phơi | Xã Đắk Nuê, xã Đắk Phơi |
| 49 | Xã Ea Ning | Xã Cư Êwi, xã Ea Hu, xã Ea Ning |
| 50 | Xã Dray Bhăng | Xã Hòa Hiệp, xã Dray Bhăng, một phần xã Ea Bhốk |
| 51 | Xã Ea Ktur | Xã Ea Tiêu, xã Ea Ktur, phần còn lại xã Ea Bhốk |
| 52 | Xã Krông Ana | Thị trấn Buôn Trấp, xã Bình Hòa, xã Quảng Điền |
| 53 | Xã Dur Kmăl | Xã Băng A Drênh, xã Dur Kmăl |
| 54 | Xã Ea Na | Xã Ea Bông, xã Dray Sáp, xã Ea Na |
| 55 | Xã Xuân Thọ | Xã Xuân Lâm, xã Xuân Thọ 1, xã Xuân Thọ 2 |
| 56 | Xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Bình, xã Xuân Cảnh |
| 57 | Xã Xuân Lộc | Xã Xuân Hải, xã Xuân Lộc |
| 58 | Xã Hòa Xuân | Xã Hòa Tâm, xã Hòa Xuân Đông, xã Hòa Xuân Nam |
| 59 | Xã Tuy An Bắc | Thị trấn Chí Thạnh, xã An Dân, xã An Định |
| 60 | Xã Tuy An Đông | Xã An Ninh Đông, xã An Ninh Tây, xã An Thạch |
| 61 | Xã Ô Loan | Xã An Hiệp, xã An Hòa Hải, xã An Cư |
| 62 | Xã Tuy An Nam | Xã An Thọ, xã An Mỹ, xã An Chấn |
| 63 | Xã Tuy An Tây | Xã An Nghiệp, xã An Xuân, xã An Lĩnh |
| 64 | Xã Phú Hòa 1 | Thị trấn Phú Hòa, xã Hòa Thắng (huyện Phú Hòa), xã Hòa Định Đông, xã Hòa Định Tây, xã Hòa Hội, một phần xã Hòa An (huyện Phú Hòa) |
| 65 | Xã Phú Hòa 2 | Xã Hòa Quang Nam, xã Hòa Quang Bắc, một phần xã Hòa Trị |
| 66 | Xã Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ, xã Hòa Phong (huyện Tây Hòa), xã Hòa Tân Tây, một phần xã Hòa Bình 1 |
| 67 | Xã Hòa Thịnh | Xã Hòa Đồng, xã Hòa Thịnh |
| 68 | Xã Hòa Mỹ | Xã Hòa Mỹ Đông, xã Hòa Mỹ Tây |
| 69 | Xã Sơn Thành | Xã Hòa Phú (huyện Tây Hòa), xã Sơn Thành Đông, xã Sơn Thành Tây |
| 70 | Xã Sơn Hòa | Thị trấn Củng Sơn, xã Suối Bạc, xã Sơn Hà, xã Sơn Nguyên, xã Sơn Phước |
| 71 | Xã Vân Hòa | Xã Sơn Long, xã Sơn Xuân, xã Sơn Định |
| 72 | Xã Tây Sơn | Xã Sơn Hội, xã Cà Lúi, xã Phước Tân |
| 73 | Xã Suối Trai | Xã Ea Chà Rang, xã Krông Pa, xã Suối Trai |
| 74 | Xã Ea Ly | Xã Ea Lâm, xã Ea Ly, một phần xã Ea Bar (huyện Sông Hinh) |
| 75 | Xã Ea Bá | Xã Ea Bá, phần còn lại xã Ea Bar (huyện Sông Hinh) |
| 76 | Xã Đức Bình | Xã Sơn Giang, xã Đức Bình Đông, xã Đức Bình Tây, một phần xã Ea Bia |
| 77 | Xã Sông Hinh | Thị trấn Hai Riêng, xã Ea Trol, xã Sông Hinh, phần còn lại xã Ea Bia |
| 78 | Xã Xuân Lãnh | Xã Đa Lộc, xã Xuân Lãnh |
| 79 | Xã Phú Mỡ | Xã Xuân Quang 1, xã Phú Mỡ |
| 80 | Xã Xuân Phước | Xã Xuân Quang 3, xã Xuân Phước |
| 81 | Xã Đồng Xuân | Thị trấn La Hai, xã Xuân Sơn Nam, xã Xuân Sơn Bắc, xã Xuân Long, xã Xuân Quang 2 |
| 82 | Phường Buôn Ma Thuột | Các phường Thành Công, Tân Tiến, Tân Thành, Tự An, Tân Lợi, xã Cư Êbur |
| 83 | Phường Tân An | Phường Tân An, xã Ea Tu, xã Hòa Thuận |
| 84 | Phường Tân Lập | Phường Tân Hòa, phường Tân Lập, xã Hòa Thắng (TP Buôn Ma Thuột) |
| 85 | Phường Thành Nhất | Phường Khánh Xuân, phường Thành Nhất |
| 86 | Phường Ea Kao | Phường Ea Tam, xã Ea Kao |
| 87 | Phường Buôn Hồ | Các phường Đạt Hiếu, An Bình, An Lạc, Thiện An, Thống Nhất, Đoàn Kết |
| 88 | Phường Cư Bao | Phường Bình Tân, xã Bình Thuận, xã Cư Bao |
| 89 | Phường Phú Yên | Các phường Phú Đông, Phú Lâm, Phú Thạnh, xã Hòa Thành (TX Đông Hòa), một phần phường Hòa Hiệp Bắc, phần còn lại xã Hòa Bình 1 |
| 90 | Phường Tuy Hòa | Phường 1, 2, 4, 5, 7, một phần phường 9, phần còn lại xã Hòa An (huyện Phú Hòa), phần còn lại xã Hòa Trị |
| 91 | Phường Bình Kiến | Các xã An Phú, Hòa Kiến, Bình Kiến, phần còn lại phường 9 |
| 92 | Phường Xuân Đài | Phường Xuân Thành, phường Xuân Đài |
| 93 | Phường Sông Cầu | Phường Xuân Yên, phường Xuân Phú, xã Xuân Phương, xã Xuân Thịnh |
| 94 | Phường Đông Hòa | Phường Hòa Vinh, phường Hòa Xuân Tây, xã Hòa Tân Đông |
| 95 | Phường Hòa Hiệp | Phường Hòa Hiệp Trung, phường Hòa Hiệp Nam, phần còn lại phường Hòa Hiệp Bắc |
| 96 | Xã Buôn Đôn | Đổi tên từ xã Krông Na |
| 97 - 102 | Xã Ea H’Leo, Xã Ea Trang, Xã Ia Lốp, Xã Ia Rvê, Xã Krông Nô, Xã Vụ Bổn | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban TP.HCM từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND TP: https://hochiminhcity.gov.vn/
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Phường Sài Gòn | Phường Bến Nghé, một phần phường Đa Kao, phường Nguyễn Thái Bình |
| 2 | Phường Tân Định | Phường Tân Định (Q.1), phần còn lại phường Đa Kao |
| 3 | Phường Bến Thành | Phường Bến Thành, phường Phạm Ngũ Lão, một phần phường Cầu Ông Lãnh, phần còn lại phường Nguyễn Thái Bình |
| 4 | Phường Cầu Ông Lãnh | Phường Nguyễn Cư Trinh, phường Cầu Kho, phường Cô Giang, phần còn lại phường Cầu Ông Lãnh |
| 5 | Phường Bàn Cờ | Phường 1, 2, 3, 5 (Q.3), một phần phường 4 (Q.3) |
| 6 | Phường Xuân Hòa | Phường Võ Thị Sáu, phần còn lại phường 4 (Q.3) |
| 7 | Phường Nhiêu Lộc | Phường 9, 11, 12, 14 (Q.3) |
| 8 | Phường Xóm Chiếu | Phường 13, 16, 18 (Q.4), một phần phường 15 (Q.4) |
| 9 | Phường Khánh Hội | Phường 8, 9 (Q.4), một phần phường 2, 4 (Q.4), phần còn lại phường 15 (Q.4) |
| 10 | Phường Vĩnh Hội | Phường 1, 3 (Q.4), phần còn lại phường 2, 4 (Q.4) |
| 11 | Phường Chợ Quán | Phường 1, 2, 4 (Q.5) |
| 12 | Phường An Đông | Phường 5, 7, 9 (Q.5) |
| 13 | Phường Chợ Lớn | Phường 11, 12, 13, 14 (Q.5) |
| 14 | Phường Bình Tây | Phường 2, 9 (Q.6) |
| 15 | Phường Bình Tiên | Phường 1, 7, 8 (Q.6) |
| 16 | Phường Bình Phú | Phường 10, 11 (Q.6), một phần phường 16 (Q.8) |
| 17 | Phường Phú Lâm | Phường 12, 13, 14 (Q.6) |
| 18 | Phường Tân Thuận | Phường Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây |
| 19 | Phường Phú Thuận | Phường Phú Thuận, một phần phường Phú Mỹ (Q.7) |
| 20 | Phường Tân Mỹ | Phường Tân Phú (Q.7), phần còn lại phường Phú Mỹ (Q.7) |
| 21 | Phường Tân Hưng | Phường Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng |
| 22 | Phường Chánh Hưng | Phường 4, Rạch Ông, Hưng Phú (Q.8), một phần phường 5 (Q.8) |
| 23 | Phường Phú Định | Phường 14, 15 (Q.8), phường Xóm Củi, một phần phường 16 (Q.8) |
| 24 | Phường Bình Đông | Phường 6 (Q.8), một phần phường 7 (Q.8), xã An Phú Tây, phần còn lại phường 5 (Q.8) |
| 25 | Phường Diên Hồng | Phường 6, 8 (Q.10), một phần phường 14 (Q.10) |
| 26 | Phường Vườn Lài | Phường 1, 2, 4, 9, 10 (Q.10) |
| 27 | Phường Hòa Hưng | Phường 12, 13, 15 (Q.10), phần còn lại phường 14 (Q.10) |
| 28 | Phường Minh Phụng | Phường 1, 7, 16 (Q.11) |
| 29 | Phường Bình Thới | Phường 3, 10 (Q.11), một phần phường 8 (Q.11) |
| 30 | Phường Hòa Bình | Phường 5, 14 (Q.11) |
| 31 | Phường Phú Thọ | Phường 11, 15 (Q.11), phần còn lại phường 8 (Q.11) |
| 32 | Phường Đông Hưng Thuận | Phường Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận |
| 33 | Phường Trung Mỹ Tây | Phường Tân Chánh Hiệp, Trung Mỹ Tây |
| 34 | Phường Tân Thới Hiệp | Phường Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp |
| 35 | Phường Thới An | Phường Thạnh Xuân, Thới An |
| 36 | Phường An Phú Đông | Phường Thạnh Lộc, An Phú Đông |
| 37 | Phường An Lạc | Phường Bình Trị Đông B, An Lạc A, An Lạc |
| 38 | Phường Bình Tân | Phường Bình Hưng Hòa B, một phần phường Bình Trị Đông A, phường Tân Tạo |
| 39 | Phường Tân Tạo | Một phần phường Tân Tạo A, phường Tân Tạo, xã Tân Kiên |
| 40 | Phường Bình Trị Đông | Phường Bình Trị Đông, một phần phường Bình Hưng Hòa A, phần còn lại phường Bình Trị Đông A |
| 41 | Phường Bình Hưng Hòa | Phường Bình Hưng Hòa, một phần phường Sơn Kỳ, phần còn lại phường Bình Hưng Hòa A |
| 42 | Phường Gia Định | Phường 1, 2, 7, 17 (Q. Bình Thạnh) |
| 43 | Phường Bình Thạnh | Phường 12, 14 (Q. Bình Thạnh), phường 26 |
| 44 | Phường Bình Lợi Trung | Phường 5, 11, 13 (Q. Bình Thạnh) |
| 45 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Phường 19, 22, 25 |
| 46 | Phường Bình Quới | Phường 27, 28 |
| 47 | Phường Hạnh Thông | Phường 1, 3 (Q. Gò Vấp) |
| 48 | Phường An Nhơn | Phường 5, 6 (Q. Gò Vấp) |
| 49 | Phường Gò Vấp | Phường 10, 17 (Q. Gò Vấp) |
| 50 | Phường An Hội Đông | Phường 15, 16 (Q. Gò Vấp) |
| 51 | Phường Thông Tây Hội | Phường 8, 11 (Q. Gò Vấp) |
| 52 | Phường An Hội Tây | Phường 12, 14 (Q. Gò Vấp) |
| 53 | Phường Đức Nhuận | Phường 4, 5, 9 (Q. Phú Nhuận) |
| 54 | Phường Cầu Kiệu | Phường 1, 2, 7 (Q. Phú Nhuận), một phần phường 15 (Q. Phú Nhuận) |
| 55 | Phường Phú Nhuận | Phường 8, 10, 11, 13 (Q. Phú Nhuận), phần còn lại phường 15 |
| 56 | Phường Tân Sơn Hòa | Phường 1, 2, 3 (Q. Tân Bình) |
| 57 | Phường Tân Sơn Nhất | Phường 4, 5, 7 (Q. Tân Bình) |
| 58 | Phường Tân Hòa | Phường 6, 8, 9 (Q. Tân Bình) |
| 59 | Phường Bảy Hiền | Phường 10, 11, 12 (Q. Tân Bình) |
| 60 | Phường Tân Bình | Phường 13, 14 (Q. Tân Bình), một phần phường 15 (Q. Tân Bình) |
| 61 | Phường Tân Sơn | Phần còn lại phường 15 (Q. Tân Bình) |
| 62 | Phường Tây Thạnh | Phường Tây Thạnh, một phần phường Sơn Kỳ |
| 63 | Phường Tân Sơn Nhì | Phường Tân Sơn Nhì, phần còn lại phường Sơn Kỳ, một phần phường Tân Quý, phường Tân Thành |
| 64 | Phường Phú Thọ Hòa | Phường Phú Thọ Hòa, một phần phường Tân Thành, phần còn lại phường Tân Quý |
| 65 | Phường Tân Phú | Phường Phú Trung, Hòa Thạnh, một phần phường Tân Thới Hòa, phần còn lại phường Tân Thành |
| 66 | Phường Phú Thạnh | Phường Hiệp Tân, Phú Thạnh, phần còn lại phường Tân Thới Hòa |
| 67 | Phường Hiệp Bình | Phường Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, một phần phường Linh Đông |
| 68 | Phường Thủ Đức | Phường Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, một phần phường Linh Tây, phần còn lại phường Linh Đông |
| 69 | Phường Tam Bình | Phường Bình Chiểu, Tam Phú, Tam Bình |
| 70 | Phường Linh Xuân | Phường Linh Trung, Linh Xuân, phần còn lại phường Linh Tây |
| 71 | Phường Tăng Nhơn Phú | Phường Tân Phú (TP Thủ Đức), Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, một phần phường Long Thạnh Mỹ |
| 72 | Phường Long Bình | Phường Long Bình, phần còn lại phường Long Thạnh Mỹ |
| 73 | Phường Long Phước | Phường Trường Thạnh, Long Phước |
| 74 | Phường Long Trường | Phường Phú Hữu, Long Trường |
| 75 | Phường Cát Lái | Phường Thạnh Mỹ Lợi, Cát Lái |
| 76 | Phường Bình Trưng | Phường Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, một phần phường An Phú (TP Thủ Đức) |
| 77 | Phường Phước Long | Phường Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B |
| 78 | Phường An Khánh | Phường Thủ Thiêm, An Lợi Đông, Thảo Điền, An Khánh, phần còn lại phường An Phú (TP Thủ Đức) |
| 79 | Phường Đông Hòa | Phường Bình An, Bình Thắng, Đông Hòa |
| 80 | Phường Dĩ An | Phường An Bình, Dĩ An, một phần phường Tân Đông Hiệp |
| 81 | Phường Tân Đông Hiệp | Phường Tân Bình, một phần phường Thái Hòa, phần còn lại phường Tân Đông Hiệp |
| 82 | Phường An Phú (Thuận An) | Phường An Phú (TP Thuận An), một phần phường Bình Chuẩn |
| 83 | Phường Bình Hòa | Phường Bình Hòa, một phần phường Vĩnh Phú |
| 84 | Phường Lái Thiêu | Phường Bình Nhâm, Lái Thiêu, phần còn lại phường Vĩnh Phú |
| 85 | Phường Thuận An | Phường Hưng Định, An Thạnh, xã An Sơn |
| 86 | Phường Thuận Giao | Phường Thuận Giao, phần còn lại phường Bình Chuẩn |
| 87 | Phường Thủ Dầu Một | Phường Phú Cường, Phú Thọ, Chánh Nghĩa, một phần phường Hiệp Thành (TP Thủ Dầu Một), phường Chánh Mỹ |
| 88 | Phường Phú Lợi | Phường Phú Hòa, Phú Lợi, phần còn lại phường Hiệp Thành (TP Thủ Dầu Một) |
| 89 | Phường Chánh Hiệp | Phường Định Hòa, Tương Bình Hiệp, một phần phường Hiệp An, phần còn lại phường Chánh Mỹ |
| 90 | Phường Bình Dương | Phường Phú Mỹ (TP Thủ Dầu Một), Hòa Phú, Phú Tân, Phú Chánh |
| 91 | Phường Hòa Lợi | Phường Tân Định (TX Bến Cát), Hòa Lợi |
| 92 | Phường Phú An | Phường Tân An, xã Phú An, phần còn lại phường Hiệp An |
| 93 | Phường Tây Nam | Phường An Tây, một phần xã Thanh Tuyền, xã An Lập |
| 94 | Phường Long Nguyên | Phường An Điền, xã Long Nguyên, một phần phường Mỹ Phước |
| 95 | Phường Bến Cát | Xã Tân Hưng (huyện Bàu Bàng), xã Lai Hưng, phần còn lại phường Mỹ Phước |
| 96 | Phường Chánh Phú Hòa | Phường Chánh Phú Hòa, xã Hưng Hòa |
| 97 | Phường Vĩnh Tân | Phường Vĩnh Tân, thị trấn Tân Bình |
| 98 | Phường Bình Cơ | Xã Bình Mỹ (huyện Bắc Tân Uyên), phường Hội Nghĩa |
| 99 | Phường Tân Uyên | Phường Uyên Hưng, xã Bạch Đằng, xã Tân Lập, một phần xã Tân Mỹ |
| 100 | Phường Tân Hiệp | Phường Khánh Bình, Tân Hiệp |
| 101 | Phường Tân Khánh | Các phường Thạnh Phước, Tân Phước Khánh, Tân Vĩnh Hiệp, xã Thạnh Hội, phần còn lại phường Thái Hòa |
| 102 | Phường Vũng Tàu | Phường 1, 2, 3, 4, 5, Thắng Nhì, Thắng Tam (TP Vũng Tàu) |
| 103 | Phường Tam Thắng | Phường 7, 8, 9, Nguyễn An Ninh (TP Vũng Tàu) |
| 104 | Phường Rạch Dừa | Phường 10, Thắng Nhất, Rạch Dừa (TP Vũng Tàu) |
| 105 | Phường Phước Thắng | Phường 11, 12 (TP Vũng Tàu) |
| 106 | Phường Long Hương | Xã Tân Hưng (TP Bà Rịa), phường Kim Dinh, phường Long Hương |
| 107 | Phường Bà Rịa | Phường Phước Trung, Phước Nguyên, Long Toàn, Phước Hưng |
| 108 | Phường Tam Long | Phường Long Tâm, xã Hòa Long, xã Long Phước |
| 109 | Phường Tân Hải | Phường Tân Hòa, Tân Hải |
| 110 | Phường Tân Phước | Phường Phước Hòa, Tân Phước |
| 111 | Phường Phú Mỹ | Phường Phú Mỹ (TP Phú Mỹ), phường Mỹ Xuân |
| 112 | Phường Tân Thành | Phường Hắc Dịch, xã Sông Xoài |
| 113 | Xã Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc A, một phần xã Phạm Văn Hai |
| 114 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc B, phần còn lại xã Phạm Văn Hai, phần còn lại phường Tân Tạo |
| 115 | Xã Bình Lợi | Xã Lê Minh Xuân, xã Bình Lợi |
| 116 | Xã Tân Nhựt | Thị trấn Tân Túc, xã Tân Nhựt, phần còn lại phường Tân Tạo A, xã Tân Kiên, phần còn lại phường 16 (Q.8) |
| 117 | Xã Bình Chánh | Xã Tân Quý Tây, xã Bình Chánh, phần còn lại xã An Phú Tây |
| 118 | Xã Hưng Long | Xã Đa Phước, Qui Đức, Hưng Long |
| 119 | Xã Bình Hưng | Xã Phong Phú, Bình Hưng, phần còn lại phường 7 (Q.8) |
| 120 | Xã Bình Khánh | Xã Tam Thôn Hiệp, Bình Khánh, một phần xã An Thới Đông |
| 121 | Xã An Thới Đông | Xã Lý Nhơn, phần còn lại xã An Thới Đông |
| 122 | Xã Cần Giờ | Xã Long Hòa (huyện Cần Giờ), thị trấn Cần Thạnh |
| 123 | Xã Củ Chi | Các xã Tân Phú Trung, Tân Thông Hội, Phước Vĩnh An |
| 124 | Xã Tân An Hội | Thị trấn Củ Chi, xã Phước Hiệp, xã Tân An Hội |
| 125 | Xã Thái Mỹ | Các xã Trung Lập Thượng, Phước Thạnh, Thái Mỹ |
| 126 | Xã An Nhơn Tây | Các xã Phú Mỹ Hưng, An Phú, An Nhơn Tây |
| 127 | Xã Nhuận Đức | Các xã Phạm Văn Cội, Trung Lập Hạ, Nhuận Đức |
| 128 | Xã Phú Hòa Đông | Các xã Tân Thạnh Tây, Tân Thạnh Đông, Phú Hòa Đông |
| 129 | Xã Bình Mỹ | Các xã Bình Mỹ (Củ Chi), Hòa Phú, Trung An |
| 130 | Xã Đông Thạnh | Các xã Thới Tam Thôn, Nhị Bình, Đông Thạnh |
| 131 | Xã Hóc Môn | Xã Tân Hiệp (Hóc Môn), xã Tân Xuân, thị trấn Hóc Môn |
| 132 | Xã Xuân Thới Sơn | Các xã Tân Thới Nhì, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn |
| 133 | Xã Bà Điểm | Các xã Xuân Thới Thượng, Trung Chánh, Bà Điểm |
| 134 | Xã Nhà Bè | Thị trấn Nhà Bè, xã Phú Xuân, Phước Kiển, Phước Lộc |
| 135 | Xã Hiệp Phước | Các xã Nhơn Đức, Long Thới, Hiệp Phước |
| 136 | Xã Thường Tân | Các xã Lạc An, Hiếu Liêm, Thường Tân, phần còn lại xã Tân Mỹ |
| 137 | Xã Bắc Tân Uyên | Thị trấn Tân Thành, xã Đất Cuốc, xã Tân Định |
| 138 | Xã Phú Giáo | Thị trấn Phước Vĩnh, xã An Bình, một phần xã Tam Lập |
| 139 | Xã Phước Hòa | Xã Vĩnh Hòa, Phước Hòa, phần còn lại xã Tam Lập |
| 140 | Xã Phước Thành | Các xã Tân Hiệp (h. Phú Giáo), An Thái, Phước Sang |
| 141 | Xã An Long | Các xã An Linh, Tân Long, An Long |
| 142 | Xã Trừ Văn Thố | Xã Trừ Văn Thố, Cây Trường II, một phần thị trấn Lai Uyên |
| 143 | Xã Bàu Bàng | Phần còn lại thị trấn Lai Uyên |
| 144 | Xã Long Hòa | Xã Long Tân, Long Hòa (h. Dầu Tiếng), một phần xã Minh Tân, Minh Thạnh |
| 145 | Xã Thanh An | Xã Thanh An, một phần xã Định Hiệp, phần còn lại xã Thanh Tuyền, An Lập |
| 146 | Xã Dầu Tiếng | Thị trấn Dầu Tiếng, xã Định An, Định Thành, phần còn lại xã Định Hiệp |
| 147 | Xã Minh Thạnh | Xã Minh Hòa, phần còn lại xã Minh Tân, Minh Thạnh |
| 148 | Xã Châu Pha | Xã Tóc Tiên, Châu Pha |
| 149 | Xã Long Hải | Thị trấn Long Hải, xã Phước Tỉnh, xã Phước Hưng |
| 150 | Xã Long Điền | Thị trấn Long Điền, xã Tam An |
| 151 | Xã Phước Hải | Thị trấn Phước Hải, xã Phước Hội |
| 152 | Xã Đất Đỏ | Thị trấn Đất Đỏ, xã Long Tân (h. Long Đất), Láng Dài, Phước Long Thọ |
| 153 | Xã Nghĩa Thành | Xã Đá Bạc, Nghĩa Thành |
| 154 | Xã Ngãi Giao | Thị trấn Ngãi Giao, xã Bình Ba, Suối Nghệ |
| 155 | Xã Kim Long | Thị trấn Kim Long, xã Bàu Chinh, Láng Lớn |
| 156 | Xã Châu Đức | Xã Cù Bị, Xà Bang |
| 157 | Xã Bình Giã | Các xã Bình Trung, Quảng Thành, Bình Giã |
| 158 | Xã Xuân Sơn | Các xã Suối Rao, Sơn Bình, Xuân Sơn |
| 159 | Xã Hồ Tràm | Thị trấn Phước Bửu, xã Phước Tân, Phước Thuận |
| 160 | Xã Xuyên Mộc | Các xã Bông Trang, Bưng Riềng, Xuyên Mộc |
| 161 | Xã Hòa Hội | Các xã Hòa Hưng, Hòa Bình, Hòa Hội |
| 162 | Xã Bàu Lâm | Các xã Tân Lâm, Bàu Lâm |
| 163 | Đặc khu Côn Đảo | Huyện Côn Đảo |
| 164 - 168 | Phường Thới Hòa, Xã Long Sơn, Xã Hòa Hiệp, Xã Bình Châu, Xã Thạnh An | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Đồng Nai từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://dongnai.gov.vn/
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Đại Phước | Các xã Phú Hữu, Phú Đông, Phước Khánh, Đại Phước |
| 2 | Xã Nhơn Trạch | Thị trấn Hiệp Phước, các xã Long Tân, Phú Thạnh, Phú Hội, Phước Thiền |
| 3 | Xã Phước An | Các xã Phước An (Nhơn Trạch), Vĩnh Thanh, Long Thọ |
| 4 | Xã Phước Thái | Các xã Tân Hiệp (Long Thành), Phước Bình, Phước Thái |
| 5 | Xã Long Phước | Xã Bàu Cạn, xã Long Phước |
| 6 | Xã Long Thành | Thị trấn Long Thành, xã Lộc An, xã Bình Sơn (Long Thành), xã Long An |
| 7 | Xã Bình An | Xã Long Đức, xã Bình An |
| 8 | Xã An Phước | Xã Tam An, xã An Phước |
| 9 | Xã An Viễn | Xã Đồi 61, xã An Viễn |
| 10 | Xã Bình Minh | Xã Bình Minh (Trảng Bom), xã Bắc Sơn |
| 11 | Xã Trảng Bom | Thị trấn Trảng Bom, xã Quảng Tiến, Sông Trầu, Giang Điền |
| 12 | Xã Bàu Hàm | Các xã Thanh Bình (Trảng Bom), Cây Gáo, Sông Thao, Bàu Hàm |
| 13 | Xã Hưng Thịnh | Các xã Đông Hòa, Tây Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh |
| 14 | Xã Dầu Giây | Thị trấn Dầu Giây, xã Hưng Lộc, Bàu Hàm 2, Lộ 25 |
| 15 | Xã Gia Kiệm | Các xã Quang Trung, Gia Tân 3, Gia Kiệm |
| 16 | Xã Thống Nhất | Các xã Gia Tân 1, Gia Tân 2, Phú Cường, Phú Túc |
| 17 | Xã Xuân Quế | Xã Sông Nhạn, xã Xuân Quế |
| 18 | Xã Xuân Đường | Các xã Cẩm Đường, Thừa Đức, Xuân Đường |
| 19 | Xã Cẩm Mỹ | Thị trấn Long Giao, các xã Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Bảo Bình |
| 20 | Xã Sông Ray | Xã Lâm San, xã Sông Ray |
| 21 | Xã Xuân Đông | Các xã Xuân Tây, Xuân Đông, một phần xã Xuân Tâm |
| 22 | Xã Xuân Định | Các xã Xuân Bảo, Bảo Hòa, Xuân Định |
| 23 | Xã Xuân Phú | Xã Lang Minh, xã Xuân Phú |
| 24 | Xã Xuân Lộc | Thị trấn Gia Ray, các xã Xuân Thọ, Xuân Trường, Suối Cát, Xuân Hiệp |
| 25 | Xã Xuân Hòa | Các xã Xuân Hưng, Xuân Hòa, phần còn lại xã Xuân Tâm |
| 26 | Xã Xuân Thành | Xã Suối Cao, xã Xuân Thành |
| 27 | Xã Xuân Bắc | Xã Suối Nho, xã Xuân Bắc |
| 28 | Xã La Ngà | Xã Túc Trưng, xã La Ngà |
| 29 | Xã Định Quán | Thị trấn Định Quán, các xã Phú Ngọc, Gia Canh, Ngọc Định |
| 30 | Xã Phú Vinh | Xã Phú Tân, xã Phú Vinh |
| 31 | Xã Phú Hòa | Các xã Phú Điền, Phú Lợi, Phú Hòa |
| 32 | Xã Tà Lài | Các xã Phú Thịnh, Phú Lập, Tà Lài |
| 33 | Xã Nam Cát Tiên | Các xã Phú An, Nam Cát Tiên |
| 34 | Xã Tân Phú | Thị trấn Tân Phú, các xã Phú Lộc, Trà Cổ, Phú Thanh, Phú Xuân |
| 35 | Xã Phú Lâm | Các xã Thanh Sơn, Phú Sơn (Tân Phú), Phú Bình, Phú Lâm |
| 36 | Xã Trị An | Thị trấn Vĩnh An, xã Mã Đà, xã Trị An |
| 37 | Xã Tân An | Xã Vĩnh Tân, xã Tân An |
| 38 | Xã Nha Bích | Các xã Minh Thắng, Minh Lập, Nha Bích |
| 39 | Xã Tân Quan | Các xã Phước An, Tân Lợi (Hớn Quản), Quang Minh, Tân Quan |
| 40 | Xã Tân Hưng | Các xã Tân Hưng (Hớn Quản), An Khương, Thanh An |
| 41 | Xã Tân Khai | Thị trấn Tân Khai, xã Tân Hiệp (Hớn Quản), xã Đồng Nơ |
| 42 | Xã Minh Đức | Các xã An Phú, Minh Tâm, Minh Đức |
| 43 | Xã Lộc Thành | Xã Lộc Thịnh, xã Lộc Thành |
| 44 | Xã Lộc Ninh | Thị trấn Lộc Ninh, xã Lộc Thái, xã Lộc Thuận |
| 45 | Xã Lộc Hưng | Các xã Lộc Khánh, Lộc Điền, Lộc Hưng |
| 46 | Xã Lộc Tấn | Xã Lộc Thiện, xã Lộc Tấn |
| 47 | Xã Lộc Thạnh | Xã Lộc Hòa, xã Lộc Thạnh |
| 48 | Xã Lộc Quang | Các xã Lộc Phú, Lộc Hiệp, Lộc Quang |
| 49 | Xã Tân Tiến | Các xã Tân Thành, Tân Tiến (Bù Đốp), Lộc An (Lộc Ninh) |
| 50 | Xã Thiện Hưng | Thị trấn Thanh Bình, xã Thanh Hòa, xã Thiện Hưng |
| 51 | Xã Hưng Phước | Các xã Phước Thiện, Hưng Phước |
| 52 | Xã Phú Nghĩa | Các xã Phú Văn, Đức Hạnh, Phú Nghĩa |
| 53 | Xã Đa Kia | Các xã Phước Minh, Bình Thắng, Đa Kia |
| 54 | Xã Bình Tân | Các xã Long Hưng (Phú Riềng), Long Bình, Bình Tân |
| 55 | Xã Long Hà | Các xã Long Tân (Phú Riềng), Long Hà |
| 56 | Xã Phú Riềng | Các xã Bù Nho, Phú Riềng |
| 57 | Xã Phú Trung | Các xã Phước Tân, Phú Trung |
| 58 | Xã Thuận Lợi | Các xã Thuận Phú, Thuận Lợi |
| 59 | Xã Đồng Tâm | Các xã Đồng Tiến, Tân Phước, Đồng Tâm |
| 60 | Xã Tân Lợi | Các xã Tân Hưng, Tân Lợi (Đồng Phú), Tân Hòa |
| 61 | Xã Đồng Phú | Thị trấn Tân Phú, xã Tân Tiến (Đồng Phú), xã Tân Lập |
| 62 | Xã Phước Sơn | Các xã Đăng Hà, Thống Nhất, Phước Sơn |
| 63 | Xã Nghĩa Trung | Các xã Đức Liễu, Nghĩa Bình, Nghĩa Trung |
| 64 | Xã Bù Đăng | Thị trấn Đức Phong, xã Đoàn Kết, xã Minh Hưng |
| 65 | Xã Thọ Sơn | Các xã Phú Sơn (Bù Đăng), Đồng Nai, Thọ Sơn |
| 66 | Xã Đak Nhau | Các xã Đường 10, Đak Nhau |
| 67 | Xã Bom Bo | Các xã Bình Minh (Bù Đăng), Bom Bo |
| 68 | Phường Biên Hòa | Các phường Tân Hạnh, Hóa An, Bửu Hòa, Tân Vạn |
| 69 | Phường Trấn Biên | Các phường Bửu Long, Quang Vinh, Trung Dũng, Thống Nhất, Hiệp Hòa, An Bình |
| 70 | Phường Tam Hiệp | Các phường Tân Hiệp, Tân Mai, Bình Đa, Tam Hiệp |
| 71 | Phường Long Bình | Các phường Hố Nai, Tân Biên, Long Bình |
| 72 | Phường Trảng Dài | Phường Trảng Dài, xã Thiện Tân |
| 73 | Phường Hố Nai | Phường Tân Hòa, xã Hố Nai 3 |
| 74 | Phường Long Hưng | Phường Long Bình Tân, phường An Hòa, xã Long Hưng (TP Biên Hòa) |
| 75 | Phường Bình Lộc | Phường Suối Tre, xã Xuân Thiện, xã Bình Lộc |
| 76 | Phường Bảo Vinh | Phường Bảo Vinh, xã Bảo Quang |
| 77 | Phường Xuân Lập | Phường Bàu Sen, phường Xuân Lập |
| 78 | Phường Long Khánh | Các phường Xuân An, Xuân Bình, Xuân Hòa, Phú Bình, xã Bàu Trâm |
| 79 | Phường Hàng Gòn | Phường Xuân Tân, xã Hàng Gòn |
| 80 | Phường Tân Triều | Phường Tân Phong, các xã Tân Bình, Bình Lợi, Thạnh Phú |
| 81 | Phường Minh Hưng | Phường Minh Long, phường Minh Hưng |
| 82 | Phường Chơn Thành | Các phường Hưng Long, Thành Tâm, Minh Thành |
| 83 | Phường Bình Long | Các phường An Lộc, Hưng Chiến, Phú Đức, xã Thanh Bình (Hớn Quản) |
| 84 | Phường An Lộc | Phường Phú Thịnh, xã Thanh Phú, xã Thanh Lương |
| 85 | Phường Phước Bình | Các phường Long Phước, Phước Bình, xã Bình Sơn (Phú Riềng), xã Long Giang |
| 86 | Phường Phước Long | Các phường Long Thủy, Thác Mơ, Sơn Giang, xã Phước Tín |
| 87 | Phường Đồng Xoài | Phường Tiến Thành, xã Tân Thành (TP Đồng Xoài) |
| 88 | Phường Bình Phước | Các phường Tân Phú, Tân Đồng, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Xuân, xã Tiến Hưng |
| 89-95 | Phường Phước Tân, Phường Tam Phước, Xã Thanh Sơn (Định Quán), Xã Đak Lua, Xã Phú Lý, Xã Bù Gia Mập, Xã Đăk Ơ | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Tây Ninh từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://tayninh.gov.vn/
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Hưng Điền | Các xã Hưng Hà, Hưng Điền B, Hưng Điền |
| 2 | Xã Vĩnh Thạnh | Xã Thạnh Hưng (huyện Tân Hưng), Vĩnh Châu B, Hưng Thạnh |
| 3 | Xã Tân Hưng | Thị trấn Tân Hưng, xã Vĩnh Thạnh, xã Vĩnh Lợi |
| 4 | Xã Vĩnh Châu | Các xã Vĩnh Đại, Vĩnh Bửu, Vĩnh Châu A |
| 5 | Xã Tuyên Bình | Xã Tuyên Bình, Tuyên Bình Tây, một phần các xã Vĩnh Bình, Vĩnh Thuận, Thái Bình Trung |
| 6 | Xã Vĩnh Hưng | Thị trấn Vĩnh Hưng, một phần các xã Vĩnh Trị, Thái Trị, Khánh Hưng, Thái Bình Trung, phần còn lại các xã Vĩnh Thuận, Vĩnh Bình |
| 7 | Xã Khánh Hưng | Xã Hưng Điền A, phần còn lại của xã Thái Bình Trung, Vĩnh Trị, Thái Trị, Khánh Hưng |
| 8 | Xã Tuyên Thạnh | Xã Thạnh Hưng (thị xã Kiến Tường), xã Tuyên Thạnh, một phần xã Bắc Hòa |
| 9 | Xã Bình Hiệp | Các xã Thạnh Trị, Bình Tân, Bình Hòa Tây, Bình Hiệp |
| 10 | Xã Bình Hòa | Các xã Bình Thạnh (huyện Mộc Hóa), Bình Hòa Đông, Bình Hòa Trung |
| 11 | Xã Mộc Hóa | Xã Tân Thành, Tân Lập (huyện Mộc Hóa), thị trấn Bình Phong Thạnh |
| 12 | Xã Hậu Thạnh | Xã Hậu Thạnh Đông, Hậu Thạnh Tây, phần còn lại của xã Bắc Hòa |
| 13 | Xã Nhơn Hòa Lập | Các xã Tân Lập (huyện Tân Thạnh), Nhơn Hòa, Nhơn Hòa Lập |
| 14 | Xã Nhơn Ninh | Các xã Tân Thành (huyện Tân Thạnh), Tân Ninh, Nhơn Ninh |
| 15 | Xã Tân Thạnh | Xã Tân Bình, Tân Hòa (huyện Tân Thạnh), Kiến Bình, thị trấn Tân Thạnh |
| 16 | Xã Bình Thành | Các xã Tân Hiệp (huyện Thạnh Hóa), Thuận Bình, Bình Hòa Hưng |
| 17 | Xã Thạnh Phước | Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phú, Thạnh Phước |
| 18 | Xã Thạnh Hóa | Thị trấn Thạnh Hóa, xã Thủy Tây, xã Thạnh An |
| 19 | Xã Tân Tây | Các xã Tân Đông (huyện Thạnh Hóa), Thủy Đông, Tân Tây |
| 20 | Xã Thủ Thừa | Thị trấn Thủ Thừa, một phần xã Bình Thạnh, Tân Thành (huyện Thủ Thừa), xã Nhị Thành |
| 21 | Xã Mỹ An | Các xã Mỹ Phú, Mỹ An |
| 22 | Xã Mỹ Thạnh | Các xã Bình An, Mỹ Lạc, Mỹ Thạnh, phần còn lại xã Tân Thành (huyện Thủ Thừa) |
| 23 | Xã Tân Long | Các xã Long Thuận (huyện Thủ Thừa), Long Thạnh, Tân Long |
| 24 | Xã Mỹ Quý | Các xã Mỹ Thạnh Bắc, Mỹ Quý Đông, Mỹ Quý Tây |
| 25 | Xã Đông Thành | Thị trấn Đông Thành, các xã Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Bình |
| 26 | Xã Đức Huệ | Các xã Bình Hòa Bắc, Bình Hòa Nam, Bình Thành |
| 27 | Xã An Ninh | Các xã Lộc Giang, An Ninh Đông, An Ninh Tây |
| 28 | Xã Hiệp Hòa | Xã Tân Phú (huyện Đức Hòa), xã Hiệp Hòa, thị trấn Hiệp Hòa |
| 29 | Xã Hậu Nghĩa | Thị trấn Hậu Nghĩa, xã Đức Lập Thượng, xã Tân Mỹ |
| 30 | Xã Hòa Khánh | Các xã Hòa Khánh Tây, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Đông |
| 31 | Xã Đức Lập | Các xã Đức Lập Hạ, Mỹ Hạnh Bắc, một phần xã Đức Hòa Thượng |
| 32 | Xã Mỹ Hạnh | Xã Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam, phần còn lại xã Đức Hòa Thượng |
| 33 | Xã Đức Hòa | Thị trấn Đức Hòa, xã Hựu Thạnh, xã Đức Hòa Hạ |
| 34 | Xã Thạnh Lợi | Các xã Thạnh Hòa, Lương Bình, Thạnh Lợi |
| 35 | Xã Bình Đức | Các xã Thạnh Đức (huyện Bến Lức), Nhựt Chánh, Bình Đức |
| 36 | Xã Lương Hòa | Các xã Tân Bửu, Lương Hòa |
| 37 | Xã Bến Lức | Xã An Thạnh (huyện Bến Lức), xã Thanh Phú, thị trấn Bến Lức |
| 38 | Xã Mỹ Yên | Các xã Long Hiệp, Phước Lợi, Mỹ Yên |
| 39 | Xã Long Cang | Các xã Long Định, Phước Vân, Long Cang |
| 40 | Xã Rạch Kiến | Các xã Long Trạch, Long Khê, Long Hòa |
| 41 | Xã Mỹ Lệ | Các xã Tân Trạch, Long Sơn, Mỹ Lệ |
| 42 | Xã Tân Lân | Các xã Phước Đông (huyện Cần Đước), Tân Lân |
| 43 | Xã Cần Đước | Thị trấn Cần Đước, các xã Phước Tuy, Tân Ân, Tân Chánh |
| 44 | Xã Long Hựu | Các xã Long Hựu Đông, Long Hựu Tây |
| 45 | Xã Phước Lý | Các xã Long Thượng, Phước Hậu, Phước Lý |
| 46 | Xã Mỹ Lộc | Các xã Phước Lâm, Thuận Thành, Mỹ Lộc |
| 47 | Xã Cần Giuộc | Thị trấn Cần Giuộc, xã Phước Lại, xã Long Hậu |
| 48 | Xã Phước Vĩnh Tây | Các xã Long An, Long Phụng, Phước Vĩnh Tây |
| 49 | Xã Tân Tập | Các xã Đông Thạnh, Phước Vĩnh Đông, Tân Tập |
| 50 | Xã Vàm Cỏ | Các xã Tân Phước Tây, Nhựt Ninh, Đức Tân |
| 51 | Xã Tân Trụ | Thị trấn Tân Trụ, các xã Bình Trinh Đông, Bình Lãng, Bình Tịnh |
| 52 | Xã Nhựt Tảo | Các xã Tân Bình (huyện Tân Trụ), Quê Mỹ Thạnh, Lạc Tấn, phần còn lại xã Nhị Thành |
| 53 | Xã Thuận Mỹ | Các xã Thanh Phú Long, Thanh Vĩnh Đông, Thuận Mỹ |
| 54 | Xã An Lục Long | Các xã Dương Xuân Hội, Long Trì, An Lục Long |
| 55 | Xã Tầm Vu | Thị trấn Tầm Vu, các xã Hiệp Thạnh (huyện Châu Thành), Phú Ngãi Trị, Phước Tân Hưng |
| 56 | Xã Vĩnh Công | Các xã Hòa Phú, Bình Quới, Vĩnh Công |
| 57 | Xã Phước Chỉ | Các xã Phước Bình, Phước Chỉ |
| 58 | Xã Hưng Thuận | Các xã Đôn Thuận, Hưng Thuận |
| 59 | Xã Thạnh Đức | Xã Thạnh Đức (huyện Gò Dầu), xã Cẩm Giang |
| 60 | Xã Phước Thạnh | Các xã Hiệp Thạnh (huyện Gò Dầu), Phước Trạch, Phước Thạnh |
| 61 | Xã Truông Mít | Các xã Bàu Đồn, Truông Mít |
| 62 | Xã Lộc Ninh | Các xã Bến Củi, Lộc Ninh, một phần xã Phước Minh |
| 63 | Xã Cầu Khởi | Các xã Phước Ninh, Cầu Khởi, một phần xã Chà Là |
| 64 | Xã Dương Minh Châu | Thị trấn Dương Minh Châu, một phần xã Phan, Suối Đá, phần còn lại xã Phước Minh |
| 65 | Xã Tân Đông | Xã Tân Đông (huyện Tân Châu), xã Tân Hà |
| 66 | Xã Tân Châu | Thị trấn Tân Châu, xã Thạnh Đông, một phần xã Tân Phú (huyện Tân Châu), xã Suối Dây |
| 67 | Xã Tân Phú | Xã Tân Hưng, một phần các xã Mỏ Công, Trà Vong, Tân Phong, phần còn lại xã Tân Phú (huyện Tân Châu) |
| 68 | Xã Tân Hội | Xã Tân Hiệp (huyện Tân Châu), xã Tân Hội |
| 69 | Xã Tân Thành | Xã Tân Thành (huyện Tân Châu), phần còn lại xã Suối Dây |
| 70 | Xã Tân Hòa | Xã Tân Hòa (huyện Tân Châu), xã Suối Ngô |
| 71 | Xã Tân Lập | Xã Tân Lập (huyện Tân Biên), xã Thạnh Bắc |
| 72 | Xã Tân Biên | Xã Tân Bình (huyện Tân Biên), xã Thạnh Tây, thị trấn Tân Biên |
| 73 | Xã Thạnh Bình | Xã Thạnh Bình, phần còn lại xã Tân Phong |
| 74 | Xã Trà Vong | Phần còn lại xã Mỏ Công, Trà Vong |
| 75 | Xã Phước Vinh | Các xã Hòa Hiệp, Phước Vinh |
| 76 | Xã Hòa Hội | Các xã Biên Giới, Hòa Thạnh, Hòa Hội |
| 77 | Xã Ninh Điền | Các xã Thành Long, Ninh Điền |
| 78 | Xã Châu Thành | Thị trấn Châu Thành, xã Đồng Khởi, xã An Bình, một phần xã Thái Bình |
| 79 | Xã Hảo Đước | Các xã An Cơ, Trí Bình, Hảo Đước |
| 80 | Xã Long Chữ | Các xã Long Vĩnh, Long Phước, Long Chữ |
| 81 | Xã Long Thuận | Các xã Long Thuận (huyện Bến Cầu), Long Giang, Long Khánh |
| 82 | Xã Bến Cầu | Thị trấn Bến Cầu, các xã An Thạnh (huyện Bến Cầu), Tiên Thuận, Lợi Thuận |
| 83 | Phường Kiến Tường | Các phường 1, 2, 3 (thị xã Kiến Tường) |
| 84 | Phường Long An | Phường 1, 3 (TP. Tân An), Phường 4, 5, 6, xã Hướng Thọ Phú, phần còn lại xã Bình Thạnh (huyện Thủ Thừa) |
| 85 | Phường Tân An | Phường 7, các xã Bình Tâm, Nhơn Thạnh Trung, An Vĩnh Ngãi |
| 86 | Phường Khánh Hậu | Phường Tân Khánh, phường Khánh Hậu, xã Lợi Bình Nhơn |
| 87 | Phường Tân Ninh | Phường 1, 2, 3 (TP. Tây Ninh), Phường IV, phường Hiệp Ninh, phần còn lại xã Thái Bình |
| 88 | Phường Bình Minh | Phường Ninh Sơn, các xã Tân Bình (TP. Tây Ninh), Bình Minh, Thạnh Tân, phần còn lại xã Suối Đá, xã Phan |
| 89 | Phường Ninh Thạnh | Phường Ninh Thạnh, xã Bàu Năng, phần còn lại xã Chà Là |
| 90 | Phường Long Hoa | Phường Long Thành Bắc, phường Long Hoa, các xã Trường Hòa, Trường Tây, Trường Đông |
| 91 | Phường Hòa Thành | Phường Long Thành Trung, xã Long Thành Nam |
| 92 | Phường Thanh Điền | Phường Hiệp Tân, xã Thanh Điền |
| 93 | Phường Trảng Bàng | Phường An Hòa, phường Trảng Bàng |
| 94 | Phường An Tịnh | Phường Lộc Hưng, phường An Tịnh |
| 95 | Phường Gò Dầu | Phường Gia Bình, thị trấn Gò Dầu, xã Thanh Phước |
| 96 | Phường Gia Lộc | Xã Phước Đông (huyện Gò Dầu), phường Gia Lộc |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban TP. Cần Thơ từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND TP: https://www.cantho.gov.vn/
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Phường Ninh Kiều | Các phường Tân An, Thới Bình, Xuân Khánh |
| 2 | Phường Cái Khế | Phường An Hòa, phường Cái Khế, một phần phường Bùi Hữu Nghĩa |
| 3 | Phường Tân An | Phường An Khánh, phường Hưng Lợi |
| 4 | Phường An Bình | Phường An Bình, xã Mỹ Khánh, một phần phường Long Tuyền |
| 5 | Phường Thới An Đông | Các phường Trà An, Trà Nóc, Thới An Đông |
| 6 | Phường Bình Thủy | Phường An Thới, phường Bình Thủy, phần còn lại phường Bùi Hữu Nghĩa |
| 7 | Phường Long Tuyền | Phường Long Hòa, phần còn lại phường Long Tuyền |
| 8 | Phường Cái Răng | Các phường Lê Bình, Thường Thạnh, Ba Láng, Hưng Thạnh |
| 9 | Phường Hưng Phú | Các phường Tân Phú, Phú Thứ, Hưng Phú |
| 10 | Phường Ô Môn | Các phường Châu Văn Liêm, Thới Hòa, Thới An, xã Thới Thạnh |
| 11 | Phường Phước Thới | Phường Trường Lạc, phường Phước Thới |
| 12 | Phường Thới Long | Các phường Long Hưng, Tân Hưng, Thới Long |
| 13 | Phường Trung Nhứt | Phường Thạnh Hòa, phường Trung Nhứt, xã Trung An |
| 14 | Phường Thuận Hưng | Phường Trung Kiên, phường Thuận Hưng, một phần phường Thốt Nốt |
| 15 | Phường Thốt Nốt | Phường Thuận An (quận Thốt Nốt), phường Thới Thuận, phần còn lại phường Thốt Nốt |
| 16 | Phường Vị Thanh | Phường I, Phường III, Phường VII |
| 17 | Phường Vị Tân | Phường IV, Phường V, xã Vị Tân |
| 18 | Phường Long Bình | Phường Bình Thạnh, phường Vĩnh Tường, xã Long Bình |
| 19 | Phường Long Mỹ | Phường Thuận An (thị xã Long Mỹ), xã Long Trị, xã Long Trị A |
| 20 | Phường Long Phú 1 | Phường Trà Lồng, xã Tân Phú, xã Long Phú |
| 21 | Phường Đại Thành | Phường Hiệp Lợi, xã Tân Thành, xã Đại Thành |
| 22 | Phường Ngã Bảy | Các phường Lái Hiếu, Hiệp Thành, Ngã Bảy |
| 23 | Phường Phú Lợi | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4 (TP. Sóc Trăng) |
| 24 | Phường Sóc Trăng | Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8 (TP. Sóc Trăng) |
| 25 | Phường Mỹ Xuyên | Phường 10, thị trấn Mỹ Xuyên, xã Đại Tâm |
| 26 | Phường Vĩnh Phước | Phường Vĩnh Phước, xã Vĩnh Tân |
| 27 | Phường Vĩnh Châu | Phường 1, Phường 2 (TX. Vĩnh Châu), xã Lạc Hòa |
| 28 | Phường Khánh Hòa | Phường Khánh Hòa, xã Vĩnh Hiệp, xã Hòa Đông |
| 29 | Phường Ngã Năm | Phường 1, Phường 2 (TX. Ngã Năm), xã Vĩnh Quới |
| 30 | Phường Mỹ Quới | Phường 3 (TX. Ngã Năm), xã Mỹ Bình, xã Mỹ Quới |
| 31 | Xã Phong Điền | Thị trấn Phong Điền, xã Tân Thới, xã Giai Xuân |
| 32 | Xã Nhơn Ái | Xã Nhơn Nghĩa, xã Nhơn Ái |
| 33 | Xã Thới Lai | Thị trấn Thới Lai, xã Thới Tân, xã Trường Thắng |
| 34 | Xã Đông Thuận | Xã Đông Bình, xã Đông Thuận |
| 35 | Xã Trường Xuân | Các xã Trường Xuân A, Trường Xuân B, Trường Xuân |
| 36 | Xã Trường Thành | Các xã Tân Thạnh, Định Môn, Trường Thành |
| 37 | Xã Cờ Đỏ | Thị trấn Cờ Đỏ, xã Thới Đông, xã Thới Xuân |
| 38 | Xã Đông Hiệp | Các xã Đông Thắng, Xuân Thắng, Đông Hiệp |
| 39 | Xã Trung Hưng | Xã Trung Thạnh, xã Trung Hưng |
| 40 | Xã Vĩnh Thạnh | Thị trấn Vĩnh Thạnh, xã Thạnh Lộc, xã Thạnh Mỹ |
| 41 | Xã Vĩnh Trinh | Xã Vĩnh Bình, xã Vĩnh Trinh |
| 42 | Xã Thạnh An | Thị trấn Thạnh An, xã Thạnh Lợi, xã Thạnh Thắng |
| 43 | Xã Thạnh Quới | Các xã Thạnh Tiến, Thạnh An, Thạnh Quới |
| 44 | Xã Hỏa Lựu | Các xã Tân Tiến, Hỏa Tiến, Hỏa Lựu |
| 45 | Xã Vị Thủy | Thị trấn Nàng Mau, xã Vị Thắng, xã Vị Trung |
| 46 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Các xã Vĩnh Thuận Tây, Vị Thủy, Vĩnh Thuận Đông |
| 47 | Xã Vị Thanh 1 | Các xã Vị Đông, Vị Bình, Vị Thanh |
| 48 | Xã Vĩnh Tường | Xã Vĩnh Trung, xã Vĩnh Tường |
| 49 | Xã Vĩnh Viễn | Thị trấn Vĩnh Viễn, xã Vĩnh Viễn A |
| 50 | Xã Xà Phiên | Các xã Thuận Hòa (huyện Long Mỹ), Thuận Hưng, Xà Phiên |
| 51 | Xã Lương Tâm | Xã Lương Nghĩa, xã Lương Tâm |
| 52 | Xã Thạnh Xuân | Thị trấn Rạch Gòi, xã Tân Phú Thạnh, xã Thạnh Xuân |
| 53 | Xã Tân Hòa | Thị trấn Một Ngàn, thị trấn Bảy Ngàn, xã Nhơn Nghĩa A, xã Tân Hòa |
| 54 | Xã Trường Long Tây | Xã Trường Long A, xã Trường Long Tây |
| 55 | Xã Châu Thành | Thị trấn Mái Dầm, thị trấn Ngã Sáu, xã Đông Phú |
| 56 | Xã Đông Phước | Thị trấn Cái Tắc, xã Đông Thạnh, xã Đông Phước A |
| 57 | Xã Phú Hữu | Các xã Phú Tân, Đông Phước, Phú Hữu |
| 58 | Xã Tân Bình | Xã Bình Thành, xã Tân Bình |
| 59 | Xã Hòa An | Thị trấn Kinh Cùng, xã Hòa An |
| 60 | Xã Phương Bình | Xã Phương Phú, xã Phương Bình |
| 61 | Xã Tân Phước Hưng | Thị trấn Búng Tàu, xã Tân Phước Hưng |
| 62 | Xã Hiệp Hưng | Thị trấn Cây Dương, xã Hiệp Hưng |
| 63 | Xã Phụng Hiệp | Xã Hòa Mỹ, xã Phụng Hiệp |
| 64 | Xã Thạnh Hòa | Các xã Long Thạnh, Tân Long, Thạnh Hòa |
| 65 | Xã Hòa Tú | Xã Hòa Tú 1, xã Hòa Tú 2 |
| 66 | Xã Gia Hòa | Xã Thạnh Quới, xã Gia Hòa 2 |
| 67 | Xã Nhu Gia | Xã Thạnh Phú, xã Gia Hòa 1 |
| 68 | Xã Ngọc Tố | Các xã Tham Đôn, Ngọc Đông, Ngọc Tố |
| 69 | Xã Trường Khánh | Các xã Hậu Thạnh, Phú Hữu, Trường Khánh |
| 70 | Xã Đại Ngãi | Thị trấn Đại Ngãi, xã Long Đức |
| 71 | Xã Tân Thạnh | Các xã Tân Hưng, Châu Khánh, Tân Thạnh |
| 72 | Xã Long Phú | Thị trấn Long Phú, xã Long Phú |
| 73 | Xã Nhơn Mỹ | Các xã An Mỹ, Song Phụng, Nhơn Mỹ |
| 74 | Xã An Lạc Thôn | Thị trấn An Lạc Thôn, xã Xuân Hòa, xã Trinh Phú |
| 75 | Xã Kế Sách | Thị trấn Kế Sách, xã Kế An, xã Kế Thành |
| 76 | Xã Thới An Hội | Xã An Lạc Tây, xã Thới An Hội |
| 77 | Xã Đại Hải | Xã Ba Trinh, xã Đại Hải |
| 78 | Xã Phú Tâm | Thị trấn Châu Thành, xã Phú Tâm |
| 79 | Xã An Ninh | Xã An Hiệp, xã An Ninh |
| 80 | Xã Thuận Hòa | Xã Thuận Hòa (huyện Châu Thành), xã Phú Tân |
| 81 | Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Thiện Mỹ, xã Hồ Đắc Kiện |
| 82 | Xã Mỹ Tú | Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, xã Mỹ Thuận, xã Mỹ Tú |
| 83 | Xã Long Hưng | Xã Hưng Phú, xã Long Hưng |
| 84 | Xã Mỹ Hương | Các xã Thuận Hưng, Phú Mỹ, Mỹ Hương |
| 85 | Xã Tân Long | Các xã Thạnh Tân, Long Bình, Tân Long |
| 86 | Xã Phú Lộc | Thị trấn Hưng Lợi, thị trấn Phú Lộc, xã Thạnh Trị |
| 87 | Xã Vĩnh Lợi | Các xã Châu Hưng, Vĩnh Thành, Vĩnh Lợi |
| 88 | Xã Lâm Tân | Các xã Tuân Tức, Lâm Kiết, Lâm Tân |
| 89 | Xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới Thuận, xã Thạnh Thới An |
| 90 | Xã Tài Văn | Xã Viên An, xã Tài Văn |
| 91 | Xã Liêu Tú | Xã Viên Bình, xã Liêu Tú |
| 92 | Xã Lịch Hội Thượng | Thị trấn Lịch Hội Thượng, xã Lịch Hội Thượng |
| 93 | Xã Trần Đề | Thị trấn Trần Đề, xã Đại Ân 2, xã Trung Bình |
| 94 | Xã An Thạnh | Thị trấn Cù Lao Dung, xã An Thạnh 1, xã An Thạnh Tây, xã An Thạnh Đông |
| 95 | Xã Cù Lao Dung | Các xã An Thạnh 2, Đại Ân 1, An Thạnh 3, An Thạnh Nam |
| 96 - 103 | Phường Tân Lộc, Xã Trường Long, Xã Thạnh Phú, Xã Thới Hưng, Xã Phong Nẫm, Xã Mỹ Phước, Xã Lai Hòa, Xã Vĩnh Hải | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Vĩnh Long từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://vinhlong.gov.vn/
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Cái Nhum | Xã An Phước (huyện Mang Thít), xã Chánh An, thị trấn Cái Nhum |
| 2 | Xã Tân Long Hội | Các xã Tân An Hội, Tân Long, Tân Long Hội |
| 3 | Xã Nhơn Phú | Các xã Mỹ An (huyện Mang Thít), Mỹ Phước, Nhơn Phú |
| 4 | Xã Bình Phước | Các xã Long Mỹ (huyện Mang Thít), Hòa Tịnh, Bình Phước |
| 5 | Xã An Bình | Các xã Hòa Ninh, Bình Hòa Phước, Đồng Phú, An Bình |
| 6 | Xã Long Hồ | Thị trấn Long Hồ, xã Long An, xã Long Phước |
| 7 | Xã Phú Quới | Các xã Lộc Hòa, Hòa Phú, Thạnh Quới, Phú Quới |
| 8 | Xã Quới Thiện | Các xã Thanh Bình, Quới Thiện |
| 9 | Xã Trung Thành | Thị trấn Vũng Liêm, xã Trung Hiếu, xã Trung Thành |
| 10 | Xã Trung Ngãi | Các xã Trung Thành Đông, Trung Nghĩa, Trung Ngãi |
| 11 | Xã Quới An | Các xã Trung Thành Tây, Tân Quới Trung, Quới An |
| 12 | Xã Trung Hiệp | Các xã Tân An Luông, Trung Chánh, Trung Hiệp |
| 13 | Xã Hiếu Phụng | Các xã Hiếu Thuận, Trung An, Hiếu Phụng |
| 14 | Xã Hiếu Thành | Các xã Hiếu Nhơn, Hiếu Nghĩa, Hiếu Thành |
| 15 | Xã Lục Sĩ Thành | Các xã Phú Thành, Lục Sĩ Thành |
| 16 | Xã Trà Ôn | Xã Tích Thiện, một phần thị trấn Trà Ôn |
| 17 | Xã Trà Côn | Các xã Nhơn Bình, Trà Côn, Tân Mỹ, một phần thị trấn Tam Bình |
| 18 | Xã Vĩnh Xuân | Các xã Hựu Thành, Thuận Thới, Vĩnh Xuân |
| 19 | Xã Hòa Bình | Các xã Xuân Hiệp, Thới Hòa, Hòa Bình |
| 20 | Xã Hòa Hiệp | Các xã Hòa Thạnh, Hòa Lộc, Hòa Hiệp |
| 21 | Xã Tam Bình | Xã Mỹ Thạnh Trung, phần còn lại thị trấn Tam Bình |
| 22 | Xã Ngãi Tứ | Xã Loan Mỹ, xã Bình Ninh, một phần xã Ngãi Tứ, phần còn lại thị trấn Trà Ôn |
| 23 | Xã Song Phú | Các xã Tân Phú (huyện Tam Bình), Long Phú, Phú Thịnh, Song Phú |
| 24 | Xã Cái Ngang | Các xã Mỹ Lộc, Tân Lộc, Hậu Lộc, Phú Lộc |
| 25 | Xã Tân Quới | Xã Tân Bình (huyện Bình Tân), xã Thành Lợi, thị trấn Tân Quới |
| 26 | Xã Tân Lược | Các xã Tân Thành, Tân An Thạnh, Tân Lược |
| 27 | Xã Mỹ Thuận | Các xã Thành Trung, Nguyễn Văn Thảnh, Mỹ Thuận |
| 28 | Xã Long Hữu | Các xã Hiệp Thạnh, Long Hữu |
| 29 | Xã Càng Long | Thị trấn Càng Long, xã Mỹ Cẩm, xã Nhị Long Phú |
| 30 | Xã An Trường | Xã Tân Bình (huyện Càng Long), An Trường A, An Trường |
| 31 | Xã Tân An | Các xã Huyền Hội, Tân An |
| 32 | Xã Nhị Long | Các xã Đại Phước, Đức Mỹ, Nhị Long |
| 33 | Xã Bình Phú | Các xã Bình Phú (huyện Càng Long), Đại Phúc, Phương Thạnh |
| 34 | Xã Châu Thành | Thị trấn Châu Thành (huyện Châu Thành, Trà Vinh), các xã Mỹ Chánh, Thanh Mỹ, Đa Lộc |
| 35 | Xã Song Lộc | Các xã Lương Hòa (huyện Châu Thành), Lương Hòa A, Song Lộc |
| 36 | Xã Hưng Mỹ | Các xã Hòa Lợi (huyện Châu Thành), Phước Hảo, Hưng Mỹ |
| 37 | Xã Cầu Kè | Thị trấn Cầu Kè, xã Hòa Ân, xã Châu Điền |
| 38 | Xã Phong Thạnh | Các xã Ninh Thới, Phong Phú, Phong Thạnh |
| 39 | Xã An Phú Tân | Các xã Hòa Tân, An Phú Tân |
| 40 | Xã Tam Ngãi | Các xã Thông Hòa, Thạnh Phú, Tam Ngãi |
| 41 | Xã Tiểu Cần | Thị trấn Tiểu Cần, xã Phú Cần, xã Hiếu Trung |
| 42 | Xã Tân Hòa | Xã Long Thới (huyện Tiểu Cần), xã Tân Hòa, thị trấn Cầu Quan |
| 43 | Xã Hùng Hòa | Các xã Ngãi Hùng, Tân Hùng, Hùng Hòa |
| 44 | Xã Tập Ngãi | Các xã Hiếu Tử, Tập Ngãi |
| 45 | Xã Cầu Ngang | Các xã Mỹ Hòa (huyện Cầu Ngang), Thuận Hòa, thị trấn Cầu Ngang |
| 46 | Xã Mỹ Long | Thị trấn Mỹ Long, xã Mỹ Long Bắc, xã Mỹ Long Nam |
| 47 | Xã Vinh Kim | Các xã Kim Hòa, Vinh Kim |
| 48 | Xã Nhị Trường | Các xã Hiệp Hòa, Trường Thọ, Nhị Trường |
| 49 | Xã Hiệp Mỹ | Các xã Long Sơn, Hiệp Mỹ Đông, Hiệp Mỹ Tây |
| 50 | Xã Trà Cú | Thị trấn Trà Cú, xã Ngãi Xuyên, xã Thanh Sơn |
| 51 | Xã Đại An | Thị trấn Định An, xã Định An, xã Đại An |
| 52 | Xã Lưu Nghiệp Anh | Các xã An Quảng Hữu, Lưu Nghiệp Anh |
| 53 | Xã Hàm Giang | Các xã Hàm Tân, Kim Sơn, Hàm Giang |
| 54 | Xã Long Hiệp | Các xã Ngọc Biên, Tân Hiệp, Long Hiệp |
| 55 | Xã Tập Sơn | Các xã Tân Sơn, Phước Hưng, Tập Sơn |
| 56 | Xã Long Thành | Thị trấn Long Thành, xã Long Khánh |
| 57 | Xã Đôn Châu | Các xã Đôn Xuân, Đôn Châu |
| 58 | Xã Ngũ Lạc | Các xã Thạnh Hòa Sơn, Ngũ Lạc |
| 59 | Xã Phú Túc | Thị trấn Châu Thành (huyện Châu Thành, Bến Tre), các xã Tân Thạch, Tường Đa, Phú Túc |
| 60 | Xã Giao Long | Các xã An Phước (huyện Châu Thành), Quới Sơn, Giao Long |
| 61 | Xã Tiên Thủy | Thị trấn Tiên Thủy, xã Thành Triệu, xã Quới Thành |
| 62 | Xã Tân Phú | Các xã Tân Phú (huyện Châu Thành), Tiên Long, Phú Đức |
| 63 | Xã Phú Phụng | Các xã Sơn Định, Vĩnh Bình, Phú Phụng |
| 64 | Xã Chợ Lách | Xã Long Thới (huyện Chợ Lách), xã Hòa Nghĩa, thị trấn Chợ Lách |
| 65 | Xã Vĩnh Thành | Các xã Phú Sơn, Tân Thiềng, Vĩnh Thành |
| 66 | Xã Hưng Khánh Trung | Các xã Vĩnh Hòa (huyện Chợ Lách), Hưng Khánh Trung A, Hưng Khánh Trung B |
| 67 | Xã Phước Mỹ Trung | Thị trấn Phước Mỹ Trung, các xã Phú Mỹ, Thạnh Ngãi, Tân Phú Tây |
| 68 | Xã Tân Thành Bình | Các xã Tân Bình (huyện Mỏ Cày Bắc), Thành An, Hòa Lộc, Tân Thành Bình |
| 69 | Xã Nhuận Phú Tân | Các xã Khánh Thạnh Tân, Tân Thanh Tây, Nhuận Phú Tân |
| 70 | Xã Đồng Khởi | Các xã Định Thủy, Phước Hiệp, Bình Khánh |
| 71 | Xã Mỏ Cày | Thị trấn Mỏ Cày, các xã An Thạnh (huyện Mỏ Cày Nam), Tân Hội, Đa Phước Hội |
| 72 | Xã Thành Thới | Các xã An Thới, Thành Thới A, Thành Thới B |
| 73 | Xã An Định | Các xã Tân Trung, Minh Đức, An Định |
| 74 | Xã Hương Mỹ | Các xã Ngãi Đăng, Cẩm Sơn, Hương Mỹ |
| 75 | Xã Đại Điền | Các xã Phú Khánh, Tân Phong, Thới Thạnh, Đại Điền |
| 76 | Xã Quới Điền | Các xã Hòa Lợi (huyện Thạnh Phú), Mỹ Hưng, Quới Điền |
| 77 | Xã Thạnh Phú | Thị trấn Thạnh Phú, các xã An Thạnh (huyện Thạnh Phú), Bình Thạnh, Mỹ An |
| 78 | Xã An Qui | Các xã An Thuận, An Nhơn, An Qui |
| 79 | Xã Thạnh Hải | Các xã An Điền, Thạnh Hải |
| 80 | Xã Thạnh Phong | Các xã Giao Thạnh, Thạnh Phong |
| 81 | Xã Tân Thủy | Thị trấn Tiệm Tôm, xã An Hòa Tây, xã Tân Thủy |
| 82 | Xã Bảo Thạnh | Các xã Bảo Thuận, Bảo Thạnh |
| 83 | Xã Ba Tri | Thị trấn Ba Tri, các xã Vĩnh Hòa (huyện Ba Tri), An Đức, Vĩnh An, An Bình Tây |
| 84 | Xã Tân Xuân | Các xã Phú Lễ, Phước Ngãi, Tân Xuân |
| 85 | Xã Mỹ Chánh Hòa | Các xã Mỹ Hòa, Mỹ Chánh (huyện Ba Tri), Mỹ Nhơn |
| 86 | Xã An Ngãi Trung | Các xã Mỹ Thạnh (huyện Ba Tri), An Phú Trung, An Ngãi Trung |
| 87 | Xã An Hiệp | Các xã Tân Hưng, An Ngãi Tây, An Hiệp |
| 88 | Xã Hưng Nhượng | Các xã Tân Thanh, Hưng Lễ, Hưng Nhượng |
| 89 | Xã Giồng Trôm | Thị trấn Giồng Trôm, xã Bình Hòa, xã Bình Thành |
| 90 | Xã Tân Hào | Các xã Tân Lợi Thạnh, Thạnh Phú Đông, Tân Hào |
| 91 | Xã Phước Long | Các xã Long Mỹ (huyện Giồng Trôm), Hưng Phong, Phước Long |
| 92 | Xã Lương Phú | Các xã Mỹ Thạnh (huyện Giồng Trôm), Thuận Điền, Lương Phú |
| 93 | Xã Châu Hòa | Các xã Châu Bình, Lương Quới, Châu Hòa |
| 94 | Xã Lương Hòa | Các xã Lương Hòa (huyện Giồng Trôm), Phong Nẫm |
| 95 | Xã Thới Thuận | Các xã Thừa Đức, Thới Thuận |
| 96 | Xã Thạnh Phước | Các xã Đại Hòa Lộc, Thạnh Phước |
| 97 | Xã Bình Đại | Thị trấn Bình Đại, xã Bình Thới, xã Bình Thắng |
| 98 | Xã Thạnh Trị | Các xã Định Trung, Phú Long, Thạnh Trị |
| 99 | Xã Lộc Thuận | Các xã Vang Quới Đông, Vang Quới Tây, Lộc Thuận |
| 100 | Xã Châu Hưng | Các xã Long Hòa (huyện Bình Đại), Thới Lai, Châu Hưng |
| 101 | Xã Phú Thuận | Các xã Long Định, Tam Hiệp, Phú Thuận |
| 102 | Phường Thanh Đức | Phường 5 (TP Vĩnh Long), xã Thanh Đức |
| 103 | Phường Long Châu | Phường 1, Phường 9 (TP Vĩnh Long), phường Trường An |
| 104 | Phường Phước Hậu | Phường 3, Phường 4 (TP Vĩnh Long), xã Phước Hậu |
| 105 | Phường Tân Hạnh | Phường 8 (TP Vĩnh Long), xã Tân Hạnh |
| 106 | Phường Tân Ngãi | Các phường Tân Hòa, Tân Hội, Tân Ngãi |
| 107 | Phường Bình Minh | Xã Thuận An, một phần phường Thành Phước, phường Cái Vồn |
| 108 | Phường Cái Vồn | Xã Mỹ Hòa (thị xã Bình Minh), phần còn lại xã Ngãi Tứ, phần còn lại phường Thành Phước, phường Cái Vồn |
| 109 | Phường Đông Thành | Phường Đông Thuận, các xã Đông Bình, Đông Thạnh, Đông Thành |
| 110 | Phường Trà Vinh | Các phường 1, 3, 9 (TP Trà Vinh) |
| 111 | Phường Long Đức | Phường 4 (TP Trà Vinh), xã Long Đức |
| 112 | Phường Nguyệt Hóa | Phường 7, Phường 8 (TP Trà Vinh), xã Nguyệt Hóa |
| 113 | Phường Hòa Thuận | Phường 5 (TP Trà Vinh), xã Hòa Thuận |
| 114 | Phường Duyên Hải | Phường 1 (TX Duyên Hải), xã Long Toàn, xã Dân Thành |
| 115 | Phường Trường Long Hòa | Phường 2 (TX Duyên Hải), xã Trường Long Hòa |
| 116 | Phường An Hội | Phường An Hội, các xã Mỹ Thạnh An, Phú Nhuận, Sơn Phú |
| 117 | Phường Phú Khương | Phường 8 (TP Bến Tre), phường Phú Khương, xã Phú Hưng, xã Nhơn Thạnh |
| 118 | Phường Bến Tre | Phường 7, xã Bình Phú (TP Bến Tre), xã Thanh Tân |
| 119 | Phường Sơn Đông | Phường 6, xã Sơn Đông, xã Tam Phước |
| 120 | Phường Phú Tân | Phường Phú Tân, xã Hữu Định, xã Phước Thạnh |
| 121 - 124 | Xã Long Hòa, Xã Đông Hải, Xã Long Vĩnh, Xã Hòa Minh | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Đồng Tháp từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://dongthap.gov.vn/
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Tân Hồng | Thị trấn Sa Rài, xã Bình Phú (Tân Hồng), xã Tân Công Chí |
| 2 | Xã Tân Thành | Xã Thông Bình, xã Tân Thành A |
| 3 | Xã Tân Hộ Cơ | Xã Tân Thành B, xã Tân Hộ Cơ |
| 4 | Xã An Phước | Xã Tân Phước (Tân Hồng), xã An Phước |
| 5 | Xã Thường Phước | Thị trấn Thường Thới Tiền, xã Thường Phước 1, xã Thường Phước 2 |
| 6 | Xã Long Khánh | Xã Long Khánh A, xã Long Khánh B |
| 7 | Xã Long Phú Thuận | Xã Long Thuận, xã Phú Thuận A, một phần xã Phú Thuận B |
| 8 | Xã An Hòa | Xã Phú Thành B, xã An Hòa |
| 9 | Xã Tam Nông | Xã Phú Đức, xã Phú Hiệp |
| 10 | Xã Phú Thọ | Xã Phú Thành A, xã Phú Thọ |
| 11 | Xã Tràm Chim | Thị trấn Tràm Chim, xã Tân Công Sính |
| 12 | Xã Phú Cường | Xã Phú Cường (Tam Nông), xã Hòa Bình, một phần xã Gáo Giồng |
| 13 | Xã An Long | Xã An Phong, xã Phú Ninh, xã An Long |
| 14 | Xã Thanh Bình | Xã Tân Mỹ, xã Tân Phú (Thanh Bình), thị trấn Thanh Bình, một phần xã Tân Thạnh (Thanh Bình) |
| 15 | Xã Tân Thạnh | Xã Phú Lợi, phần còn lại xã Tân Thạnh (Thanh Bình) |
| 16 | Xã Bình Thành | Xã Bình Thành (Thanh Bình), xã Bình Tấn |
| 17 | Xã Tân Long | Xã Tân Bình, xã Tân Hòa (Thanh Bình), các xã Tân Quới, Tân Huề, Tân Long, phần còn lại xã Phú Thuận B |
| 18 | Xã Tháp Mười | Thị trấn Mỹ An, xã Mỹ An, xã Mỹ Hòa |
| 19 | Xã Thanh Mỹ | Xã Phú Điền, xã Thanh Mỹ |
| 20 | Xã Mỹ Quí | Các xã Láng Biển, Mỹ Đông, Mỹ Quí |
| 21 | Xã Đốc Binh Kiều | Xã Tân Kiều, xã Đốc Binh Kiều |
| 22 | Xã Trường Xuân | Xã Thạnh Lợi, xã Trường Xuân |
| 23 | Xã Phương Thịnh | Xã Hưng Thạnh (Tháp Mười), xã Phương Thịnh |
| 24 | Xã Phong Mỹ | Xã Phong Mỹ, phần còn lại xã Gáo Giồng |
| 25 | Xã Ba Sao | Xã Phương Trà, xã Ba Sao |
| 26 | Xã Mỹ Thọ | Thị trấn Mỹ Thọ, các xã Mỹ Hội (Cao Lãnh), Mỹ Xương, Mỹ Thọ |
| 27 | Xã Bình Hàng Trung | Các xã Tân Hội Trung, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung |
| 28 | Xã Mỹ Hiệp | Xã Mỹ Long, xã Bình Thạnh (Cao Lãnh), xã Mỹ Hiệp |
| 29 | Xã Mỹ An Hưng | Các xã Tân Mỹ (Lấp Vò), Hội An Đông, Mỹ An Hưng A, Mỹ An Hưng B |
| 30 | Xã Tân Khánh Trung | Các xã Long Hưng A, Long Hưng B, Tân Khánh Trung |
| 31 | Xã Lấp Vò | Thị trấn Lấp Vò, các xã Bình Thành (Lấp Vò), Vĩnh Thạnh, Bình Thạnh Trung |
| 32 | Xã Lai Vung | Các xã Tân Thành, Tân Phước (Lai Vung), Định An, Định Yên |
| 33 | Xã Hòa Long | Thị trấn Lai Vung, các xã Long Hậu, Long Thắng, Hòa Long |
| 34 | Xã Phong Hòa | Các xã Tân Hòa (Lai Vung), Định Hòa, Vĩnh Thới, Phong Hòa |
| 35 | Xã Tân Dương | Các xã Tân Phú Đông, Hòa Thành, Tân Dương |
| 36 | Xã Phú Hựu | Thị trấn Cái Tàu Hạ, các xã An Phú Thuận, An Hiệp, An Nhơn, Phú Hựu |
| 37 | Xã Tân Nhuận Đông | Các xã Hòa Tân, An Khánh, Tân Nhuận Đông |
| 38 | Xã Tân Phú Trung | Các xã Tân Bình, Tân Phú (Châu Thành), Phú Long, Tân Phú Trung |
| 39 | Xã Tân Phú | Các xã Tân Hội, Tân Phú (TX Cai Lậy), Mỹ Hạnh Đông |
| 40 | Xã Thanh Hưng | Các xã Tân Thanh, Tân Hưng, An Thái Trung |
| 41 | Xã An Hữu | Các xã Hòa Hưng, Mỹ Lương, An Hữu |
| 42 | Xã Mỹ Lợi | Các xã An Thái Đông, Mỹ Lợi A, Mỹ Lợi B |
| 43 | Xã Mỹ Đức Tây | Các xã Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đức Tây |
| 44 | Xã Mỹ Thiện | Các xã Mỹ Tân (Cái Bè), Mỹ Trung, Thiện Trung |
| 45 | Xã Hậu Mỹ | Các xã Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Trinh |
| 46 | Xã Hội Cư | Các xã Mỹ Hội (Cái Bè), An Cư, Hậu Thành, Hậu Mỹ Phú |
| 47 | Xã Cái Bè | Thị trấn Cái Bè, xã Đông Hòa Hiệp, xã Hòa Khánh |
| 48 | Xã Mỹ Thành | Các xã Phú Nhuận, Mỹ Thành Bắc, Mỹ Thành Nam |
| 49 | Xã Thạnh Phú | Xã Phú Cường (Cai Lậy), xã Thạnh Lộc |
| 50 | Xã Bình Phú | Thị trấn Bình Phú, xã Phú An, xã Cẩm Sơn |
| 51 | Xã Hiệp Đức | Các xã Tân Phong, Hội Xuân, Hiệp Đức |
| 52 | Xã Long Tiên | Các xã Mỹ Long (Cai Lậy), Long Trung, Long Tiên |
| 53 | Xã Ngũ Hiệp | Các xã Tam Bình, Ngũ Hiệp |
| 54 | Xã Tân Phước 1 | Thị trấn Mỹ Phước, các xã Thạnh Mỹ, Tân Hòa Đông |
| 55 | Xã Tân Phước 2 | Các xã Thạnh Tân, Thạnh Hòa, Tân Hòa Tây |
| 56 | Xã Tân Phước 3 | Các xã Phước Lập, Tân Lập 1, Tân Lập 2 |
| 57 | Xã Hưng Thạnh | Các xã Hưng Thạnh (Tân Phước), Phú Mỹ, Tân Hòa Thành |
| 58 | Xã Tân Hương | Các xã Tân Lý Đông, Tân Hội Đông, Tân Hương |
| 59 | Xã Châu Thành | Thị trấn Tân Hiệp, xã Thân Cửu Nghĩa, xã Long An |
| 60 | Xã Long Hưng | Các xã Tam Hiệp, Thạnh Phú, Long Hưng |
| 61 | Xã Long Định | Các xã Nhị Bình, Đông Hòa, Long Định |
| 62 | Xã Bình Trưng | Các xã Điềm Hy, Bình Trưng |
| 63 | Xã Vĩnh Kim | Các xã Phú Phong, Bàn Long, Vĩnh Kim |
| 64 | Xã Kim Sơn | Các xã Song Thuận, Bình Đức, Kim Sơn |
| 65 | Xã Mỹ Tịnh An | Các xã Trung Hòa, Hòa Tịnh, Tân Bình Thạnh, Mỹ Tịnh An |
| 66 | Xã Lương Hòa Lạc | Các xã Thanh Bình, Phú Kiết, Lương Hòa Lạc |
| 67 | Xã Tân Thuận Bình | Các xã Đăng Hưng Phước, Quơn Long, Tân Thuận Bình |
| 68 | Xã Chợ Gạo | Thị trấn Chợ Gạo, xã Long Bình Điền, xã Song Bình |
| 69 | Xã An Thạnh Thủy | Các xã Bình Phan, Bình Phục Nhứt, An Thạnh Thủy |
| 70 | Xã Bình Ninh | Các xã Xuân Đông, Hòa Định, Bình Ninh |
| 71 | Xã Vĩnh Bình | Thị trấn Vĩnh Bình, các xã Thạnh Nhựt, Thạnh Trị |
| 72 | Xã Đồng Sơn | Các xã Bình Nhì, Đồng Thạnh, Đồng Sơn |
| 73 | Xã Phú Thành | Các xã Bình Phú (Gò Công Tây), Thành Công, Yên Luông |
| 74 | Xã Long Bình | Các xã Bình Tân, Long Bình |
| 75 | Xã Vĩnh Hựu | Các xã Long Vĩnh, Vĩnh Hựu |
| 76 | Xã Gò Công Đông | Các xã Tân Thành (Gò Công Đông), Tăng Hòa |
| 77 | Xã Tân Điền | Các xã Bình Ân, Tân Điền |
| 78 | Xã Tân Hòa | Thị trấn Tân Hòa, xã Phước Trung, xã Bình Nghị |
| 79 | Xã Tân Đông | Các xã Tân Phước (Gò Công Đông), Tân Tây, Tân Đông |
| 80 | Xã Gia Thuận | Thị trấn Vàm Láng, xã Kiểng Phước, xã Gia Thuận |
| 81 | Xã Tân Thới | Các xã Tân Phú, Tân Thạnh (Tân Phú Đông), Tân Thới |
| 82 | Xã Tân Phú Đông | Các xã Phú Thạnh, Phú Đông, Phú Tân |
| 83 | Phường Mỹ Tho | Phường 1, Phường 2 (TP Mỹ Tho), phường Tân Long |
| 84 | Phường Đạo Thạnh | Phường 4, Phường 5 (TP Mỹ Tho), xã Đạo Thạnh |
| 85 | Phường Mỹ Phong | Phường 9 (TP Mỹ Tho), xã Tân Mỹ Chánh, xã Mỹ Phong |
| 86 | Phường Thới Sơn | Phường 6 (TP Mỹ Tho), xã Thới Sơn |
| 87 | Phường Trung An | Phường 10 (TP Mỹ Tho), xã Phước Thạnh, xã Trung An |
| 88 | Phường Gò Công | Phường 1, Phường 5 (TP Gò Công), phường Long Hòa |
| 89 | Phường Long Thuận | Phường 2 (TP Gò Công), phường Long Thuận |
| 90 | Phường Bình Xuân | Phường Long Chánh, xã Bình Xuân |
| 91 | Phường Sơn Qui | Phường Long Hưng, xã Tân Trung, xã Bình Đông |
| 92 | Phường An Bình | Các phường An Lộc, An Bình A, An Bình B |
| 93 | Phường Hồng Ngự | Phường An Thạnh, xã Bình Thạnh, xã Tân Hội (TP Hồng Ngự) |
| 94 | Phường Thường Lạc | Phường An Lạc, xã Thường Thới Hậu A, xã Thường Lạc |
| 95 | Phường Cao Lãnh | Phường 1, Phường 3, Phường 4, Phường 6 (TP Cao Lãnh), phường Hòa Thuận, các xã Hòa An, Tịnh Thới, Tân Thuận Tây, Tân Thuận Đông |
| 96 | Phường Mỹ Ngãi | Phường Mỹ Ngãi, xã Mỹ Tân (TP Cao Lãnh), xã Tân Nghĩa |
| 97 | Phường Mỹ Trà | Phường Mỹ Phú, các xã Nhị Mỹ, An Bình, Mỹ Trà |
| 98 | Phường Sa Đéc | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4 (TP Sa Đéc), phường An Hòa, phường Tân Quy Đông, xã Tân Khánh Đông, xã Tân Quy Tây |
| 99 | Phường Mỹ Phước Tây | Phường 1, Phường 3 (TX Cai Lậy), xã Mỹ Hạnh Trung, xã Mỹ Phước Tây |
| 100 | Phường Thanh Hòa | Phường 2 (TX Cai Lậy), xã Tân Bình, xã Thanh Hòa |
| 101 | Phường Cai Lậy | Phường 4, Phường 5 (TX Cai Lậy), xã Long Khánh |
| 102 | Phường Nhị Quý | Phường Nhị Mỹ, xã Phú Quý, xã Nhị Quý |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh Cà Mau từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://camau.gov.vn/
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Tân Thuận | Xã Tân Đức, xã Tân Thuận |
| 2 | Xã Tân Tiến | Xã Nguyễn Huân, xã Tân Tiến |
| 3 | Xã Tạ An Khương | Xã Tạ An Khương Đông, xã Tạ An Khương Nam, một phần xã Tạ An Khương |
| 4 | Xã Trần Phán | Xã Tân Trung, xã Trần Phán |
| 5 | Xã Thanh Tùng | Xã Ngọc Chánh, xã Thanh Tùng |
| 6 | Xã Đầm Dơi | Thị trấn Đầm Dơi, xã Tân Duyệt, xã Tân Dân, phần còn lại xã Tạ An Khương |
| 7 | Xã Quách Phẩm | Xã Quách Phẩm Bắc, xã Quách Phẩm |
| 8 | Xã U Minh | Xã Khánh Tiến, xã Khánh Hòa, một phần xã Khánh Thuận, xã Khánh Lâm |
| 9 | Xã Nguyễn Phích | Thị trấn U Minh, một phần xã Nguyễn Phích, phần còn lại xã Khánh Thuận |
| 10 | Xã Khánh Lâm | Xã Khánh Hội, một phần xã Nguyễn Phích, phần còn lại xã Khánh Lâm |
| 11 | Xã Khánh An | Xã Khánh An, phần còn lại xã Nguyễn Phích |
| 12 | Xã Phan Ngọc Hiển | Thị trấn Rạch Gốc, xã Viên An Đông, một phần xã Tân Ân |
| 13 | Xã Đất Mũi | Xã Đất Mũi, một phần xã Viên An, phần còn lại xã Tân Ân |
| 14 | Xã Tân Ân | Xã Tam Giang Tây, xã Tân Ân Tây |
| 15 | Xã Khánh Bình | Xã Khánh Bình Đông, xã Khánh Bình |
| 16 | Xã Đá Bạc | Xã Khánh Bình Tây (Hòn Đá Bạc), xã Khánh Bình Tây Bắc, một phần xã Trần Hợi |
| 17 | Xã Khánh Hưng | Xã Khánh Hải, xã Khánh Hưng |
| 18 | Xã Sông Đốc | Thị trấn Sông Đốc (Hòn Chuối), một phần xã Phong Điền |
| 19 | Xã Trần Văn Thời | Thị trấn Trần Văn Thời, xã Khánh Lộc, xã Phong Lạc, một phần xã Lợi An, phần còn lại xã Trần Hợi, phần còn lại xã Phong Điền |
| 20 | Xã Thới Bình | Thị trấn Thới Bình, xã Thới Bình |
| 21 | Xã Trí Phải | Các xã Trí Lực, Tân Phú, Trí Phải |
| 22 | Xã Tân Lộc | Các xã Tân Lộc Bắc, Tân Lộc Đông, Tân Lộc |
| 23 | Xã Biển Bạch | Các xã Tân Bằng, Biển Bạch Đông, Biển Bạch |
| 24 | Xã Đất Mới | Xã Lâm Hải, xã Đất Mới, một phần thị trấn Năm Căn, xã Hàm Rồng, phần còn lại xã Viên An |
| 25 | Xã Năm Căn | Xã Hàng Vịnh, phần còn lại thị trấn Năm Căn, xã Hàm Rồng |
| 26 | Xã Tam Giang | Các xã Hiệp Tùng, Tam Giang Đông, Tam Giang |
| 27 | Xã Cái Đôi Vàm | Thị trấn Cái Đôi Vàm, xã Nguyễn Việt Khái |
| 28 | Xã Nguyễn Việt Khái | Các xã Tân Hưng Tây, Rạch Chèo, Việt Thắng |
| 29 | Xã Phú Tân | Xã Tân Hải, xã Phú Tân |
| 30 | Xã Phú Mỹ | Xã Phú Thuận, xã Phú Mỹ, một phần xã Hòa Mỹ |
| 31 | Xã Lương Thế Trân | Các xã Thạnh Phú, Phú Hưng, Lương Thế Trân, một phần xã Lợi An |
| 32 | Xã Tân Hưng | Xã Tân Hưng, một phần các xã Đông Hưng, Đông Thới, Hòa Mỹ |
| 33 | Xã Hưng Mỹ | Xã Hưng Mỹ, một phần xã Tân Hưng Đông, phần còn lại xã Hòa Mỹ |
| 34 | Xã Cái Nước | Thị trấn Cái Nước, xã Trần Thới, phần còn lại các xã Đông Hưng, Đông Thới, phần còn lại xã Tân Hưng Đông |
| 35 | Xã Phong Thạnh | Các xã Tân Thạnh, Phong Thạnh Tây, Tân Phong |
| 36 | Xã Hồng Dân | Thị trấn Ngan Dừa, xã Lộc Ninh, xã Ninh Hòa |
| 37 | Xã Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc A, xã Vĩnh Lộc |
| 38 | Xã Ninh Thạnh Lợi | Xã Ninh Thạnh Lợi A, xã Ninh Thạnh Lợi |
| 39 | Xã Ninh Quới | Xã Ninh Quới A, xã Ninh Quới |
| 40 | Xã Gành Hào | Thị trấn Gành Hào, xã Long Điền Tây |
| 41 | Xã Định Thành | Các xã An Phúc, Định Thành A, Định Thành |
| 42 | Xã An Trạch | Xã An Trạch A, xã An Trạch |
| 43 | Xã Long Điền | Xã Điền Hải, xã Long Điền |
| 44 | Xã Đông Hải | Xã Long Điền Đông, xã Long Điền Đông A |
| 45 | Xã Hòa Bình | Thị trấn Hòa Bình, xã Vĩnh Mỹ A, xã Long Thạnh |
| 46 | Xã Vĩnh Mỹ | Các xã Minh Diệu, Vĩnh Bình, Vĩnh Mỹ B |
| 47 | Xã Vĩnh Hậu | Các xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Hậu A, Vĩnh Hậu |
| 48 | Xã Phước Long | Thị trấn Phước Long, xã Vĩnh Phú Đông |
| 49 | Xã Vĩnh Phước | Xã Phước Long, xã Vĩnh Phú Tây |
| 50 | Xã Phong Hiệp | Xã Phong Thạnh Tây A, xã Phong Thạnh Tây B |
| 51 | Xã Vĩnh Thanh | Xã Hưng Phú, xã Vĩnh Thanh |
| 52 | Xã Vĩnh Lợi | Thị trấn Châu Hưng, xã Châu Hưng A |
| 53 | Xã Hưng Hội | Xã Hưng Thành, xã Hưng Hội |
| 54 | Xã Châu Thới | Các xã Vĩnh Hưng, Vĩnh Hưng A, Châu Thới |
| 55 | Phường Bạc Liêu | Phường 1, Phường 2, Phường 7, Phường 8 (TP Bạc Liêu), Phường 3 |
| 56 | Phường Vĩnh Trạch | Phường 5 (TP Bạc Liêu), xã Vĩnh Trạch |
| 57 | Phường Hiệp Thành | Phường Nhà Mát, xã Vĩnh Trạch Đông, xã Hiệp Thành |
| 58 | Phường Giá Rai | Phường 1 (TX Giá Rai), phường Hộ Phòng, xã Phong Thạnh, xã Phong Thạnh A |
| 59 | Phường Láng Tròn | Phường Láng Tròn, xã Phong Tân, xã Phong Thạnh Đông |
| 60 | Phường An Xuyên | Phường 1, Phường 2 (TP Cà Mau), Phường 9, phường Tân Xuyên, xã An Xuyên |
| 61 | Phường Lý Văn Lâm | Phường 8 (TP Cà Mau), xã Lý Văn Lâm, phần còn lại xã Lợi An |
| 62 | Phường Tân Thành | Phường 5 (TP Cà Mau), phường Tân Thành, xã Tân Thành, một phần Phường 7 (TP Cà Mau), Phường 6, xã Định Bình, xã Tắc Vân |
| 63 | Phường Hòa Thành | Xã Hòa Tân, xã Hòa Thành, phần còn lại Phường 7 (TP Cà Mau), Phường 6, xã Định Bình, xã Tắc Vân |
| 64 | Xã Hồ Thị Kỷ | Không thực hiện sáp nhập |
Thông tin liên hệ của các phòng, ban tỉnh An Giang từ trang thông tin điện tử văn phòng UBND tỉnh: https://angiang.gov.vn/vi
| STT | Xã phường hiện tại | Trước sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã An Phú | Thị trấn An Phú, xã Vĩnh Hội Đông, một phần xã Phú Hội, xã Phước Hưng |
| 2 | Xã Vĩnh Hậu | Thị trấn Đa Phước, xã Vĩnh Trường, xã Vĩnh Hậu |
| 3 | Xã Nhơn Hội | Xã Quốc Thái, xã Nhơn Hội, một phần xã Phước Hưng, phần còn lại xã Phú Hội |
| 4 | Xã Khánh Bình | Thị trấn Long Bình, xã Khánh An, xã Khánh Bình |
| 5 | Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu, xã Vĩnh Lộc, phần còn lại xã Phước Hưng |
| 6 | Xã Tân An | Xã Tân An, xã Tân Thạnh (TX Tân Châu), xã Long An |
| 7 | Xã Châu Phong | Các xã Phú Vĩnh, Lê Chánh, Châu Phong |
| 8 | Xã Vĩnh Xương | Các xã Vĩnh Hòa (TX Tân Châu), Phú Lộc, Vĩnh Xương |
| 9 | Xã Phú Tân | Thị trấn Phú Mỹ, xã Tân Hòa (H. Phú Tân), Tân Trung, Phú Hưng |
| 10 | Xã Phú An | Các xã Phú Thọ, Phú Xuân, Phú An |
| 11 | Xã Bình Thạnh Đông | Các xã Hiệp Xương, Phú Bình, Bình Thạnh Đông |
| 12 | Xã Chợ Vàm | Thị trấn Chợ Vàm, xã Phú Thạnh, xã Phú Thành |
| 13 | Xã Hòa Lạc | Xã Phú Hiệp, xã Hòa Lạc |
| 14 | Xã Phú Lâm | Các xã Long Hòa, Phú Long, Phú Lâm |
| 15 | Xã Châu Phú | Thị trấn Cái Dầu, xã Bình Long, xã Bình Phú |
| 16 | Xã Mỹ Đức | Xã Khánh Hòa, xã Mỹ Đức |
| 17 | Xã Vĩnh Thạnh Trung | Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung, xã Mỹ Phú |
| 18 | Xã Bình Mỹ | Các xã Bình Thủy, Bình Chánh, Bình Mỹ |
| 19 | Xã Thạnh Mỹ Tây | Các xã Đào Hữu Cảnh, Ô Long Vĩ, Thạnh Mỹ Tây |
| 20 | Xã An Cư | Các xã Văn Giáo, Vĩnh Trung, An Cư |
| 21 | Xã Núi Cấm | Xã Tân Lập, xã An Hảo |
| 22 | Xã Ba Chúc | Thị trấn Ba Chúc, xã Lạc Quới, xã Lê Trì |
| 23 | Xã Tri Tôn | Thị trấn Tri Tôn, xã Núi Tô, xã Châu Lăng |
| 24 | Xã Ô Lâm | Các xã An Tức, Lương Phi, Ô Lâm |
| 25 | Xã Cô Tô | Thị trấn Cô Tô, xã Tà Đảnh, xã Tân Tuyến |
| 26 | Xã Vĩnh Gia | Các xã Vĩnh Phước, Lương An Trà, Vĩnh Gia |
| 27 | Xã An Châu | Thị trấn An Châu, xã Hòa Bình Thạnh, xã Vĩnh Thành |
| 28 | Xã Bình Hòa | Các xã Bình Thạnh, An Hòa, Bình Hòa |
| 29 | Xã Cần Đăng | Xã Vĩnh Lợi, xã Cần Đăng |
| 30 | Xã Vĩnh Hanh | Xã Vĩnh Nhuận, xã Vĩnh Hanh |
| 31 | Xã Vĩnh An | Thị trấn Vĩnh Bình, xã Tân Phú, xã Vĩnh An |
| 32 | Xã Chợ Mới | Thị trấn Chợ Mới, xã Kiến An, xã Kiến Thành |
| 33 | Xã Cù Lao Giêng | Các xã Tấn Mỹ, Mỹ Hiệp, Bình Phước Xuân |
| 34 | Xã Hội An | Thị trấn Hội An, xã Hòa An (H. Chợ Mới), xã Hòa Bình |
| 35 | Xã Long Điền | Thị trấn Mỹ Luông, xã Long Điền A, xã Long Điền B |
| 36 | Xã Nhơn Mỹ | Các xã Mỹ Hội Đông, Long Giang, Nhơn Mỹ |
| 37 | Xã Long Kiến | Các xã An Thạnh Trung, Mỹ An, Long Kiến |
| 38 | Xã Thoại Sơn | Thị trấn Núi Sập, xã Thoại Giang, xã Bình Thành |
| 39 | Xã Óc Eo | Thị trấn Óc Eo, xã Vọng Thê, xã Vọng Đông |
| 40 | Xã Định Mỹ | Các xã Vĩnh Phú (H. Thoại Sơn), Định Thành, Định Mỹ |
| 41 | Xã Phú Hòa | Thị trấn Phú Hòa, xã Phú Thuận, xã Vĩnh Chánh |
| 42 | Xã Vĩnh Trạch | Các xã Vĩnh Khánh, Vĩnh Trạch |
| 43 | Xã Tây Phú | Các xã An Bình, Mỹ Phú Đông, Tây Phú |
| 44 | Xã Vĩnh Bình | Các xã Vĩnh Bình Bắc, Vĩnh Bình Nam, Bình Minh |
| 45 | Xã Vĩnh Thuận | Các xã Tân Thuận, Vĩnh Thuận |
| 46 | Xã Vĩnh Phong | Thị trấn Vĩnh Thuận, xã Phong Đông, xã Vĩnh Phong |
| 47 | Xã Vĩnh Hòa | Các xã Vĩnh Hòa (H. U Minh Thượng), Thạnh Yên A, Hòa Chánh, Thạnh Yên |
| 48 | Xã U Minh Thượng | Xã An Minh Bắc, xã Minh Thuận |
| 49 | Xã Đông Hòa | Các xã Đông Thạnh, Đông Hòa |
| 50 | Xã Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh (H. An Minh), xã Thuận Hòa |
| 51 | Xã Đông Hưng | Các xã Vân Khánh Đông, Đông Hưng A |
| 52 | Xã An Minh | Thị trấn Thứ Mười Một, xã Đông Hưng, xã Đông Hưng B |
| 53 | Xã Vân Khánh | Các xã Vân Khánh Tây, Vân Khánh |
| 54 | Xã Tây Yên | Các xã Tây Yên A, Nam Yên, Tây Yên |
| 55 | Xã Đông Thái | Các xã Nam Thái, Nam Thái A, Đông Thái |
| 56 | Xã An Biên | Thị trấn Thứ Ba, xã Đông Yên, xã Hưng Yên |
| 57 | Xã Định Hòa | Các xã Thới Quản, Thủy Liễu, Định Hòa |
| 58 | Xã Gò Quao | Thị trấn Gò Quao, xã Vĩnh Phước B, xã Định An |
| 59 | Xã Vĩnh Hòa Hưng | Các xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Vĩnh Hòa Hưng Nam |
| 60 | Xã Vĩnh Tuy | Các xã Vĩnh Thắng, Vĩnh Phước A, Vĩnh Tuy |
| 61 | Xã Giồng Riềng | Thị trấn Giồng Riềng, các xã Bàn Tân Định, Thạnh Hòa, Bàn Thạch, Thạnh Bình |
| 62 | Xã Thạnh Hưng | Các xã Thạnh Lộc (H. Giồng Riềng), Thạnh Phước, Thạnh Hưng |
| 63 | Xã Long Thạnh | Các xã Vĩnh Phú (H. Giồng Riềng), Vĩnh Thạnh, Long Thạnh |
| 64 | Xã Hòa Hưng | Các xã Hòa An (H. Giồng Riềng), Hòa Lợi, Hòa Hưng |
| 65 | Xã Ngọc Chúc | Các xã Ngọc Thuận, Ngọc Thành, Ngọc Chúc |
| 66 | Xã Hòa Thuận | Các xã Ngọc Hòa, Hòa Thuận |
| 67 | Xã Tân Hội | Các xã Tân Hòa, Tân An (H. Tân Hiệp), Tân Thành, Tân Hội |
| 68 | Xã Tân Hiệp | Thị trấn Tân Hiệp, các xã Tân Hiệp B, Thạnh Đông B, Thạnh Đông |
| 69 | Xã Thạnh Đông | Các xã Tân Hiệp A, Thạnh Trị, Thạnh Đông A |
| 70 | Xã Thạnh Lộc | Các xã Thạnh Lộc (H. Châu Thành), Mong Thọ, Mong Thọ A, Mong Thọ B |
| 71 | Xã Châu Thành | Thị trấn Minh Lương, xã Minh Hòa, xã Giục Tượng |
| 72 | Xã Bình An | Các xã Bình An (H. Châu Thành), Vĩnh Hòa Hiệp, Vĩnh Hòa Phú |
| 73 | Xã Hòn Đất | Thị trấn Hòn Đất, các xã Lình Huỳnh, Thổ Sơn, Nam Thái Sơn |
| 74 | Xã Sơn Kiên | Các xã Sơn Bình, Mỹ Thái, Sơn Kiên |
| 75 | Xã Mỹ Thuận | Thị trấn Sóc Sơn, các xã Mỹ Hiệp Sơn, Mỹ Phước, Mỹ Thuận |
| 76 | Xã Hòa Điền | Các xã Kiên Bình, Hòa Điền |
| 77 | Xã Kiên Lương | Thị trấn Kiên Lương, xã Bình An (H. Kiên Lương), xã Bình Trị |
| 78 | Xã Giang Thành | Các xã Tân Khánh Hòa, Phú Lợi, Phú Mỹ |
| 79 | Xã Vĩnh Điều | Các xã Vĩnh Phú (H. Giang Thành), Vĩnh Điều |
| 80 | Phường Long Xuyên | Các phường Mỹ Bình, Mỹ Long, Mỹ Xuyên, Mỹ Phước, Mỹ Quý, Mỹ Hòa |
| 81 | Phường Bình Đức | Phường Bình Khánh, phường Bình Đức, xã Mỹ Khánh |
| 82 | Phường Mỹ Thới | Phường Mỹ Thạnh, phường Mỹ Thới |
| 83 | Phường Châu Đốc | Các phường Vĩnh Nguơn, Châu Phú A, Châu Phú B, Vĩnh Mỹ, một phần xã Vĩnh Châu |
| 84 | Phường Vĩnh Tế | Phường Núi Sam, xã Vĩnh Tế, phần còn lại xã Vĩnh Châu |
| 85 | Phường Tân Châu | Phường Long Thạnh, phường Long Sơn |
| 86 | Phường Long Phú | Các phường Long Hưng, Long Châu, Long Phú |
| 87 | Phường Tịnh Biên | Phường An Phú, phường Tịnh Biên, xã An Nông |
| 88 | Phường Thới Sơn | Các phường Nhơn Hưng, Nhà Bàng, Thới Sơn |
| 89 | Phường Chi Lăng | Các phường Núi Voi, Chi Lăng, xã Tân Lợi |
| 90 | Phường Vĩnh Thông | Phường Vĩnh Thông, xã Phi Thông, xã Mỹ Lâm |
| 91 | Phường Rạch Giá | Các phường Vĩnh Quang, Vĩnh Thanh, Vĩnh Thanh Vân, Vĩnh Lạc, An Hòa, Vĩnh Hiệp, An Bình, Rạch Sỏi, Vĩnh Lợi |
| 92 | Phường Hà Tiên | Các phường Pháo Đài, Bình San, Mỹ Đức, Đông Hồ |
| 93 | Phường Tô Châu | Phường Tô Châu, xã Thuận Yên, xã Dương Hòa |
| 94 | Đặc khu Kiên Hải | Toàn huyện Kiên Hải |
| 95 | Đặc khu Phú Quốc | Các phường Dương Đông, An Thới, xã Dương Tơ, Hàm Ninh, Cửa Dương, Bãi Thơm, Gành Dầu, Cửa Cạn |
| 96 | Đặc khu Thổ Châu | Xã Thổ Châu |
| 97 - 102 | Xã Mỹ Hòa Hưng, Xã Bình Giang, Xã Bình Sơn, Xã Hòn Nghệ, Xã Sơn Hải, Xã Tiên Hải | Không thực hiện sáp nhập |



































